Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh NInh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 14:00:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,228,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41903E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.154.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng nhà đa năng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | 100m |
| 3 | Đá dăm chèn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê lót móng , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1539 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0612 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7298 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0543 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6754 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5406 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9877 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7365 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4996 | m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7709 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2161 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc cát vận chuyển vào nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7681 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4131 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8552 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1689 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6446 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4429 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6436 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2946 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4873 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4481 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6665 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tôô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1973 | m3 |
| 44 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1529 | m3 |
| 45 | Xây gạch , xây tường thẳng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3154 | m3 |
| 46 | Xây gạch , xây tường sê nô cos +4,2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 47 | Xây gạch , xây tường sê nô cos +8,4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3551 | m3 |
| 48 | Xây gạch , xây ốp chân móng, ốp cột tầng 1 , vữa XM , mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9664 | m3 |
| 49 | Xây gạch xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5594 | m3 |
| 50 | Xây gạch xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0571 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,81 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7264 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,856 | m2 |
| 54 | Trát cột, trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,764 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột ngoài nhà vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,926 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,6858 | m2 |
| 57 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,267 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,9394 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,891 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,915 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,83 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x20x9cm 3 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,622 | m2 |
| 63 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7269 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,28 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,28 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,645 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,887 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,03 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7208 | m2 |
| 71 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 72 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 73 | Mua thảm nỉ phủ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9562 | m2 |
| 74 | Tấm nhôm bọc khung cửa sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9954 | m2 |
| 75 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 76 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,78 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1988 | m2 |
| 81 | Cốt thép bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bậc thang lên mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | m2 |
| 83 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Mua khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Gia công khung cửa sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6876 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung cửa sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6876 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7082 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7082 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3026 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3026 | tấn |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,5118 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6511 | 100m2 |
| 95 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.543 | cái |
| 96 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | md |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 122 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 123 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 125 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 129 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng cổng, tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | m3 |
| 4 | Xây gạch , xây móng cổng, tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6778 | m3 |
| 5 | Xây gạch , xây móng cổng, tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng cổng, tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng cổng, tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bê tông giằng móng cổng, tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4782 | m3 |
| 10 | Xây gạch xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | m3 |
| 11 | Xây gạch , xây cột, trụ cổng, tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7479 | m3 |
| 12 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9396 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4387 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m |
| 15 | Sơn tường rào, cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3783 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 18 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 20 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9223 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0525 | m2 |
| 22 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đầm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m3 |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2381 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng lán để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7888 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ lán để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch lán để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9376 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông lán để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lán để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,905 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4352 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5034 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7924 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0433 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền móng nhà hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa nhà kho hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà kho hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0137 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà kho hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6117 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền nhà kho hợp tác xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,31 | m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,79%*(A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41903E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.154.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc cấp thoát nước.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 14kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5,0T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi