Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833370-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 12:33:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,085,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/8/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản vẽ hoàn công)Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2 và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC (XL THIẾT KẾ MẪU)
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)5,207100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)48,25m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)27,134m3
4Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, Theo chương V (E-HSMT)6,943m3
5Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)44,4m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)62,606m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,42tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,548tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,585100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)43,276m3
11Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,848m3
12Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)15,971m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,388tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)2,257tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)1,654100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)4,517100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)3,161100m3
18Bê tông nền đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)1,332m3
19Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)3,294m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)21,572m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,874tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,909tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)3,767100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)62,139m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,67tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)8,98tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)1,313tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)7,548100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)75,285m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)6,19tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)8,932100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)6,275m3
33SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,189tấn
34SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,866tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,605100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)14,696m3
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,807tấn
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,792tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)2,728100m2
40Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)142,544m3
41Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)27,621m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)3,28m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)22,539m3
44Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo chương V (E-HSMT)32,56m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V (E-HSMT)87,08m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)148,04m2
47Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)123,56m2
48Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)223,56m2
49Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V (E-HSMT)20,42m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)17,28m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)143,88m2
52Sản xuất lan canTheo chương V (E-HSMT)0,364tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)18,32m2
54Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5mm:Theo chương V (E-HSMT)3,223tấn
55Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)5,867100m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)330,252m2
57Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)223,56m2
58Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)143,88m2
59Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V (E-HSMT)34,8m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)810,58m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)65,196m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x400mm (cắt từ gạch 400x400mm)Theo chương V (E-HSMT)46,728m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mmTheo chương V (E-HSMT)185,12m2
64Công tác ốp gạch viền tường, gạch 100x250mm (cắt từ gạch 250x400mm)Theo chương V (E-HSMT)9,88m2
65Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)73,97m2
66Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)24,576m2
67Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)114,76m2
68Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)260,93m2
69Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)54,976m2
70Trát ô văng, lam dày 1cmM75Theo chương V (E-HSMT)97,554m2
71Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)612,596m2
72Trát lanh tô vữa M75Theo chương V (E-HSMT)94,304m2
73Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)880,12m2
74Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)366,6m
75Kẻ roon tườngTheo chương V (E-HSMT)44,8m
76Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)65,39m2
77Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)557,94m2
78Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)179,216m2
79Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)850,332m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.662,984m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.012,33m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)12,35100m2
83Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,836100m
84Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,082100m
85Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
86Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)11cái
87Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)11cái
88Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)11cái
89SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V (E-HSMT)2cái
90SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
91Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
92SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V (E-HSMT)13,4md
B 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại thườngTheo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 (trừ 2 bóng ở sảnh chính)Theo chương V (E-HSMT)35bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt (trừ 1 công tắc ở sảnh chính)Theo chương V (E-HSMT)54cái
5Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo chương V (E-HSMT)44cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)76bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)24cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchTheo chương V (E-HSMT)2tủ
9Lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt aptomat 1P-150ATheo chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmTheo chương V (E-HSMT)76hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)52hộp
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2Theo chương V (E-HSMT)34m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)291m
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (bổ sung 210m dây tiếp địa ngoài thiết kế điển hình)Theo chương V (E-HSMT)631m
16Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (trừ 40m dây ở sảnh chính)Theo chương V (E-HSMT)1.835m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm (bổ sung 145m ống ngoài thiết kế điển hình)Theo chương V (E-HSMT)1.141m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mmTheo chương V (E-HSMT)134m
19Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mmTheo chương V (E-HSMT)17m
20Lắp đặt xà thép loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
C 10 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,685100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,336100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)17cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)42cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)32cái
9Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2bộ
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1bộ
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,254100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,558100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)9cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)20cái
26Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)7cái
28Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
32Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V (E-HSMT)10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu xổmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
36Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
D 10 PHÒNG HỌC (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)16,252m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
7SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
E 10 PHÒNG HỌC (PHẦNCHỐNG SÉT)
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)15,097m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,151100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)10cọc
4Lắp đặt kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)36m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)71m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
11LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
F 10 PHÒNG HỌC (XÂY LẮP - THIẾT KẾ MỚI)
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,264100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)10,472m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)2,588m3
4Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, Theo chương V (E-HSMT)2,274m3
5Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)4,64m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)3,025m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,009tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,162tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,078100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)4,943m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,719m3
12Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)1,272m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,027tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,098tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)0,138100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,282100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,366100m3
18Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)2,324m3
19Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)0,648m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,014tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,09tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,086100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)7,408m3
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,232tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,555tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,902tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,861100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)4,104m3
29SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)0,716tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,513100m2
31Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,958m3
32Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V (E-HSMT)51,3m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)61,58m2
34Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)51,3m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)50,64m2
36Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)39,54m2
37Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)39,54m2
38Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)3,28m2
39Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)6,96m2
40Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)9,54m2
41Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)86,944m2
42Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)60,76m2
43Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)22,2m
44Kẻ roon trụ sảnh 10x30Theo chương V (E-HSMT)3,6m
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)130,708m2
46Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,058100m
47Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,026100m
48Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
49Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)2cái
50Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)2cái
51Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)2cái
G 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN + PCCC LÀM MỚI)
1Lắp đặt đèn led bán cầu dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)2bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 400x400Theo chương V (E-HSMT)37bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)2cái
4Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo chương V (E-HSMT)2cái
5Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)3bộ
6Lắp đặt bảng điện 3 lỗTheo chương V (E-HSMT)3hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)1hộp
8Lắp đặt dây đôi, tiết diện 2x35mm2 (bổ sung 165m dây nguồn ngoài thiết kế điển hình)Theo chương V (E-HSMT)165m
9Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6,0mm2Theo chương V (E-HSMT)2m
10Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2Theo chương V (E-HSMT)104m
11Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)132m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V (E-HSMT)24m
13Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,45m3
14Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,195m3
15Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,049m3
16Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,15m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,012100m2
18Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT)0,038tấn
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,45m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
21Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
22Lát gạch thẻ 5x9x19cmTheo chương V (E-HSMT)0,051m2
23Lắp đặt xà 2 sứTheo chương V (E-HSMT)4bộ
24Đóng cọc tiếp điện L63x63x5Theo chương V (E-HSMT)1cọc
25Lắp đặt bảng tiêu lệnhTheo chương V (E-HSMT)4bộ
26Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)8bình
27Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)8bình
28Lắp Bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V (E-HSMT)4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/8/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản vẽ hoàn công)Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2 và có nhịp dầm lớn nhất ≥8m, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.500.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.500.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy Trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
4 Máy đầm bê tông .3
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy cắt gạch đá .2
7 Máy thủy bình .1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->