Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 12:33:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,085,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/8/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản vẽ hoàn công)Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2 và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 10 PHÒNG HỌC (XL THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 48,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 27,134 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, | Theo chương V (E-HSMT) | 6,943 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 62,606 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,548 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,585 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,276 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,848 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 15,971 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,388 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,257 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,654 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,517 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,161 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,332 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 3,294 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 21,572 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,874 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,909 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,767 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,139 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,67 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 8,98 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,313 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 7,548 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 75,285 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 6,19 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 8,932 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,275 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,866 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,605 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,696 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,807 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,792 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,728 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 142,544 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 27,621 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 3,28 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 22,539 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,56 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 87,08 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 148,04 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,364 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 18,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm: | Theo chương V (E-HSMT) | 3,223 | tấn |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,867 | 100m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 330,252 | m2 |
| 57 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,8 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 810,58 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 65,196 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 46,728 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 185,12 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x250mm (cắt từ gạch 250x400mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,88 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 73,97 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,576 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 114,76 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 260,93 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,976 | m2 |
| 70 | Trát ô văng, lam dày 1cmM75 | Theo chương V (E-HSMT) | 97,554 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 612,596 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,304 | m2 |
| 73 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 880,12 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 366,6 | m |
| 75 | Kẻ roon tường | Theo chương V (E-HSMT) | 44,8 | m |
| 76 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 65,39 | m2 |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 557,94 | m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 179,216 | m2 |
| 79 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 850,332 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.662,984 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.012,33 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 12,35 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,836 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 88 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 89 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 90 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 91 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 92 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4 | md |
| B | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại thường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 (trừ 2 bóng ở sảnh chính) | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (trừ 1 công tắc ở sảnh chính) | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 291 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (bổ sung 210m dây tiếp địa ngoài thiết kế điển hình) | Theo chương V (E-HSMT) | 631 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (trừ 40m dây ở sảnh chính) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.835 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm (bổ sung 145m ống ngoài thiết kế điển hình) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.141 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 134 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| C | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,685 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| D | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| E | 10 PHÒNG HỌC (PHẦNCHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 15,097 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 71 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| F | 10 PHÒNG HỌC (XÂY LẮP - THIẾT KẾ MỚI) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,472 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,588 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, | Theo chương V (E-HSMT) | 2,274 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,025 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,009 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,162 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,943 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,719 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,272 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,098 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,282 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,366 | 100m3 |
| 18 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 2,324 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,648 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,408 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,232 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,555 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,902 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,861 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,104 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,716 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,513 | 100m2 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,958 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 51,3 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 61,58 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,3 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,64 | m2 |
| 36 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 39,54 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 39,54 | m2 |
| 38 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,28 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,96 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,54 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 86,944 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 60,76 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,2 | m |
| 44 | Kẻ roon trụ sảnh 10x30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6 | m |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 130,708 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,058 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 51 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| G | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN + PCCC LÀM MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 400x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đôi, tiết diện 2x35mm2 (bổ sung 165m dây nguồn ngoài thiết kế điển hình) | Theo chương V (E-HSMT) | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 104 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 132 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | m3 |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,195 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,049 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,038 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,051 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xà 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 24 | Đóng cọc tiếp điện L63x63x5 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 28 | Lắp Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/8/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản vẽ hoàn công)Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2 và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi