Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 14:51:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, Đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.846,284 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9265 | 1m3 |
| 3 | San ủi đất bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,5121 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=33,0km | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.916,1435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ,(0,5km đường loại 6, k=1,8; 0,5km đường loại 5, k=1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 891,6144 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , (0,3km đường loại 5, k=1,5; 8,7km đường loại 1, K=0,57) | Theo hồ sơ BCKTKT | 891,6144 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13,5 km đường loại I K=0,57; 8,0km đường loại 3 K=1; 1,5km đường loại 5 k=1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 891,6144 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6398 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,1559 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,0931 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3535 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3861 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,6261 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,222 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (mua tại trạm bê tông Hoàng Tuấn cự ly vận chuyền 12 km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,222 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T, vận chuyển 8km tiếp theo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,222 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,6261 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC TRÊN VỈA HÈ BXH=50X60CM; L=415 M: | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5195 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,82 | m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,395 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,83 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,82 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,3 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 415 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,35 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1459 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4525 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4653 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,2 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 415 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 415 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2865 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC BXH=50X60CM; L= 43M: | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3 | m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,473 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường rãnh chịu lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,462 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,424 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7572 | tấn |
| 7 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,92 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3784 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5878 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3 | m3 |
| 12 | Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,15 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1505 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THỦY LỢI VỈA HÈ BXH=80X130CM; L=148M. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,24 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9832 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,36 | m3 |
| 6 | Trát thành mương, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 449,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2625 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,273 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | cái |
| E | MƯƠNG THỦY LỢI LÒNG ĐƯỜNG BXH=80X130CM; L=4 M: | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1116 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0595 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1074 | tấn |
| 7 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,32 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0236 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0495 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0782 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 12 | Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0596 | 100m3 |
| F | HỐ GA DN1: 2 CÁI; LOẠI GT2: 12 CÁI, LOẠI GT3: 3 CÁI: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,029 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1571 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kt(6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,321 | m3 |
| 5 | Trát thành, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4393 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,009 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4379 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1244 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2955 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5029 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,791 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | 1cấu kiện |
| G | LÁT HÈ; S=2.127,30 M2 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,3051 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.826,1024 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng đá KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.826,1024 | m2 |
| H | KHÓA HÈ; L=438 M | |||
| 1 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,876 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,826 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,272 | m3 |
| 4 | Trát khóa hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 183,96 | m2 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,557 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,7 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 139,36 | m2 |
| 4 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 536 | md |
| 5 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 536 | m |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,077 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,42 | m2 |
| 9 | Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 67 | md |
| 10 | Lăp đặt bó vỉa đoạn cong KT:(230x230x250)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 67 | m |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,651 | m3 |
| 13 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,46 | m2 |
| 14 | Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | md |
| 15 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| J | ĐAN RÃNH; L=624 M | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe khe bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | 10m |
| K | HỐ TRỒNG CÂY: 40 HỐ | |||
| 1 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m3 |
| 3 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 4 | Đá phiến hố trồng cây KT:(120x200x1200)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | viên |
| 5 | Trồng cây hoa ban đường kính gốc 10-15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cây/năm |
| L | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp ngầm 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp ngầm 35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp ngầm 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 214 | m |
| 9 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | m |
| 10 | Hào cáp trong đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 314 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Móng tủ điện hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 13 | Tiếp địa tủ điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 14 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 15 | Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng Phong Vận chuyển tủ điện từ TP Thanh Hóa- Hoằng Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp trong đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 314 | m |
| 2 | Móng tủ điện hè phố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hố |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | mốc |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 324 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 320 | m |
| 3 | Ống thép D60 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 30W + giá đỡ trên cần đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Đèn Led năng lượng mặt trời tự động 60W | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 360 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 360 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cuộn |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 18 | Móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 19 | Vận chuyển cột đèn Thanh Hoá - Hoằng PhongVận chuyển ống nhựa, dây và cáp, bóng đèn điện TP Thanh Hoá - Hoằng Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| O | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T | 4 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 4 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi