Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 13:12:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,060,828,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8091242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 148,671 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 14,9162 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 6,0968 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 11,2379 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1609 | tấn | |
| 6 | Thép tròn D60x2,5 L500mm (VL+NC) | 109 | cái | |
| 7 | Ép thử tĩnh cọc | 3 | cọc | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 17,278 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 109 | 1 mối nối | |
| 10 | Thép tấm mối nối cọc (VL+NC) | 2,7102 | tấn | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | 4,905 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2836 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,156 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1342 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 124,1997 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 12,5273 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 97,4865 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4305 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,477 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 1,9605 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,411 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8817 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,2975 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,4286 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3276 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,6608 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1803 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3502 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9622 | tấn | |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,7897 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,23 | m3 | |
| 32 | Trải lớp ni lông | 254,96 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5135 | m3 | |
| 34 | Kẻ roon | 16,06 | m2 | |
| 35 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,128 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,908 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5245 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,558 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 6,3209 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3963 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9835 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9122 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7359 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,8058 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1906 | tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,2648 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 170,1316 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,2566 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,0679 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5736 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6281 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,2227 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0994 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,0586 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5402 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,3392 | tấn | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0432 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,301 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,8691 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1256 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8524 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5288 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,3059 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7036 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3814 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2063 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,258 | 100m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 502,95 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 825,662 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.406,788 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 225,8 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 429,828 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 488,468 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.889,2 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.889,2 | m2 | |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0504 | 100m2 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0781 | m3 | |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0591 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4213 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 72,5279 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9426 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 31,5074 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,718 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 173,173 | m3 | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 398,74 | m2 | |
| 87 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10ly | 15,6 | m2 | |
| 88 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 117,48 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực 1 lớp màu xanh dày 10ly, không chia ô | 14,58 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 9 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực 1 lớp màu xanh dày 10ly, không chia ô | 242,08 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng khung bv cửa bằng inox | 242,08 | m2 | |
| 93 | Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1 | 242,08 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 72,24 | m2 | |
| 95 | Vách khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực màu xanh dày 10ly | 72,24 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | 65,295 | m2 | |
| 97 | Ống inox D60x2mm | 467,4 | m | |
| 98 | Ống inox D30x2mm | 15 | m | |
| 99 | Ống inox D42x2mm | 2 | m | |
| 100 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 39,135 | m2 | |
| 101 | Hộp che tôn mạ 3 mặt (NC+VL) | 10,5 | m | |
| 102 | Cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện | 39,135 | m2 | |
| 103 | Motor cửa cuốn 500kg | 2 | bộ | |
| 104 | Bình lưu điện cửa cuốn 220VAC | 2 | bộ | |
| 105 | Bộ điều khiển tự động cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 1.067,04 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 104,47 | m2 | |
| 108 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 243 | m2 | |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 100x600mm | 84,975 | m2 | |
| 110 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | 176,9225 | m2 | |
| 111 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | 13,29 | m2 | |
| 112 | Lát đá granite mặt thành cầu thang | 12,1875 | m2 | |
| 113 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 880,23 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 568,805 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.111,549 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 88,7 | m | |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 177,4 | m | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.380,499 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.026,574 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.353,925 | m2 | |
| 122 | Kẻ roon tường | 293,4 | m | |
| 123 | Khung STK []40x40x1,5 (kt;1m x0,6m) đỡ Lavabo | 5 | bộ | |
| 124 | Khung STK []40x40x1,5 (kt;1,8m x0,6m) đỡ Lavabo | 5 | bộ | |
| 125 | Trụ cờ ống Inox D60x2,0mm L=3m + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 126 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 380,248 | m2 | |
| 127 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm chìm | 352,2 | m2 | |
| 128 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi | 72 | m2 | |
| 129 | Gia công xà gồ thép sắt tráng kẽm | 1,0071 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép sắt tráng kẽm | 1,0071 | tấn | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,7 | 1m2 | |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,6918 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 14,534 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 11,7151 | 100m2 | |
| 135 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2198 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,6305 | m3 | |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8485 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1008 | m3 | |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| B | Phần cấp điện, Internet, điện thoại và cấp thoát nước. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mm | 107 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 24W 220V kt: D288x33mm | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 14W 220V kt: D220x48mm | 53 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn Dowlight âm trần 7W 220V | 25 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v | 40 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 250x250mm | 16 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 97 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 15 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | 20 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250V | 13 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 26 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W | 10 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer ba 400W | 11 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6->25A 6.0kA | 62 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10->32A 10.0kA | 19 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10-> 32A 6.0kA | 21 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 25.0kA | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 63A 6.0kA | 8 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 188 | hộp | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 186 | hộp | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 153 | hộp | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | 3.125 | m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | 1.404 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2. | 605 | m | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2. (E) | 203 | m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 263 | m | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( E) | 73 | m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 2.228 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 303 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | 76 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm | 73 | m | |
| 34 | Băng keo cách điện | 55 | cuộn | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 700x500x200x1,2 + phụ kiện | 3 | hộp | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6-8Module + phụ kiện | 16 | hộp | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 16Module + phụ kiện | 5 | hộp | |
| 38 | Đèn báo pha (3 màu) | 1 | bộ | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-240V | 1 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện(Ampe kế) 250/5A | 1 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 250/5A, 5VA | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V | 1 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | 1 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 45 | Măng xông nối ống D=16mm | 712 | cái | |
| 46 | Măng xông nối ống D=20mm | 97 | cái | |
| 47 | Măng xông nối ống D=25mm | 24 | cái | |
| 48 | Măng xông nối ống D=32mm | 23 | cái | |
| 49 | Router Wifi 450Mbps | 5 | bộ | |
| 50 | Switch 8port | 1 | bộ | |
| 51 | Switch 48port | 2 | bộ | |
| 52 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế/28 máy nhánh | 1 | bộ | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây MDF 30 đôi - phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 85 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 27 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 85 | hộp | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 6 | 2.712 | m | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5)mm | 898 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây | 1.504 | m | |
| 60 | Măng xông nối ống D=20mm | 500 | cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây | 40 | m | |
| 62 | Măng xông nối ống D=25mm | 13 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D40 luồn dây | 12 | m | |
| 64 | Măng xông nối ống D=40mm | 3 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D60mm luồn dây | 24 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tủ Crack 20U, 2 cánh + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 67 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 100 | cái | |
| 68 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | 30 | cái | |
| 69 | Chống sét lan truyền điện thoại 10Line | 1 | bộ | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,29 | 100 m | |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,02 | 100m3 | |
| 72 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm | 1,9 | m2 | |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,02 | 100m3 | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,46 | 100m | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 2,68 | 100m | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,53 | 100m | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,54 | 100m | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,66 | 100m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,43 | 100m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90x60 | 7 | cái | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34 | 19 | cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27x21 | 24 | cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114 | 46 | cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 60 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 19 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27 | 25 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114 | 13 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90 | 31 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa D90x60 | 12 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D42x27 | 6 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D27x21 | 30 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27 | 12 | cái | |
| 93 | Khóa đồng D42 | 3 | cái | |
| 94 | Khóa đồng D34 | 3 | cái | |
| 95 | Khóa đồng D27 | 5 | cái | |
| 96 | Van đồng 1 chiều D42 | 2 | cái | |
| 97 | Van nhựa 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt co 90o khâu ren trong D21 | 46 | cái | |
| 99 | Lavabo nổi + vòi rửa + bộ xả | 1 | bộ | |
| 100 | Lavabo âm + vòi rửa + bộ xả | 10 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng | 11 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt tiểu treo nam | 10 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + xi phông + vòi rửa | 15 | bộ | |
| 106 | Tê đồng D21 | 15 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt móc áo inox đơn | 15 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D21 | 10 | bộ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox | 25 | cái | |
| 111 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90 | 9 | cái | |
| 113 | Cầu chắn rác inox D149 | 9 | cái | |
| 114 | Bát sắt neo ống | 180 | cái | |
| 115 | Nối thông sàn D114 | 6 | cái | |
| 116 | Nối thông sàn D90 | 19 | cái | |
| 117 | Nối thông sàn D42 | 7 | cái | |
| C | Phần PCCC, thu sét (trong nhà) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x16Zone + Acquy dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | 4,4 | 10 đầu | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt 24V | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V | 2 | 5 nút | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Đèn báo phòng | 3,2 | 5 đèn | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2 | 658 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 657 | m | |
| 9 | Măng xông nối ống D=20mm | 210 | cái | |
| 10 | Đèn chiếu sáng khẩn bóng Halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H | 6,8 | 5 đèn | |
| 11 | Đèn Exit bóng Led 2 mặt+ bộ lưu điện 2H | 3 | 5 đèn | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x1,5mm2 | 505 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 252 | m | |
| 14 | Măng xông nối ống D=16mm | 80 | cái | |
| 15 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 22 | bình | |
| 16 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 22 | bình | |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 22 | cái | |
| 18 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 11 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65 dày 4.0 | 0,21 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống STK DN50 dày 3.6 | 0,44 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co 90o STK SN65 | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x50 | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút D65/50mm | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN50 | 6 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK D50mm | 7 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van góc D50mm | 10 | cái | |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm L20m + lăng phun DN50 | 10 | cuộn | |
| 28 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 10 | cái | |
| 29 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 5 | kg | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1456 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 32 | Kéo rải dây Cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm2 | 41 | m | |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 29 | m | |
| 34 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400 | 10 | cọc | |
| 35 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét R = 39m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 37 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 H=3,3 m | 1 | trụ | |
| 38 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 39 | Sứ cách ly | 3 | cái | |
| 40 | Dây cáp D8 | 47 | m | |
| 41 | Ống sợi thủy tinh cách điện H2m | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đk=34mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 44 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| D | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6,4mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm | 3,95 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9,5mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm | 0,68 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm | 3,72 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm | 0,45 | 100m | |
| 5 | Phụ kiện ống Gas (nối, ty treo…) | 1 | lô | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,93 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 1,13 | 100m | |
| 8 | Phụ kiện ống nước ngưng (Co, cút, T….) | 1 | lô | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn bọc PVC CV 1x2,5mm2 | 1.963 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn bọc PVC CV 1x2,5mm2 (E) | 711 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm | 345 | m | |
| 12 | Măng xông D20mm | 108 | cái | |
| 13 | Bộ đỡ cục nóng máy lạnh | 27 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp) | 2 | máy | |
| 15 | Lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp) | 12 | máy | |
| 16 | Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp) | 10 | máy | |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 36000BTU (4,0Hp) đa hướng + mặt nạ + điều khiền từ xa + bơm nước ngưng | 2 | máy | |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 42600BTU (5,0Hp) đa hướng + mặt nạ + điều khiền từ xa + bơm nước ngưng | 1 | máy | |
| E | Cổng, tương rào. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1651 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,9468 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1544 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,039 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,39 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0833 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1039 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1975 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,186 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2186 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0488 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2892 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,736 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0752 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1279 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0185 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2231 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0336 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1583 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9425 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1524 | m3 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,68 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 35,55 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 123,571 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá chân tường 100x200mm | 22,28 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá cột 100x200mm | 1,84 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,52 | m2 | |
| 35 | Khắc bộ chữ trên mặt đá Granite | 7,82 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 31,295 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,295 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,506 | m2 | |
| 39 | Gia công cổng sắt | 0,4515 | tấn | |
| 40 | Gia công hàng rào sắt | 1,9852 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,7696 | 1m2 | |
| 42 | Lắp dựng cổng sắt | 17,48 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | 43,38 | m2 | |
| 44 | Bánh xe sắt D90 có bạt đạn | 8 | cái | |
| 45 | Bánh xe sắt D30 có bạt đạn | 6 | cái | |
| F | Sân đường, cấp điện, cấp thoát nước tổng thể. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | 2,0522 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,8738 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,94 | m2 | |
| 4 | Trải bạt nilong giữ nước | 205,22 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,3654 | m3 | |
| 6 | Xoa mặt nền BT bằng máy | 205,22 | m2 | |
| 7 | Kẻ roon nền | 210 | m | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,7329 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0043 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 2,6325 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,169 | 100m2 | |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 26,94 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,8738 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,8738 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 11,495 | m3 | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0724 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0724 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19 | 2,09 | m2 | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | 0,25 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc | 4 | cọc | |
| 22 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần C25mm2 | 3 | m | |
| 23 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần C95mm2 | 9 | m | |
| 24 | Chất phụ gia dẫn điện | 2 | kg | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ, vỏ bọc PVC CXV/DSTA 1(4x150)mm2 | 25 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ, vỏ bọc PVC CXV/DSTA 1(4x10)mm2 | 10 | m | |
| 27 | Di dời trụ điện BTLT hạ thế | 1 | 1 cột | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 600x400x150x1,5 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A, 20A 10kA | 3 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch AUTO/OFF | 1 | 1 bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 0.1-18A | 1 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn ON | 1 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn OFF | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Relay 220V 5A COIL 12V + Đế | 1 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biến áp 220V - 12V - 2A | 1 | bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ) | 2 | bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm2 | 63 | m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 0,62 | 100m | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0416 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0394 | 100m3 | |
| 42 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 4,94 | m2 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,18 | 100m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | 0,34 | 100m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D34mm | 4 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D42mm | 3 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D42mm | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34mm | 2 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 52 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 53 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước 2Hp, Q 7,2-1,2m3/h; H33,5-44,1m | 1 | cái | |
| 55 | Lọc cặn Y gang | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt khớp nối D34mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt khớp nối D42mm | 1 | cái | |
| 58 | Lupe đồng D34mm | 1 | cái | |
| G | Cấp nước phòng cháy chữa cháy tổng thể. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0576 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN100x4,5mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN65x4mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Co STK DN100mm | 7 | cai | |
| 6 | Lắp đặt Co STK DN65mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm | 2 | cái | |
| 9 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 7 | kg | |
| 10 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van an toàn mặt bích DN65mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Rúp Be DN65mm | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | 2 | cái | |
| 20 | Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện 11kW 15HP (Q=24-72m3/h, H51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 2 | cái | |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | 4 | cuộn | |
| 25 | Lăng phun D65mm | 2 | Cái | |
| 26 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | 2 | Cái | |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | 1 | bộ | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0029 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| H | Bể nước ngầm 65m3 + Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,381 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4263 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,845 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9006 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2583 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3944 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,2622 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2842 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0522 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,05 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0117 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0058 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 95,26 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,8575 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 120,1175 | m2 | |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6072 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0745 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1437 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,02 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 11,78 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,452 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 37 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm 2kg/m2 | 13,2 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,252 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,252 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 18,4 | m | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,4 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,74 | m2 | |
| 49 | SX cửa sắt kéo có lá | 3,74 | m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led đôi 2x18W T8 | 1 | bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250v | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A 10.0kA | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 1 | hộp | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 2 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 8 | m | |
| 60 | Măng xông nối ống D16 | 2 | cái | |
| 61 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 29,93 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,21 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1224 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 58,63 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,06 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 11,7113 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 10,9156 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | 4,042 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,395 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 33,0639 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,3306 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 1,3226 | 100m3/1km | |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 41,87 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2625 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0579 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 32,8 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,68 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 11,508 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 2,336 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | 3,34 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 3,84 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,024 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,2302 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,921 | 100m3/1km | |
| 25 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 125,43 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,777 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1287 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 163,26 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 105,1323 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 41,9262 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | 12,485 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 7,92 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 172,4635 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 1,7246 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 6,8985 | 100m3/1km | |
| 36 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 33,44 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,228 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,82 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 6,648 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | 1,96 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 3,06 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 12,668 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1267 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,5067 | 100m3/1km | |
| 45 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 44,72 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 54,4 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0392 | m3 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,87 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 16,906 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 | 7,284 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 6,6 | m3 | |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 32,79 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,3279 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 1,3116 | 100m3/1km | |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2244 | tấn | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 8,8252 | m3 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 2,5332 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,095 | m3 | |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,4534 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1545 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,6181 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8091242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 15 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi