Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 14:51:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,559,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, Đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1.846,2841m3
2Đào khuôn đường Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,92651m3
3San ủi đất bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT18,5121100m3
4Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0kmTheo hồ sơ BCKTKT8.916,1435m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ,(0,5km đường loại 6, k=1,8; 0,5km đường loại 5, k=1,5)Theo hồ sơ BCKTKT891,614410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , (0,3km đường loại 5, k=1,5; 8,7km đường loại 1, K=0,57)Theo hồ sơ BCKTKT891,614410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại I K=0,57; 8,0km đường loại 3 K=1; 1,5km đường loại 5 k=1,5)Theo hồ sơ BCKTKT891,614410m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT2,6398100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT50,1559100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT12,0931100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT4,3535100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT3,3861100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT22,6261100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,222100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (mua tại trạm bê tông Hoàng Tuấn cự ly vận chuyền 12 km)Theo hồ sơ BCKTKT3,222100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T, vận chuyển 8km tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT3,222100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT22,6261100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC TRÊN VỈA HÈ BXH=50X60CM; L=415 M:
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,5195100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT44,82m3
3Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT5,395100m2
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,83100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT44,82m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT91,3m3
7Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT415m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,648100m2
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,35m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT4,1459tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,4525100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,4653tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT33,2m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT4151 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT4151cấu kiện
16Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,2865100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC BXH=50X60CM; L= 43M:
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,645100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT4,3m3
3Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT0,473100m2
4Ván khuôn tường rãnh chịu lựcTheo hồ sơ BCKTKT1,462100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,424tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,7572tấn
7Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,92m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,215100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3784tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5878tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT4,3m3
12Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,15m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT431 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT431cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1505100m3
D MƯƠNG THỦY LỢI VỈA HÈ BXH=80X130CM; L=148M.
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT19,24m3
2Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT1,9832100m2
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,444100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT39,96m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT84,36m3
6Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT449,92m2
7Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT0,2625100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chốngTheo hồ sơ BCKTKT0,273tấn
9Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT751 cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT75cái
E MƯƠNG THỦY LỢI LÒNG ĐƯỜNG BXH=80X130CM; L=4 M:
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1116100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,52m3
3Nilon lót tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT0,052100m2
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,24100m2
5Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0595tấn
6Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1074tấn
7Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,32m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0236100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0495tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0782tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,56m3
12Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,28m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT41 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0596100m3
F HỐ GA DN1: 2 CÁI; LOẠI GT2: 12 CÁI, LOẠI GT3: 3 CÁI:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,029m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,052m3
3Ván khuôn đáy móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1571100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,321m3
5Trát thành, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,75m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,4393100m2
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,009m3
8Cốt thép mũ mố ĐK DTheo hồ sơ BCKTKT0,4379tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1244100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2955tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5029tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,791m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT171 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT171cấu kiện
G LÁT HÈ; S=2.127,30 M2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT91,3051m3
2Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1.826,1024m2
3Lát hè bằng đá KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnhTheo hồ sơ BCKTKT1.826,1024m2
H KHÓA HÈ; L=438 M
1Ván khuôn móng khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,876100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,826m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,272m3
4Trát khóa hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT183,96m2
I BÓ VỈA
1Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,557100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,7m3
3Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT139,36m2
4Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT536md
5Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT536m
6Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,067100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,077m3
8Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT17,42m2
9Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mmTheo hồ sơ BCKTKT67md
10Lăp đặt bó vỉa đoạn cong KT:(230x230x250)mmTheo hồ sơ BCKTKT67m
11Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,021100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,651m3
13Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,46m2
14Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT21md
15Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT21m
J ĐAN RÃNH; L=624 M
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,234100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,234100m3
3Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,624100m2
4Bê tông đan rãnh đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,6m3
5Cắt khe khe bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT15,610m
K HỐ TRỒNG CÂY: 40 HỐ
1Ván khuôn móng hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,176100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,2m3
3Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,04m2
4Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mmTheo hồ sơ BCKTKT160viên
5Trồng cây hoa ban đường kính gốc 10-15cmTheo hồ sơ BCKTKT40cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ BCKTKT10cây/năm
L XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT142m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT44m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT44m
4Làm đầu cáp ngầm 70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
5Làm đầu cáp ngầm 50mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
6Làm đầu cáp ngầm 35mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
7Làm đầu cáp ngầm 25mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
8Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT214m
9Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT13m
10Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT314m
11Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
12Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT4móng
13Tiếp địa tủ điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
14Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
15Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng Phong Vận chuyển tủ điện từ TP Thanh Hóa- Hoằng PhongTheo hồ sơ BCKTKT1ca
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT314m
2Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT4móng
3Tiếp địa tủ điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT2hố
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT10mốc
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT324m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT320m
3Ống thép D60 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT36m
4Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT12móng
5Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
6Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT12cột
8Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 30W + giá đỡ trên cần đènTheo hồ sơ BCKTKT6cái
9Đèn Led năng lượng mặt trời tự động 60WTheo hồ sơ BCKTKT6cái
10Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT12bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT360m
12Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT360m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT90m
14Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT12cột
15Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
17Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
18Móng tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1móng
19Vận chuyển cột đèn Thanh Hoá - Hoằng PhongVận chuyển ống nhựa, dây và cáp, bóng đèn điện TP Thanh Hoá - Hoằng PhongTheo hồ sơ BCKTKT1ca
O THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T4
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 T1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW1
12 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
14 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
15 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->