Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804274-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021 -2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 12:19:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0808123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, (trong hợp đồng phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa,vỉa hè; Hạng mục hệ thống thoát nước; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, Tín hiệu giao thông; Hạng mục Cung cấp, lắp đặt camera giám sát giao thông/giám sát tốc độ cho các cơ quan có chức năng) có giá trị hợp đồng ≥ 5.043.790.500 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.043.790.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Gồm: 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử + 01 01 nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông/ lâm nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
20-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg ÷ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa cây cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nền, mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 13cmTheo hồ sơ thiết kế724,46m
2Đào đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế38,28m3
3Đào đất nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế1.383,81m3
4Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 9436:201289,84m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 9436:201256,53m3
6Xáo xới nền đường cũ, lu lèn nền đường độ chặt yêu cầu K98Theo hồ sơ thiết kế1.405,86m2
7Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổTheo hồ sơ thiết kế1.175,36m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5 dày 25cmTCVN 8859:2011282,41m3
9Móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 25cmTCVN 8859:2011282,41m3
10Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2TCVN 8817:2011; TCCS27:2019/TCĐBVN1.129,63m2
11Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:20111.129,63m2
12Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2TCVN 8817:2011; TCVN 8819:20111.129,63m2
13Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:20111.129,63m2
14Móng Bê tông xi măng 10Mpa đá 2x4TCVN 4453:199542,37m3
15Mặt đường Bê tông xi măng 40Mpa đá 1x21951/QĐ-BGTVT84,73m3
16Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011353,06m2
17Lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo 100kN/mTheo hồ sơ thiết kế353,06m2
18Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:2011353,06m2
B Bó vỉa, vỉa hè, dải phân cách
1Đào đất móng bó vỉa, lối lên xuống cho người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế87,52m3
2Phá dỡ thớt trên bó vỉa, vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế109,59m3
3Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5Theo hồ sơ thiết kế39,73m3
4Bê tông thớt dưới bó vỉa, dải phân cách 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:199548,92m3
5Bê tông thớt trên bó vỉa, dải phân cách lắp ghép 25Mpa đá 1x2TCVN 9115:201962,26m3
6Bê tông bó vỉa lối người đi bộ 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:19952,24m3
7Bê tông bó vỉa lối lên xuống cho người khuyết tật 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:19950,17m3
8Bê tông dải phân cách loại L=0,5m 25Mpa đá 1x2TCVN 9115:20191,1m3
9Lắp đặt thớt trên bó vỉa, dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế671,26m
10Tháo dỡ gạch tezaro KT(30x30x3)cm hiện trạng (có tận dụng lát lại)Theo hồ sơ thiết kế726,73m2
11Đầm đất, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế666,91m2
12Bê tông lót móng vỉa hè 10Mpa đá 2x4TCVN 4453:199568,75m3
13Lát gạch tezaro loại 1 màu vàng KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:20125,76m2
14Lát gạch Terazo loại 1 màu xám KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012435,34m2
15Lát gạch tezaro KT(30x30x3)cm (tận dụng tháo dỡ hiện trạng)TCVN 7744:2013; TCVN 9377-1:2012214,47m2
16Lát gạch lá dừa KT(20x20x2)cmTheo hồ sơ thiết kếTCVN 9377:201232m2
17Vữa xi măng 10Mpa vuốt nối hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
18Di dời dải phân cách cứng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế36cấu kiện
19Bê tông dải phân cách cứng 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:199512,89m3
20Cốt thép dải phân cách cứng DTCVN 4453:1995746,16kg
21Cốt thép dải phân cách cứng D>18TCVN 4453:1995927,35kg
22Cốt thép dải phân cách cứng D>18 mối nốiTCVN 4453:199565,34kg
23Lắp đặt dải phân cách cứngTheo hồ sơ thiết kế33cấu kiện
24Sơn màu trắng, đỏ dải phân cách cứng bằng sơn dầu bóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế5,28m2
25Gia công, lắp đặt tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế16cái
26Di dời ống HDPE D63mm hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế220m
27Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế210,54m3
C Cải tạo hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ ống cống BTLT D500 hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế120m
2Vận chuyển, bàn giao ống cống BTLT D500 tháo dỡ không tận dụng cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế10,39tấn
3Lắp đặt ống cống BTLT D500 (tận dụng) (đã bao gồm mối nối)Theo hồ sơ thiết kế72m
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5Theo hồ sơ thiết kế14,4m3
5Đào đất tháo dỡ, lắp đặt lại ống BTLT D500Theo hồ sơ thiết kế302,32m3
6Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012301,48m3
7Phá dỡ bê tông hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế7,24m3
8Tháo dỡ đan hố ga hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế10tấm
9Đào móng hố ga tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế9,78m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất hiện trạng)TCVN 4447:201221,66m3
11Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế21,64m3
12Bê tông hố ga 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:19953,17m3
13Cốt thép hố ga DTCVN 4453:1995223,4Kg
14Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ hố gaTheo hồ sơ thiết kế85,62Kg
15Đệm cấp phối đá dăm móng hố ga Dmax 37,5Theo hồ sơ thiết kế0,51m3
16Đào đất móng hố ga làm mớiTheo hồ sơ thiết kế17,94m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:201211,62m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, dày 5,3mmTheo hồ sơ thiết kế18m
19Cải tạo hố ga thoát nước hiện trạng (đã bao gồm ống nhựa HDPE D110mm và bó vỉa)Theo hồ sơ thiết kế2hố
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga BTCT 20Mpa đá 1x2 KT(110x55x8)cm (đã bao gồm thép niềng mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế6tấm
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga BTCT 30Mpa đá 1x2 KT (100x80x12)cm (đã bao gồm thép niềng mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế5tấm
22Bê tông hố thu nước 25Mpa đá 1x2TCVN 4453:19950,84m3
23Cốt thép hố thu nước DTCVN 4453:199582,56Kg
24Đệm cấp phối đá dăm hố thu nước Dmax 37.5Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
25Đào móng hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
26Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:20121m3
27Van lật ngăn mùi HDPE D200+co ống HDPE D200Theo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt ống nhựa HPDE D200mm, dày 9.6mmTheo hồ sơ thiết kế26,54m
29Tháo dỡ, thu hồi tấm chắn rác hiện trạng, bàn giao cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế5tấm
30Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác BTCT 30Mpa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4tấm
31Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga thoát nước hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế327,6Kg
D Tổ chức giao thông
1Bê tông móng giá long môn 25Mpa, đá 1x2TCVN 4453:199530,37m3
2Cốt thép móng giá long môn D=14TCVN 4453:1995168,21kg
3Bê tông 10Mpa, đá 4x6 đệm móng giá long mônTCVN 4453:19952,41m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:201230,06m3
5Đào đất móng giá long mônTheo hồ sơ thiết kế62,42m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE 65/50Theo hồ sơ thiết kế8m
7Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế1,43m3
8Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế5,22m3
9Bê tông đệm móng 10Mpa đá 4x6TCVN 4453:19950,33m3
10Bê tông bó vỉa 25Mpa, đá 1x2TCVN 4453:19951,27m3
11Gia công, lắp dựng trụ giá long môn, trụ cần vươn chữ T bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế1.070,64kg
12Gia công, lắp dựng hệ dàn giá long môn, cần vươn trụ chữ T bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế2.400,1kg
13Gia công, lắp dựng hệ liên kết bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế826,27kg
14Bu lông M24mm, L=100mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
15Bu lông M20mm, L=90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
16Bu lông M18mm, L=70mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
17Bu lông U M24mm, L=575mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
18Khung Bu lông móng M27mm, L=1.5m x 12 thanh đầu ren mạ kẽm; Hệ giằng khung móng D14mm + 27 ecu M27Theo hồ sơ thiết kế4khung
19Khung Bu lông móng M42mm, L=1.5m x 8 thanh đầu ren mạ kẽm; Hệ giằng khung móng D14mm + 16 ecu M27Theo hồ sơ thiết kế4khung
20Gia công, lắp dựng bộ biển báo chữ nhật KT(200x160)cmTheo hồ sơ thiết kế11Biển
21Di dời hệ giá long môn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế2hệ
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011Theo hồ sơ thiết kế1.195,33m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:201162,02m2
24Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế462,45m2
25Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế416,64m2
26Di dời bộ biển báo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
27Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo hiện trạng D70cm (dán lại màn phản quang)Theo hồ sơ thiết kế2biển
28Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển hình chữ nhật KT(1,6x1,0)m + 02 trụ D90, L=3,4m)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
29Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=3,65m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
30Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(45x70)cm + 01 trụ D90, L=3,6m)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
31Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,45m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
32Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x50)cm + 01 trụ D90, L=3,45m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
33Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(30x50)cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=4,3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
34Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 02 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(50x80)cm + 01 trụ D90, L=4,4m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
35Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 02 biển tròn D70cm+01 biển hình chữ nhật KT(80x60)cm + 01 trụ D90, L=4,7m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
36Gia công, lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(30x50)cm (gắn lên trụ biển báo hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
37Tháo dỡ, thu hồi bàn giao bộ biển báo hiện trạng về kho công ty quản lý cầu đườngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt đảo phân cách mềm hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế314cái
39Lắp đặt lại cọc cao su mềm đàn hồi hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế28cọc
E Cây xanh
1Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, giâm cây (đường kính ≥10cm, kích thước bầu (60x60x60)cm)Theo hồ sơ thiết kế3cây
2Bứng cây, vận chuyển về vườn ươm, giâm cây (đường kính ≥30cm, kích thước bầu (100x100x100)cm)Theo hồ sơ thiết kế17cây
3Bứng di dời kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình về vườn ươm, giâm cây (Dưỡng kiểng bứng di dời: tưới nước 01 lần/01 ngày/02 tháng)Theo hồ sơ thiết kế24cây
4Bứng di dời thảm hoa về vườn ươm (Dưỡng thảm hoa bứng di dời: tưới nước 01 lần/01 ngày/02tháng)Theo hồ sơ thiết kế480m2
5Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày)Theo hồ sơ thiết kế266m2
F Tín hiệu giao thông
1Tháo dỡ tủ điều khiển 4 phaTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
2Tháo dỡ Trụ đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
3Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 10mTheo hồ sơ thiết kế2Trụ
4Tháo dỡ Trụ thép THGT 6m vươn 8mTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
5Tháo dỡ Trụ thép THGT 4mTheo hồ sơ thiết kế2Trụ
6Phá dỡ móng trụ 6m vươn 10m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế2Móng
7Phá dỡ móng trụ 6m vươn 8m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1Móng
8Phá dỡ móng trụ 4mTheo hồ sơ thiết kế2Móng
9Phá dỡ hố ga vỉa hè 1 đanTheo hồ sơ thiết kế3Hố
10Phá dỡ hố ga vỉa hè 1 đan (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1Hố
11Tháo dỡ cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế83,53m
12Tháo dỡ cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế125,34m
13Tháo dỡ đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
14Tháo dỡ đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế3bộ
15Tháo dỡ đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế3bộ
16Tháo dỡ đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
17Tháo dỡ đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18Tháo dỡ đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
19Tháo dỡ đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế7bộ
20Tháo dỡ đèn chữ thập Đỏ 1Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Tháo dỡ dây lên đèn CVV 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế145,8m
22Tháo dỡ dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế18,2m
23Tháo dỡ dây lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế56m
24Tháo dỡ Trụ thép nháy vàng 1mTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
25Tháo dỡ Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 0 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng + giá bắt + Ắc quy lưu điện cho 1 đèn)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
26Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 5 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox)+ Bảng tên tủ điều khiển (bằng Decal + 2 lớp mica)Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
27Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
28Gia công, lắp đặt hệ giá long môn THGT dài 21,5mTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
29Gia công, lắp đặt hệ giá long môn THGT dài 27,5mTheo hồ sơ thiết kế1Hệ
30Móng trụ giá long môn 21,5m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế1Móng
31Móng trụ giá long môn 27,5m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế1Móng
32Móng trụ giá long môn 21,5m trên nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1Móng
33Móng trụ giá long môn 27,5m trên nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1Móng
34Lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 8m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1Trụ
35Móng trụ 6m vươn 8m nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1Móng
36Cung cấp, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9mTheo hồ sơ thiết kế2Trụ
37Móng trụ 2,9m nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế2Móng
38Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 8m và trụ giá long môn THGTTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
39Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
40Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế13Bộ
41Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
42Lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
43Lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
44Lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên thân trụ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
45Lắp đặt đèn Led đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC, đánh số trụ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7Bộ
46Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
47Lắp đặt đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
48Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
49Lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
50Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế145m
51Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế209m
52Lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế38,6m
53Lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế18,2m
54Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế214,02m
55Lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế18,48m
56Lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế30,8m
57Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế39,49m
58Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
59Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế149,68m
60Hố ga chịu lực dưới đường 1 đanTheo hồ sơ thiết kế1Hố
61Hố ga vỉa hè 1 đan nền đất (tận dụng khung + nắp đan hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế3Hố
62Hố ga vỉa hè 1 đan nền bê tông nhựa (tận dụng khung + nắp đan hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế1Hố
63Rãnh cáp vỉa hè nền đấtTheo hồ sơ thiết kế33,5m
64Rãnh cáp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế30,8m
65Rãnh cáp qua đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế9m
66Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế26,5m
67Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế65,3m
68Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế21m
69Cung cấp ống thép mạ kẽm D168 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế26,5m
70Cung cấp, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 loại 1Theo hồ sơ thiết kế5Bộ
71Cung cấp, lắp đặt giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 loại 2Theo hồ sơ thiết kế8Bộ
72Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế18Mốc
73Cung cấp, lắp đặt tủ chuyển đổi nguồn và điều khiển biển báo LedTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
74Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVTheo hồ sơ thiết kế35,35m
75Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế34m
76Cung cấp, lắp đặt biển báo phân làn phản quang gắn Led, KT(2000x1600x60)mmTheo hồ sơ thiết kế3Biển
77Hố ga vỉa hè 2 đan nền đấtTheo hồ sơ thiết kế1Hố
78Hố ga chịu lực dưới đường 1 đanTheo hồ sơ thiết kế1Hố
79Rãnh cáp vỉa hè nền đấtTheo hồ sơ thiết kế13,5m
80Rãnh cáp qua đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế7m
81Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế12,5m
82Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D114 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế8,5m
83Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
G Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m cần đôiTheo hồ sơ thiết kế3Trụ
2Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôiTheo hồ sơ thiết kế3Trụ
3Tháo dỡ đế gang 1,8mTheo hồ sơ thiết kế3Trụ
4Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng đèn pha 14mTheo hồ sơ thiết kế3Trụ
5Tháo dỡ đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400WTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
6Tháo dỡ đèn pha Son 220V - 400WTheo hồ sơ thiết kế9Bộ
7Tháo dỡ dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế270m
8Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12mTheo hồ sơ thiết kế6Móng
9Phá dỡ móng trụ đèn pha 14mTheo hồ sơ thiết kế3Móng
10Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông)Theo hồ sơ thiết kế262,1m
11Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x16+1x10) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế53,36m
12Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế267,38m
13Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đôi (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3Trụ
14Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m đế gang cần đôi (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3Trụ
15Lắp đặt đế gang 1,8m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3Trụ
16Lắp đặt trụ chiếu sáng đèn pha 14m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3Trụ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng Sodium 220V - 400W (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
18Lắp đặt đèn đèn pha Son 220V - 400W (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế9Bộ
19Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế270m
20Móng trụ chiếu sáng 12m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế3Móng
21Móng trụ chiếu sáng 12m nền bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế3Móng
22Móng trụ chiếu sáng đèn pha 14m nền đấtTheo hồ sơ thiết kế2Móng
23Móng trụ chiếu sáng đèn pha 14m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế1Móng
24Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế219,69m
25Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế43,08m
26Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x16+1x10) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế56,3m
27Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế293,52m
28Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế9Bộ
29Rãnh cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế259,6m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế260,78m
31Làm đầu cápTheo hồ sơ thiết kế18Đầu
32Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế18Vị trí
H Thiết bị giám sát
1Cung cấp, lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cố định giám sát giao thông thông minh (1 chiều, 4 làn đường)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
2Cung cấp, lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị đo tốc độ tự động có ghi hìnhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
3Cung cấp, lắp đặt hộp đặt thiết bị đo tốc độTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
4Cung cấp, lắp đặt tủ kỹ thuật thông tin vòng thiết bị (Loại treo cột)Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
5Di dời, kiểm tra và hiệu chỉnh camera XLVP và Đèn hồng ngoại hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
6Di dời hộp thông tin thông minh loại 1, 2 hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
7Hàn nối ODF cáp sợi quang (ODF 24 Fo)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
8Cung cấp, cài đặt phần mềm ghi hình, giám sát trật tự an toàn giao thông bằng hình ảnh (Phần mềm BQSD theo số lượng Thiết bị giám sát thông minh)Theo hồ sơ thiết kế3License
9Gia công, lắp đặt trụ thép cao 6m vươn kép 6mTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
10Di dời trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4Trụ
11Lắp đặt trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m (tận dụng trụ đèn THGT đã tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế2Trụ
12Móng trụ thép cao 6,0m vươn kép 6,0m trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế1Móng
13Móng trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế2Móng
14Móng trụ thép cao 6,0m vươn 8,0m trên hè gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế2Móng
15Móng trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế1Móng
16Móng trụ thép cao 6,0m vươn 10,0m trên đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1Móng
17Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Cat5eTheo hồ sơ thiết kế172m
18Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-0,6kV 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế172m
19Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D32/25Theo hồ sơ thiết kế60m
20Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa loại 1Theo hồ sơ thiết kế6Hệ thống
21Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa loại 2Theo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
22Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế363m
23Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế337m
24Tháo dỡ cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế176m
25Tận dụng, kéo lại cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế69m
26Thu hồi cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế107m
27Cung cấp, lắp đặt Cáp quang bọc kim 24FoTheo hồ sơ thiết kế468m
28Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế166m
29Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế35m
30Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Theo hồ sơ thiết kế188m
31Cung cấp, lắp đặt Ống thép D114 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế12m
32Rãnh cáp trên nền đất 1 ống HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế11m
33Rãnh cáp trên nền đất 1 ống HDPE f 130/100Theo hồ sơ thiết kế188m
34Rãnh cáp trên hè gạch terazo 1 ống HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế24m
35Rãnh cáp qua đường đặt 1 ống thép D114Theo hồ sơ thiết kế12m
36Hố ga trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế3Hố ga
37Hố ga trên hè gạch terazo loại 1Theo hồ sơ thiết kế1Hố ga
38Hố ga có sẵn (Mở, đóng nắp để ra kéo cáp)Theo hồ sơ thiết kế12Hố ga
39Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế2Cái
40Thẻ định danh cáp quangTheo hồ sơ thiết kế9Cái
I Di dời hệ thống thông tin liên lạc
1Rãnh cáp trên hè gạch terazo 1 ống HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế50m
2Rãnh cáp qua đường đặt 1 ống HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế40m
3Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE f 65/50Theo hồ sơ thiết kế190m
4Hố ga trên hè gạch terazo loại 2Theo hồ sơ thiết kế3Hố ga
5Cung cấp, lắp đặt Cáp quang bọc kim 48FoTheo hồ sơ thiết kế330m
6Cung cấp, lắp đặt Măng sông quang 48FoTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
7Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm lặpTheo hồ sơ thiết kế2tuyến
8Cung cấp, lắp đặt mốc báo cáp quang ngầm D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế10Cái
J Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0808123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, (trong hợp đồng phải đảm bảo có: Hạng mục làm mới hoặc cải tạo nền mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Hạng mục bó vỉa,vỉa hè; Hạng mục hệ thống thoát nước; Hạng mục tổ chức giao thông; Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng, Tín hiệu giao thông; Hạng mục Cung cấp, lắp đặt camera giám sát giao thông/giám sát tốc độ cho các cơ quan có chức năng) có giá trị hợp đồng ≥ 5.043.790.500 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.043.790.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 3 Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử.43
3 Kỹ thuật thi công 5 Gồm: 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc điện-điện tử + 01 01 nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông/ lâm nghiệp.33
4 Phụ trách an toàn lao động: 1 - Phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m33
3 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
4 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
7 Máy lu bánh hơi 16T ÷ 25T1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
9 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Ô tô tưới nước ≥5m31
12 Máy nén khí ≥600m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
14 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
15 Ô tô cần cẩu ≥16T2
16 Đầm bàn ≥1KW2
17 Đầm dùi ≥1,5KW2
18 Máy khoan ≥0,62KW2
19 Máy trộn bê tông ≥250L4
20 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông3
21 Máy mài ≥2,7KW2
22 Máy cắt uốn thép ≥5KW2
23 Máy hàn ≥23KW2
24 Đầm cóc 50kg ÷ 70kg1
25 Máy cắt mặt đường Cắt mặt đường bê tông1
26 Máy cưa Cưa cây cầm tay1
27 Máy khoan đường Máy khoan qua đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->