Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 15:08:00 đến ngày 2021-08-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,306,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288959806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57791E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 601.515.000 VND. Ghi chú: + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và cồn nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,1088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6906 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,1105 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,172 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,6253 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 238,2669 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6552 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6552 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6552 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6552 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 236,6948 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite bàn bếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6696 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,481 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132,2139 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,925 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8055 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,908 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống trơn 300x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3659 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Granit 600x600mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,8944 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch Granit 150x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,319 | m2 |
| 28 | Lát cạnh cửa bằng đá granite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,551 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 199,215 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 223,14 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 264,4277 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát seno | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,1792 | m2 |
| 33 | Chống thấm Seno bằng tấm khò nhiệt Comick dày 3 ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,1792 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Tạo độ dốc mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,1792 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3798 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,312 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8632 | tấn |
| 38 | Lợp xốp lợp mái chống nóng, chống ồn dày 0,42 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6713 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 668 | cái |
| 40 | Tôn úp nóc, biên khổ 400mm dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,41 | m |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,8944 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,3659 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,52 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 47 | Tận dụng hoa sắt cũ, bổ sung và sơn lại màu trắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,56 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Đèn gắn trần bóng compact 1x20w | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat bình nóng lạnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | hộp |
| 56 | Hộp nối dây 110x110x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Đồng hồ đo điện áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 (đấu nối trong tủ điện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 68 | Hộp attomat phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 480 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 82 | Ống PVC D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160 | m |
| 83 | Ống PVC D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 87 | Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 88 | Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5 | m |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | máy |
| 91 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 92 | Van khóa 2 chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Chân chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Móc treo quần áo bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Phễu thu ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Vòi rửa bàn bếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR 40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co 40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co 32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co 25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co 20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt van đường kính D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van đường kính D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van đường kính D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van đường kính D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong 25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, 32/25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, 25/20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 139 | Cút TTK D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | ống TTK D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa D100/60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa D100/42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê chếch PVC 110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê chếch PVC 90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê chếch PVC 60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút chếch D 90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Cầu lọc rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Khớp nối D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 157 | Switch Smart Web 8 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Ống gen đại SP 40x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 160 | Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 161 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 162 | Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Đầu RJ45 điện thoại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Đầu RJ60 mạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Hộp Oulet đôi Sino | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 166 | Hộp Oulet đơn Sino | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| B | Cổng tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,132 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,118 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,118 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,132 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lòng rãnh thoát nước xung quanh trụ sở làm việc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,26 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4904 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,548 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4684 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8299 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8299 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8299 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8299 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2376 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,518 | m2 |
| 21 | Trát cạnh cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,992 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Granit 600x600mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,168 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch Granit 150x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,842 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,4232 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,4232 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1228 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm hệ Gmartwindows kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5372 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ thép hôp 13x26 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 31 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Hộp attomat phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 42 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m |
| 43 | Chống thấm seno sảnh bằng dung dịch chống thấm PU 1 thành phần CTMAX.UV (Made in Korea) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,4998 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | công |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 494,3371 | m2 |
| D | Mái tôn sân trước nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,7312 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm Composite dày 3ly lấy sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1473 | 100m2 |
| 3 | Biên B400 dày 0,42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,64 | md |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Đường điện 3 pha + cấp điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 2 | Kẹp hãm vặn xoắn 4x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn 4x50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đai thép và khóa đai thép đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Hộp nối kích thước 15x15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | hộp |
| F | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh ( tối đa 3% chi phí xây dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288959806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57791E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 601.515.000 VND. Ghi chú: + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và cồn nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi