Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 15:24:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường kiểu mẫu bao gồm các hạng mục: xây bồn hoa, trồng hoa; xây tường rào, vẽ tranh trang trí tường rào. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Thôn Ngọc Anh : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Cổng chào Mái | Chương V của E-HSMT | 86,708 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, dày 1.5cm Trụ | Chương V của E-HSMT | 31,008 | 1 m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 1 lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,708 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,099 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài Mốc M1-M2 | Chương V của E-HSMT | 51,7 | 1 m2 |
| 6 | Xây bó vĩa bằng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát mịn M75, ML=1.5-2.0 | Chương V của E-HSMT | 6,465 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50,115 | 1 m3 |
| 8 | Trồng cây sò huyết cao 300-400mm | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây cẩm tú mai cao 200mm | Chương V của E-HSMT | 71,4 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cây lá gấm cao 300-400mm | Chương V của E-HSMT | 35,9 | 1 m2 |
| 11 | Trồng cây lá trắng | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 203,1 | 1 m2/thg |
| B | *\2- Thôn Trung Đông : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Đường bê tông, kè đá bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,036 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,428 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép Liên kết bằng bulông (bulông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,428 | Tấn |
| 8 | Bu lông M12x250 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Gia công kcấu thép bao che cổng chào thép tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,373 | 1m2 |
| 12 | Chữ trang trí bảng hiệu cổng chào | Chương V của E-HSMT | 1 | T bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ đoạn tường rào môc M1 đến M3 | Chương V của E-HSMT | 204,5 | m2 |
| 14 | Xây bít các lỗ thoán tường rào bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) | Chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1.5cm Phần xây bít | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V của E-HSMT | 204,5 | 1 m2 |
| 17 | Vẽ tranh trang trí tường rào (theo yêu cấu của CĐT) | Chương V của E-HSMT | 204,5 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,997 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài Mốc M1-M3 | Chương V của E-HSMT | 26,62 | 1 m2 |
| 20 | Xây bó vĩa bằng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát mịn M75, ML=1.5-2.0 | Chương V của E-HSMT | 3,662 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 16,256 | 1 m3 |
| 22 | Nạo vét kênh mương =máy đào,cao | Chương V của E-HSMT | 840 | 1 m3 |
| 23 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 842,76 | 1m3 |
| 24 | V/chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 842,76 | 1m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gờ chắn BTCT bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông BH1 | Chương V của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 27 | Quét phụ gia kết dính bê tông BH1 | Chương V của E-HSMT | 26,725 | m2 |
| 28 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi14, khoan sâu | Chương V của E-HSMT | 1.076 | 1 lỗ |
| 29 | Cấy thép vào lỗ khoan BH1 | Chương V của E-HSMT | 1.076 | 1 lỗ |
| 30 | Bê tông bồn hoa VM250 | Chương V của E-HSMT | 16,035 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bồn hoa BH1 | Chương V của E-HSMT | 192,42 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép bồn hoa Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,644 | Tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 4,276 | 1 m3 |
| 34 | Ôp tường, trụ, cột Đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 245,87 | 1 m2 |
| 35 | ống nhựa thoát nước Đkính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 48,105 | 1 m |
| 36 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 19,242 | 1 m3 |
| 37 | Trồng cây sò huyết cao 300-400mm | Chương V của E-HSMT | 59,7 | 1 m2 |
| 38 | Trồng cây cẩm tú mai cao 200mm | Chương V của E-HSMT | 20,1 | 1 m2 |
| 39 | Trồng cây lá gấm cao 300-400mm | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m2 |
| 40 | Trồng cây lá trắng | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 41 | Trồng cây dâm bụt | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 42 | Trồng cây tòng lá đốm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
| 43 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 150,4 | 1 m2/thg |
| C | *\3- Thôn Nam Thượng : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Đường bê tông, kè đá bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài Lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,428 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép Liên kết bằng bulông (bulông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,428 | Tấn |
| 8 | Bu lông M12x250 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Gia công kcấu thép bao che cổng chào thép tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,373 | 1m2 |
| 12 | Chữ trang trí bảng hiệu cổng chào | Chương V của E-HSMT | 1 | T bộ |
| 13 | Nạo vét k.mương=máy đào,cao | Chương V của E-HSMT | 896 | 1 m3 |
| 14 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 896 | 1m3 |
| 15 | V/chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 896 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gờ chắn BTCT bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông Bồn hoa BH1A | Chương V của E-HSMT | 27,56 | m2 |
| 18 | Quét phụ gia kết dính bê tông Bồn hoa BH1A | Chương V của E-HSMT | 27,56 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi14, khoan sâu | Chương V của E-HSMT | 1.268 | 1 lỗ |
| 20 | Cấy thép vào lỗ khoan Bồn hoa BH1A | Chương V của E-HSMT | 1.268 | 1 lỗ |
| 21 | Bê tông bồn hoa VM250 | Chương V của E-HSMT | 16,536 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bồn hoa Bồn hoa BH1A | Chương V của E-HSMT | 213,28 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép bồn hoa Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,797 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,518 | 1 m3 |
| 25 | Ôp tường, trụ, cột Đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 298,56 | 1 m2 |
| 26 | ống nhựa thoát nước Đkính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 57,96 | 1 m |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 29,68 | 1 m3 |
| 28 | Trồng cây trang đỏ | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 29 | Trồng cây dâm bụt | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 30 | Trồng cây lá gấm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m2/thg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường kiểu mẫu bao gồm các hạng mục: xây bồn hoa, trồng hoa; xây tường rào, vẽ tranh trang trí tường rào. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi