Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Doanh thu thuê cột treo cáp viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 15:36:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,263,725,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng thuê xe, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng thuê xe, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Chỉnh trang bó cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tuyến đường Quang Trung, Trường Trinh, Hoàng Văn Thái, đường 19 tháng 5 huyện Hiệp Hòa | |||
| B | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 150 | Bộ |
| 2 | Lắp các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 350 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ chằng | Chương V- HSMT | 482 | quả |
| 4 | Rải căng dây thép tiết diện | Chương V- HSMT | 7.911 | m |
| 5 | Tháo các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 125 | Bộ |
| 6 | Tháo các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 125 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.956 | Bộ |
| 8 | Rải căng lại dây thuê bao khách hàng (tính =50% rải căng cáp đồng treo | Chương V- HSMT | 12.472 | m |
| 9 | Chặt cây bằng máy cưa gỗ cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- HSMT | 80 | Cây |
| 10 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 16.157 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 11.989 | m |
| C | PHẦN MUA MỚI DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) | Chương V- HSMT | 6.848 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.956 | bộ |
| 3 | Lót cáp thép chịu lực | Chương V- HSMT | 482 | cái |
| 4 | Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) | Chương V- HSMT | 7.911 | m |
| 5 | Sứ chằng | Chương V- HSMT | 482 | quả |
| 6 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đơn | Chương V- HSMT | 155 | Bộ |
| 7 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đôi ngang tuyến | Chương V- HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đơn | Chương V- HSMT | 62 | Bộ |
| 9 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Gông néo cáp thép cột LT đơn | Chương V- HSMT | 155 | Bộ |
| 11 | Gông néo cáp thép cột H đơn | Chương V- HSMT | 62 | Bộ |
| 12 | Gông néo cáp thép cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 13 | Bộ |
| 13 | Gông néo cáp thép cột LT đôi kiểu ngang tuyến | Chương V- HSMT | 20 | Bộ |
| D | Danh mục: Chỉnh trang bó cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tuyến đường Nguyễn Trãi, Nguyễn Xuân Lan, Cần Trạm, Hố Cát, Trần Cảo, ĐT 295, ĐT 292 - huyện Lạng Giang | |||
| E | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 90 | Bộ |
| 2 | Lắp các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 242 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ chằng | Chương V- HSMT | 318 | quả |
| 4 | Rải căng dây thép tiết diện | Chương V- HSMT | 7.005 | m |
| 5 | Lắp đặt đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.502 | Bộ |
| 6 | Rải, căng lại dây thuê bao khách hàng (tính =50% rải căng cáp đồng treo | Chương V- HSMT | 52.500 | m |
| 7 | Chặt cây bằng máy cưa gỗ cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- HSMT | 80 | Cây |
| 8 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 53.313 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 18.330 | m |
| 10 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 19.267 | m |
| F | PHẦN MUA MỚI DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) | Chương V- HSMT | 5.410 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.502 | bộ |
| 3 | Lót cáp thép chịu lực | Chương V- HSMT | 318 | cái |
| 4 | Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) | Chương V- HSMT | 7.005 | m |
| 5 | Sứ chằng | Chương V- HSMT | 318 | quả |
| 6 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đơn | Chương V- HSMT | 121 | Bộ |
| 7 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đơn | Chương V- HSMT | 45 | Bộ |
| 8 | Gông néo cáp thép cột LT đơn | Chương V- HSMT | 121 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp thép cột H đơn | Chương V- HSMT | 45 | Bộ |
| G | Danh mục: Chỉnh trang bó cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tuyến đường quốc lộ 37, tỉnh lộ 298 và tỉnh lộ 295B huyện Việt Yên | |||
| H | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 48 | Bộ |
| 2 | Lắp các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 300 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ chằng | Chương V- HSMT | 334 | quả |
| 4 | Rải căng dây thép tiết diện | Chương V- HSMT | 6.222 | m |
| 5 | Tháo các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 87 | Bộ |
| 6 | Tháo các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 87 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.111 | Bộ |
| 8 | Rải căng dây thuê bao khách hàng (tính = 50% rải căng cáp đồng treo | Chương V- HSMT | 6.593 | m |
| 9 | Chặt cây bằng máy cưa gỗ cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- HSMT | 102 | Cây |
| 10 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 21.017 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 26.979 | m |
| I | PHẦN MUA MỚI DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) | Chương V- HSMT | 5.115 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.111 | bộ |
| 3 | Lót cáp thép chịu lực | Chương V- HSMT | 334 | cái |
| 4 | Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) | Chương V- HSMT | 6.222 | m |
| 5 | Sứ chằng | Chương V- HSMT | 334 | quả |
| 6 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đơn | Chương V- HSMT | 125 | Bộ |
| 7 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 25 | Bộ |
| 8 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đơn | Chương V- HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Gông néo cáp thép cột LT đơn | Chương V- HSMT | 125 | Bộ |
| 11 | Gông néo cáp thép cột H đơn | Chương V- HSMT | 22 | Bộ |
| 12 | Gông néo cáp thép cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Gông néo cáp thép cột LT đôi kiểu dọc tuyến | Chương V- HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Gông néo cáp thép cột LT đôi kiểu ngang tuyến | Chương V- HSMT | 7 | Bộ |
| J | Danh mục: Chỉnh trang bó cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tuyến đường Bảo Ngọc, Hòa Sơn, Mai Sẫu, Vương Văn Trà, Nguyễn Duy Năng, Lều Văn Minh, Phùng Trạm và đường trục khu Ban thành phố Bắc Giang | |||
| K | PHẦN THI CÔNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp các loại gông trên cột H | Chương V- HSMT | 234 | Bộ |
| 2 | Lắp các loại gông trên cột LT | Chương V- HSMT | 209 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ chằng | Chương V- HSMT | 424 | quả |
| 4 | Rải căng dây thép tiết diện | Chương V- HSMT | 7.148 | m |
| 5 | Lắp đặt đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.451 | Bộ |
| 6 | Rải căng lại dây thuê bao khách hàng (tính =50% rải căng cáp đồng treo | Chương V- HSMT | 8.624 | m |
| 7 | Chặt cây bằng máy cưa gỗ cầm tay địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- HSMT | 250 | Cây |
| 8 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 10.127 | m |
| 9 | Tháo dỡ cáp quang treo không đo | Chương V- HSMT | 5.219 | m |
| L | PHẦN MUA MỚI DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Khóa hãm cáp thép (khóa chữ U) | Chương V- HSMT | 5.995 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp D150 (F10) | Chương V- HSMT | 3.451 | bộ |
| 3 | Lót cáp thép chịu lực | Chương V- HSMT | 424 | cái |
| 4 | Cáp thép chịu lực bọc cách điện XLPE tiết diện 35mm2 loại 108 sợi (cáp lụa) | Chương V- HSMT | 7.148 | m |
| 5 | Sứ chằng | Chương V- HSMT | 424 | quả |
| 6 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đơn | Chương V- HSMT | 103 | Bộ |
| 7 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột LT đôi ngang tuyến | Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đơn | Chương V- HSMT | 109 | Bộ |
| 9 | Gông chữ E đỡ cáp VT lắp trên cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Gông néo cáp thép cột LT đơn | Chương V- HSMT | 103 | Bộ |
| 11 | Gông néo cáp thép cột H đơn | Chương V- HSMT | 109 | Bộ |
| 12 | Gông néo cáp thép cột H đôi dọc tuyến | Chương V- HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Gông néo cáp thép cột LT đôi kiểu ngang tuyến | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Viễn thông: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng thuê xe, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng thuê xe, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi