Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 -2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 12:19:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,205,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0808123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, (trong hợp đồng phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa,vỉa hè; Hạng mục hệ thống thoát nước; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, Tín hiệu giao thông; Hạng mục Cung cấp, lắp đặt camera giám sát giao thông/giám sát tốc độ cho các cơ quan có chức năng) có giá trị hợp đồng ≥ 5.043.790.500 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.043.790.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử + 01 01 nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông/ lâm nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg ÷ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cây cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 13cm | Theo hồ sơ thiết kế | 724,46 | m |
| 2 | Đào đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,28 | m3 |
| 3 | Đào đất nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.383,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 9436:2012 | 89,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 9436:2012 | 56,53 | m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường cũ, lu lèn nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,86 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.175,36 | m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5 dày 25cm | TCVN 8859:2011 | 282,41 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 25cm | TCVN 8859:2011 | 282,41 | m3 |
| 10 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | TCVN 8817:2011; TCCS27:2019/TCĐBVN | 1.129,63 | m2 |
| 11 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 1.129,63 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011 | 1.129,63 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 1.129,63 | m2 |
| 14 | Móng Bê tông xi măng 10Mpa đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 42,37 | m3 |
| 15 | Mặt đường Bê tông xi măng 40Mpa đá 1x2 | 1951/QĐ-BGTVT | 84,73 | m3 |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011 | 353,06 | m2 |
| 17 | Lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 353,06 | m2 |
| 18 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 353,06 | m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, lối lên xuống cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 87,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thớt trên bó vỉa, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 109,59 | m3 |
| 3 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,73 | m3 |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa, dải phân cách 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 48,92 | m3 |
| 5 | Bê tông thớt trên bó vỉa, dải phân cách lắp ghép 25Mpa đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 62,26 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa lối người đi bộ 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,24 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa lối lên xuống cho người khuyết tật 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông dải phân cách loại L=0,5m 25Mpa đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 1,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa, dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 671,26 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch tezaro KT(30x30x3)cm hiện trạng (có tận dụng lát lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 726,73 | m2 |
| 11 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,91 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng vỉa hè 10Mpa đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 68,75 | m3 |
| 13 | Lát gạch tezaro loại 1 màu vàng KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012 | 5,76 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terazo loại 1 màu xám KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012 | 435,34 | m2 |
| 15 | Lát gạch tezaro KT(30x30x3)cm (tận dụng tháo dỡ hiện trạng) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012 | 214,47 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cm | Theo hồ sơ thiết kếTCVN 9377:2012 | 32 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng 10Mpa vuốt nối hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 18 | Di dời dải phân cách cứng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông dải phân cách cứng 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 12,89 | m3 |
| 20 | Cốt thép dải phân cách cứng D | TCVN 4453:1995 | 746,16 | kg |
| 21 | Cốt thép dải phân cách cứng D>18 | TCVN 4453:1995 | 927,35 | kg |
| 22 | Cốt thép dải phân cách cứng D>18 mối nối | TCVN 4453:1995 | 65,34 | kg |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 24 | Sơn màu trắng, đỏ dải phân cách cứng bằng sơn dầu bóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Di dời ống HDPE D63mm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 210,54 | m3 |
| C | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống BTLT D500 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Vận chuyển, bàn giao ống cống BTLT D500 tháo dỡ không tận dụng cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT D500 (tận dụng) (đã bao gồm mối nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 5 | Đào đất tháo dỡ, lắp đặt lại ống BTLT D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 301,48 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,24 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đan hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 9 | Đào móng hố ga tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,78 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất hiện trạng) | TCVN 4447:2012 | 21,66 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,64 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,17 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố ga D | TCVN 4453:1995 | 223,4 | Kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 85,62 | Kg |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm móng hố ga Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 16 | Đào đất móng hố ga làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 11,62 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, dày 5,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 19 | Cải tạo hố ga thoát nước hiện trạng (đã bao gồm ống nhựa HDPE D110mm và bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga BTCT 20Mpa đá 1x2 KT(110x55x8)cm (đã bao gồm thép niềng mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga BTCT 30Mpa đá 1x2 KT (100x80x12)cm (đã bao gồm thép niềng mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấm |
| 22 | Bê tông hố thu nước 25Mpa đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,84 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố thu nước D | TCVN 4453:1995 | 82,56 | Kg |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm hố thu nước Dmax 37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 25 | Đào móng hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 1 | m3 |
| 27 | Van lật ngăn mùi HDPE D200+co ống HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200mm, dày 9.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,54 | m |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi tấm chắn rác hiện trạng, bàn giao cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấm |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác BTCT 30Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga thoát nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 327,6 | Kg |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng giá long môn 25Mpa, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 30,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng giá long môn D=14 | TCVN 4453:1995 | 168,21 | kg |
| 3 | Bê tông 10Mpa, đá 4x6 đệm móng giá long môn | TCVN 4453:1995 | 2,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 30,06 | m3 |
| 5 | Đào đất móng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | m3 |
| 8 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng 10Mpa đá 4x6 | TCVN 4453:1995 | 0,33 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa 25Mpa, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,27 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng trụ giá long môn, trụ cần vươn chữ T bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.070,64 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng hệ dàn giá long môn, cần vươn trụ chữ T bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400,1 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng hệ liên kết bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 826,27 | kg |
| 14 | Bu lông M24mm, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Bu lông M20mm, L=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Bu lông M18mm, L=70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | Bu lông U M24mm, L=575mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Khung Bu lông móng M27mm, L=1.5m x 12 thanh đầu ren mạ kẽm; Hệ giằng khung móng D14mm + 27 ecu M27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | khung |
| 19 | Khung Bu lông móng M42mm, L=1.5m x 8 thanh đầu ren mạ kẽm; Hệ giằng khung móng D14mm + 16 ecu M27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | khung |
| 20 | Gia công, lắp dựng bộ biển báo chữ nhật KT(200x160)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Biển |
| 21 | Di dời hệ giá long môn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hệ |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011Theo hồ sơ thiết kế | 1.195,33 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 62,02 | m2 |
| 24 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 462,45 | m2 |
| 25 | Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 416,64 | m2 |
| 26 | Di dời bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo hiện trạng D70cm (dán lại màn phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 28 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển hình chữ nhật KT(1,6x1,0)m + 02 trụ D90, L=3,4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=3,65m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(45x70)cm + 01 trụ D90, L=3,6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,45m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x50)cm + 01 trụ D90, L=3,45m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x50)cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=4,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 02 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=4,4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 02 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(80x60)cm + 01 trụ D90, L=4,7m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(30x50)cm (gắn lên trụ biển báo hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi bàn giao bộ biển báo hiện trạng về kho công ty quản lý cầu đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đảo phân cách mềm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 314 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại cọc cao su mềm đàn hồi hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cọc |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, giâm cây (đường kính ≥10cm, kích thước bầu (60x60x60)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, giâm cây (đường kính ≥30cm, kích thước bầu (100x100x100)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 3 | Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình về vườn ươm, giâm cây (Dưỡng kiểng bứng di dời: tưới nước 01 lần/01 ngày/02 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Bứng di dời thảm hoa về vườn ươm (Dưỡng thảm hoa bứng di dời: tưới nước 01 lần/01 ngày/02tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | m2 |
| F | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điều khiển 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ Trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Tháo dỡ Trụ thép THGT 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 6 | Phá dỡ móng trụ 6m vươn 10m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 7 | Phá dỡ móng trụ 6m vươn 8m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 8 | Phá dỡ móng trụ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 9 | Phá dỡ hố ga vỉa hè 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 10 | Phá dỡ hố ga vỉa hè 1 đan (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 11 | Tháo dỡ cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,53 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,34 | m |
| 13 | Tháo dỡ đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn chữ thập Đỏ 1Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,8 | m |
| 22 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m |
| 23 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 24 | Tháo dỡ Trụ thép nháy vàng 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 25 | Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 0 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 1 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 5 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox)+ Bảng tên tủ điều khiển (bằng Decal + 2 lớp mica) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 27 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 28 | Gia công, lắp đặt hệ giá long môn THGT dài 21,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 29 | Gia công, lắp đặt hệ giá long môn THGT dài 27,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 30 | Móng trụ giá long môn 21,5m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ giá long môn 27,5m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ giá long môn 21,5m trên nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ giá long môn 27,5m trên nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 34 | Lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 35 | Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 37 | Móng trụ 2,9m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và trụ giá long môn THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC, đánh số trụ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,02 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,49 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 149,68 | m |
| 60 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 61 | Hố ga vỉa hè 1 đan nền đất (tận dụng khung + nắp đan hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 62 | Hố ga vỉa hè 1 đan nền bê tông nhựa (tận dụng khung + nắp đan hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 63 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5 | m |
| 64 | Rãnh cáp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | m |
| 65 | Rãnh cáp qua đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 66 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,3 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 69 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 72 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Mốc |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tủ chuyển đổi nguồn và điều khiển biển báo Led | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 35,35 | m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phân làn phản quang gắn Led, KT(2000x1600x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 77 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 78 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 79 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 80 | Rãnh cáp qua đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Tháo dỡ đế gang 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 4 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng đèn pha 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn pha Son 220V - 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 8 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng trụ đèn pha 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 10 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 262,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x16+1x10) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 53,36 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 267,38 | m |
| 13 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đôi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 14 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 15 | Lắp đặt đế gang 1,8m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 16 | Lắp đặt trụ chiếu sáng đèn pha 14m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn đèn pha Son 220V - 400W (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 20 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 21 | Móng trụ chiếu sáng 12m nền bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 22 | Móng trụ chiếu sáng đèn pha 14m nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 23 | Móng trụ chiếu sáng đèn pha 14m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 219,69 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 43,08 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x16+1x10) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 56,3 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,52 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 29 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 259,6 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,78 | m |
| 31 | Làm đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Đầu |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Vị trí |
| H | Thiết bị giám sát | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cố định giám sát giao thông thông minh (1 chiều, 4 làn đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị đo tốc độ tự động có ghi hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đặt thiết bị đo tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ kỹ thuật thông tin vòng thiết bị (Loại treo cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Di dời, kiểm tra và hiệu chỉnh camera XLVP và Đèn hồng ngoại hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Di dời hộp thông tin thông minh loại 1, 2 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (ODF 24 Fo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, cài đặt phần mềm ghi hình, giám sát trật tự an toàn giao thông bằng hình ảnh (Phần mềm BQSD theo số lượng Thiết bị giám sát thông minh) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | License |
| 9 | Gia công, lắp đặt trụ thép cao 6m vươn kép 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 10 | Di dời trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m (tận dụng trụ đèn THGT đã tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 12 | Móng trụ thép cao 6,0m vươn kép 6,0m trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 14 | Móng trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m trên hè gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 15 | Móng trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m trên đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-0,6kV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Hệ thống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 363 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 337 | m |
| 24 | Tháo dỡ cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | m |
| 25 | Tận dụng, kéo lại cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 26 | Thu hồi cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang bọc kim 24Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D114 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 32 | Rãnh cáp trên nền đất 1 ống HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 33 | Rãnh cáp trên nền đất 1 ống HDPE f 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 34 | Rãnh cáp trên hè gạch terazo 1 ống HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 35 | Rãnh cáp qua đường đặt 1 ống thép D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 36 | Hố ga trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố ga |
| 37 | Hố ga trên hè gạch terazo loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hố ga |
| 38 | Hố ga có sẵn (Mở, đóng nắp để ra kéo cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Hố ga |
| 39 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Thẻ định danh cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| I | Di dời hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Rãnh cáp trên hè gạch terazo 1 ống HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường đặt 1 ống HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 4 | Hố ga trên hè gạch terazo loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Hố ga |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang bọc kim 48Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông quang 48Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm lặp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tuyến |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mốc báo cáp quang ngầm D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0808123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, (trong hợp đồng phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa,vỉa hè; Hạng mục hệ thống thoát nước; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, Tín hiệu giao thông; Hạng mục Cung cấp, lắp đặt camera giám sát giao thông/giám sát tốc độ cho các cơ quan có chức năng) có giá trị hợp đồng ≥ 5.043.790.500 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.043.790.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 3 | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | Gồm: 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử + 01 01 nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông/ lâm nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T ÷ 25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 14 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 15 | Ô tô cần cẩu | ≥16T | 2 |
| 16 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 17 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 18 | Máy khoan | ≥0,62KW | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 4 |
| 20 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 3 |
| 21 | Máy mài | ≥2,7KW | 2 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 2 |
| 23 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 24 | Đầm cóc | 50kg ÷ 70kg | 1 |
| 25 | Máy cắt mặt đường | Cắt mặt đường bê tông | 1 |
| 26 | Máy cưa | Cưa cây cầm tay | 1 |
| 27 | Máy khoan đường | Máy khoan qua đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi