Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836843-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210827357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 15:08:00 đến ngày 2021-08-23 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,306,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288959806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57791E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 601.515.000 VND. Ghi chú: + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và cồn nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,1088m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6906tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,33m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,28m2
5Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,1105m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
10Tháo dỡ thiết bị điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,172m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,6253m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt238,2669m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6552m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6552m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6552m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,6552m3
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt236,6948m2
19Ốp đá granite bàn bếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6696m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,481m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt132,2139m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,925m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8055m3
24Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 300x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,908m2
25Lát gạch chống trơn 300x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3659m2
26Lát nền gạch Granit 600x600mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,8944m2
27Ốp chân tường gạch Granit 150x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,319m2
28Lát cạnh cửa bằng đá graniteTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,551m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt199,215m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt223,14m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt264,4277m2
32Phá lớp vữa trát senoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1792m2
33Chống thấm Seno bằng tấm khò nhiệt Comick dày 3 lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1792m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40. Tạo độ dốc máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1792m2
35Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3798tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,312m2
37Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8632tấn
38Lợp xốp lợp mái chống nóng, chống ồn dày 0,42 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6713100m2
39Ke chống bão (4 cái/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt668cái
40Tôn úp nóc, biên khổ 400mm dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,41m
41Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,8944m2
42Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,3659m2
43Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,52m2
44Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,78m2
45Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m2
46Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,6m2
47Tận dụng hoa sắt cũ, bổ sung và sơn lại màu trắngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,56m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
49Đèn gắn trần bóng compact 1x20wTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
53Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
54Lắp đặt các automat bình nóng lạnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
55Lắp đặt hộp chia ngả 2,3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20hộp
56Hộp nối dây 110x110x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
57Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
58Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
59Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
60Đồng hồ đo điện ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
61Chuyển mạch vôn 7 vị tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
62Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
63Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
65Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
66Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
67Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 (đấu nối trong tủ điện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
68Hộp attomat phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5hộp
69Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
70Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
71Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
72Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
73Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
74Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
75Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt480m
76Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
77Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m
78Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
79Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
80Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13m
81Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
82Ống PVC D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160m
83Ống PVC D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37100m
86Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc
87Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
88Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5m
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4máy
91Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
92Van khóa 2 chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
93Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
94Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
95Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
96Chân chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
99Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
100Móc treo quần áo bằng InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
101Phễu thu ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
102Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
103Vòi rửa bàn bếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
104Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
109Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
116Lắp đặt Tê nhựa PPR 40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
117Lắp đặt Tê nhựa PPR 32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
118Lắp đặt Tê nhựa PPR 25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
119Lắp đặt Tê nhựa PPR 20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR 40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR 32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR 25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR 20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
124Lắp đặt rắc co 40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
125Lắp đặt rắc co 32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
126Lắp đặt rắc co 25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
127Lắp đặt rắc co 20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
128Lắp đặt van đường kính D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
129Lắp đặt van đường kính D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
130Lắp đặt van đường kính D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
131Lắp đặt van đường kính D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
132Lắp đặt cút ren trong 25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
133Lắp đặt cút nhựa, 32/25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
134Lắp đặt cút nhựa, 25/20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
135Măng sông PPR D40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
136Măng sông PPR D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
137Măng sông PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
138Măng sông PPR D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
139Cút TTK D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
140ống TTK D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,15100m
145Lắp đặt côn nhựa D100/60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
146Lắp đặt côn nhựa D100/42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
147Lắp đặt côn nhựa D90/42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
148Lắp đặt tê chếch PVC 110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
149Lắp đặt tê chếch PVC 90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
150Lắp đặt tê chếch PVC 60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216100m
152Lắp đặt cút chếch D 90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
153Cầu lọc rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
154Khớp nối D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
155Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
156Cáp mạng UTP 4P CAT-6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110m
157Switch Smart Web 8 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
158Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100MbpsTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
159Ống gen đại SP 40x60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
160Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
161Dây điện PVC 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
162Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
163Đầu RJ45 điện thoạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
164Đầu RJ60 mạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
165Hộp Oulet đôi SinoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
166Hộp Oulet đơn SinoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
B Cổng tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,132m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,118m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,118m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,132m2
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4m2
8Vệ sinh lòng rãnh thoát nước xung quanh trụ sở làm việcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6công
C Nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,96m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,26m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4904m2
8Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,548m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4684m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,924m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8299m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8299m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8299m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8299m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2376m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,088m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,005tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,518m2
21Trát cạnh cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,992m2
22Lát nền gạch Granit 600x600mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,168m2
23Ốp chân tường gạch Granit 150x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,842m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,4232m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,4232m2
26Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1228m2
27Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,98m2
28Vách kính nhôm hệ Gmartwindows kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5372m2
29Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m2
30Hoa sắt cửa sổ thép hôp 13x26 sơn tĩnh điện màu trắngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m2
31Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
32Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
33Hộp attomat phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
34Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
36Lắp đặt ô cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
37Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
38Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
39Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
42Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m
43Chống thấm seno sảnh bằng dung dịch chống thấm PU 1 thành phần CTMAX.UV (Made in Korea)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,4998m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6công
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt494,3371m2
D Mái tôn sân trước nhà công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,7312m2
2Lợp mái bằng tấm Composite dày 3ly lấy sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1473100m2
3Biên B400 dày 0,42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,64md
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35m
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
E Đường điện 3 pha + cấp điện điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
2Kẹp hãm vặn xoắn 4x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
3Móc treo cáp vặn xoắn 4x50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
4Đai thép và khóa đai thép đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105m
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39m
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
12Hộp nối kích thước 15x15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13hộp
F Dự phòng
1Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh ( tối đa 3% chi phí xây dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288959806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57791E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 601.515.000 VND. Ghi chú: + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc (biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán các giai đoạn của công trình, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư của các giai đoạn thanh toán đó).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 601.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và cồn nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát côngtrình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo mẫu mới còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo mẫu cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≤ 5kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->