Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807115-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210467852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 13:12:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,060,828,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8091242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)148,671m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột14,9162100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm6,0968tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm11,2379tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1609tấn
6Thép tròn D60x2,5 L500mm (VL+NC)109cái
7Ép thử tĩnh cọc3cọc
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II17,278100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm1091 mối nối
10Thép tấm mối nối cọc (VL+NC)2,7102tấn
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn4,905m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,2836100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,1561m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,1342100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công124,1997m3
16Bê tông lót đá 4x6 mác 7512,5273m3
17Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4097,4865m3
18Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB404,4305m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,477m3
20Ván khuôn móng dài1,9605100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,411100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8817100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm7,2975tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,4286tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3276tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,6608tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1803tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3502tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9622tấn
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4017,7897m3
31Bê tông lót đá 4x6 mác 752,23m3
32Trải lớp ni lông254,96m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,5135m3
34Kẻ roon16,06m2
35Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,128m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB401,908m3
37Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4016,5245m3
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4020,558m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật6,3209100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3963tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9835tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9122tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7359tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,8058tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1906tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4047,2648m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40170,1316m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,2566100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m14,0679100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5736tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6281tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,2227tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,0994tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,0586tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5402tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,3392tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB405,0432m3
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4018,301m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,8691100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1256tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,8524tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5288tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m3,3059tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,7036m3
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3814tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2063tấn
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,258100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40502,95m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40825,662m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB401.406,788m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40225,8m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40429,828m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng488,468m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.889,2m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.889,2m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,504m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0504100m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0781m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,0591m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4213m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4072,5279m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9426m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4031,5074m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,718m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40173,173m3
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm398,74m2
87Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10ly15,6m2
88Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô117,48m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực 1 lớp màu xanh dày 10ly, không chia ô14,58m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô9m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực 1 lớp màu xanh dày 10ly, không chia ô242,08m2
92Lắp dựng khung bv cửa bằng inox242,08m2
93Khung bảo vệ cửa Inox []14x14x1242,08m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền72,24m2
95Vách khung nhôm hệ 55, kính cách nhiệt cường lực màu xanh dày 10ly72,24m2
96Lắp dựng lan can inox65,295m2
97Ống inox D60x2mm467,4m
98Ống inox D30x2mm15m
99Ống inox D42x2mm2m
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn39,135m2
101Hộp che tôn mạ 3 mặt (NC+VL)10,5m
102Cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện39,135m2
103Motor cửa cuốn 500kg2bộ
104Bình lưu điện cửa cuốn 220VAC2bộ
105Bộ điều khiển tự động cửa cuốn2bộ
106Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB401.067,04m2
107Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40104,47m2
108Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40243m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 100x600mm84,975m2
110Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40176,9225m2
111Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB4013,29m2
112Lát đá granite mặt thành cầu thang12,1875m2
113Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB4016,2m2
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40880,23m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40568,805m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.111,549m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4088,7m
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40177,4m
119Bả bằng bột bả vào tường3.380,499m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.026,574m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.353,925m2
122Kẻ roon tường293,4m
123Khung STK []40x40x1,5 (kt;1m x0,6m) đỡ Lavabo5bộ
124Khung STK []40x40x1,5 (kt;1,8m x0,6m) đỡ Lavabo5bộ
125Trụ cờ ống Inox D60x2,0mm L=3m + phụ kiện2bộ
126Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung380,248m2
127Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm chìm352,2m2
128Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi72m2
129Gia công xà gồ thép sắt tráng kẽm1,0071tấn
130Lắp dựng xà gồ thép sắt tráng kẽm1,0071tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,71m2
132Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem1,6918100m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m14,534100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m11,7151100m2
135Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2198100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,077100m3
137Bê tông lót đá 4x6 mác 751,6305m3
138Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
139Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8485m3
140Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1008m3
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
142Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
143Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
144Quét nước xi măng 2 nước22,256m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,023100m2
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
B Phần cấp điện, Internet, điện thoại và cấp thoát nước.
1Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mm107bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 24W 220V kt: D288x33mm1bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần 14W 220V kt: D220x48mm53bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn Dowlight âm trần 7W 220V25bộ
5Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v40cái
6Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 250x250mm16cái
7Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v97cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V15cái
9Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V20cái
10Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba16A-250V13cái
11Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V26cái
12Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W4cái
13Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W10cái
14Cung cấp và lắp đặt Dimmer ba 400W11cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6->25A 6.0kA62cái
16Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10->32A 10.0kA19cái
17Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10-> 32A 6.0kA21cái
18Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200A 25.0kA1cái
19Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 63A 6.0kA8cái
20Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ188hộp
21Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
22Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn186hộp
23Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm153hộp
24Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.3.125m
25Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.1.404m
26Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2.605m
27Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2. (E)203m
28Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2263m
29Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( E)73m
30Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm2.228m
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm303m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm76m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm73m
34Băng keo cách điện55cuộn
35Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 700x500x200x1,2 + phụ kiện3hộp
36Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6-8Module + phụ kiện16hộp
37Cung cấp và lắp đặt tủ điện 16Module + phụ kiện5hộp
38Đèn báo pha (3 màu)1bộ
39Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-240V1cái
40Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện(Ampe kế) 250/5A1cái
41Cung cấp và lắp đặt Biến dòng đo lường (CT) 250/5A, 5VA1bộ
42Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (vôn kế) 0-500V1cái
43Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT1cái
44Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe1cái
45Măng xông nối ống D=16mm712cái
46Măng xông nối ống D=20mm97cái
47Măng xông nối ống D=25mm24cái
48Măng xông nối ống D=32mm23cái
49Router Wifi 450Mbps5bộ
50Switch 8port1bộ
51Switch 48port2bộ
52Tổng đài điện thoại 6 trung kế/28 máy nhánh1bộ
53Cung cấp và lắp đặt hộp đấu dây MDF 30 đôi - phiến đấu dây1hộp
54Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ4585cái
55Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1127cái
56Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ85hộp
57Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 62.712m
58Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5)mm898m
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây1.504m
60Măng xông nối ống D=20mm500cái
61Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây40m
62Măng xông nối ống D=25mm13cái
63Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D40 luồn dây12m
64Măng xông nối ống D=40mm3cái
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D60mm luồn dây24m
66Cung cấp và lắp đặt Tủ Crack 20U, 2 cánh + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
67Đầu bấm cáp mạng RJ45100cái
68Đầu bấm cáp mạng RJ1130cái
69Chống sét lan truyền điện thoại 10Line1bộ
70Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm0,29100 m
71Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,02100m3
72Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm1,9m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,02100m3
74Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,46100m
75Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm2,68100m
76Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm0,53100m
77Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,54100m
78Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,66100m
79Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,43100m
80Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90x607cái
81Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x3419cái
82Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27x2124cái
83Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D11446cái
84Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D9060cái
85Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D3419cái
86Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2725cái
87Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D11413cái
88Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D9031cái
89Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa D90x6012cái
90Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D42x276cái
91Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D27x2130cái
92Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D2712cái
93Khóa đồng D423cái
94Khóa đồng D343cái
95Khóa đồng D275cái
96Van đồng 1 chiều D422cái
97Van nhựa 1 chiều D341cái
98Cung cấp và lắp đặt co 90o khâu ren trong D2146cái
99Lavabo nổi + vòi rửa + bộ xả1bộ
100Lavabo âm + vòi rửa + bộ xả10bộ
101Cung cấp và lắp đặt gương soi11cái
102Cung cấp và lắp đặt kệ kính11cái
103Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng11cái
104Cung cấp và lắp đặt tiểu treo nam10bộ
105Cung cấp và lắp đặt xí bệt + xi phông + vòi rửa15bộ
106Tê đồng D2115cái
107Cung cấp và lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh15cái
108Cung cấp và lắp đặt móc áo inox đơn15cái
109Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D2110bộ
110Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox25cái
111Chóp thông hơi2cái
112Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D909cái
113Cầu chắn rác inox D1499cái
114Bát sắt neo ống180cái
115Nối thông sàn D1146cái
116Nối thông sàn D9019cái
117Nối thông sàn D427cái
C Phần PCCC, thu sét (trong nhà)
1Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x16Zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói 24V4,410 đầu
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt 24V0,810 đầu
4Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V25 nút
5Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy1,25 chuông
6Đèn báo phòng3,25 đèn
7Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2658m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm657m
9Măng xông nối ống D=20mm210cái
10Đèn chiếu sáng khẩn bóng Halogen 2x10W + bộ lưu điện 2H6,85 đèn
11Đèn Exit bóng Led 2 mặt+ bộ lưu điện 2H35 đèn
12Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc PVC CV 1x1,5mm2505m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm252m
14Măng xông nối ống D=16mm80cái
15Bình chữa cháy khí 3 kg MT322bình
16Bình chữa cháy bột 4kg MFZ422bình
17Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20022cái
18Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC11cái
19Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65 dày 4.00,21100m
20Cung cấp và lắp đặt Ống STK DN50 dày 3.60,44100m
21Cung cấp và lắp đặt co 90o STK SN652cái
22Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x501cái
23Cung cấp và lắp đặt Tê rút D65/50mm2cái
24Cung cấp và lắp đặt Co STK DN506cái
25Cung cấp và lắp đặt Tê STK D50mm7cái
26Cung cấp và lắp đặt van góc D50mm10cái
27Cuộn vòi chữa cháy D50mm L20m + lăng phun DN5010cuộn
28Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x20010cái
29Sơn chống sét & sơn đỏ5kg
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1456100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
32Kéo rải dây Cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm241m
33Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm229m
34Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L240010cọc
35Ốc xiết cáp 150mm212cái
36Cung cấp và lắp đặt Cầu thu sét R = 39m + khớp nối kim cách điện1cái
37Trụ đỡ kim thu sét STK D60 H=3,3 m1trụ
38Tăng đơ căng cáp3bộ
39Sứ cách ly3cái
40Dây cáp D847m
41Ống sợi thủy tinh cách điện H2m1bộ
42Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đk=34mm0,4100m
43Hộp đo điện trở1hộp
44Chất phụ gia dẫn điện6kg
D Phần điều hòa không khí
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6,4mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm3,95100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9,5mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm0,68100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12,7mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm3,72100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,9mm, dày 0,8 mm cách nhiệt 19mm0,45100m
5Phụ kiện ống Gas (nối, ty treo…)1
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,93100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm1,13100m
8Phụ kiện ống nước ngưng (Co, cút, T….)1
9Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn bọc PVC CV 1x2,5mm21.963m
10Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn bọc PVC CV 1x2,5mm2 (E)711m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm345m
12Măng xông D20mm108cái
13Bộ đỡ cục nóng máy lạnh27bộ
14Lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp)2máy
15Lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp)12máy
16Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp)10máy
17Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 36000BTU (4,0Hp) đa hướng + mặt nạ + điều khiền từ xa + bơm nước ngưng2máy
18Lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 42600BTU (5,0Hp) đa hướng + mặt nạ + điều khiền từ xa + bơm nước ngưng1máy
E Cổng, tương rào.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1651100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,94681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1544100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,039m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,39m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0833tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,51m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,102100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1039tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB408,1975m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,186m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2186100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2892tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,736m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0752100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,288100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,063tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1279tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,0185m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2231100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0336tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1583tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9425m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1524m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,68m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4035,55m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40123,571m2
32Công tác ốp đá chân tường 100x200mm22,28m2
33Công tác ốp đá cột 100x200mm1,84m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,52m2
35Khắc bộ chữ trên mặt đá Granite7,82m2
36Bả bằng bột bả vào tường31,295m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,295m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,506m2
39Gia công cổng sắt0,4515tấn
40Gia công hàng rào sắt1,9852tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,76961m2
42Lắp dựng cổng sắt17,48m2
43Lắp dựng hàng rào sắt43,38m2
44Bánh xe sắt D90 có bạt đạn8cái
45Bánh xe sắt D30 có bạt đạn6cái
F Sân đường, cấp điện, cấp thoát nước tổng thể.
1Dọn dẹp mặt bằng để thi công2,0522100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,8738m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại26,94m2
4Trải bạt nilong giữ nước205,22m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,3654m3
6Xoa mặt nền BT bằng máy205,22m2
7Kẻ roon nền210m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,73291m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0043100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,3m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB402,6325m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,169100m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm26,94m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,8738m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô2,8738m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô11,495m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0724100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0724100m3
19Lát gạch thẻ 4,5x9x192,09m2
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/1000,25100m
21Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc4cọc
22Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần C25mm23m
23Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần C95mm29m
24Chất phụ gia dẫn điện2kg
25Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ, vỏ bọc PVC CXV/DSTA 1(4x150)mm225m
26Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ, vỏ bọc PVC CXV/DSTA 1(4x10)mm210m
27Di dời trụ điện BTLT hạ thế11 cột
28Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 600x400x150x1,5 + phụ kiện1hộp
29Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 6A, 20A 10kA3cái
30Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch AUTO/OFF11 bộ
31Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A1cái
32Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 0.1-18A1cái
33Cung cấp và lắp đặt nút nhấn ON1cái
34Cung cấp và lắp đặt nút nhấn OFF1cái
35Cung cấp và lắp đặt Relay 220V 5A COIL 12V + Đế1cái
36Cung cấp và lắp đặt Biến áp 220V - 12V - 2A1bộ
37Cung cấp và lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ)2bộ
38Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm263m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/300,62100m
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0416100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0394100m3
42Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x194,94m2
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,18100m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm0,34100m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,3100m
46Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm2cái
47Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D34mm4cái
48Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D42mm3cái
49Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D42mm1cái
50Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34mm2cái
51Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm1cái
52Van phao đồng1cái
53Van phao điện1cái
54Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước 2Hp, Q 7,2-1,2m3/h; H33,5-44,1m1cái
55Lọc cặn Y gang1cái
56Lắp đặt khớp nối D34mm1cái
57Lắp đặt khớp nối D42mm1cái
58Lupe đồng D34mm1cái
G Cấp nước phòng cháy chữa cháy tổng thể.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0576100m3
3Lắp đặt ống STK DN100x4,5mm0,3100m
4Lắp đặt ống STK DN65x4mm0,12100m
5Lắp đặt Co STK DN100mm7cai
6Lắp đặt Co STK DN65mm6cái
7Lắp đặt Tê STK DN100mm7cái
8Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm2cái
9Sơn chống sét + sơn đỏ7kg
10Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm1cái
11Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm2cái
12Lắp đặt van an toàn mặt bích DN65mm3cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN100mm3cái
14Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm2cái
15Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm2cái
16Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm2cái
17Lắp đặt Rúp Be DN65mm2Cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
19Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện2cái
20Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị1bộ
21Cung cấp và lắp đặt Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
22Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện 11kW 15HP (Q=24-72m3/h, H51-32m)11 máy
23Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm2cái
24Cuộn vòi chữa cháy D65 20m4cuộn
25Lăng phun D65mm2Cái
26Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2002Cái
27Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1bộ
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0029m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
H Bể nước ngầm 65m3 + Nhà đặt máy bơm
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,381100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4263100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 752,8m3
4Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4023,845m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,9006m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0667tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2583tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3944tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0113tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,071tấn
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,2622100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,2842100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0522100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,05m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0117100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0058tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4095,26m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,8575m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,88m2
21Quét nước xi măng 2 nước120,1175m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,288m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0576100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB400,6072m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0745100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB401,056m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái0,1437100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1443tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,02m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB4011,78m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,452m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
37Quét 2 lớp phụ gia chống thấm 2kg/m213,2m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần20,252m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,252m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,458m3
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4018,4m
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
45Bả bằng bột bả vào tường32,4m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,74m2
49SX cửa sắt kéo có lá3,74m2
50Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led đôi 2x18W T81bộ
51Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v1cái
52Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250v1cái
53Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A 10.0kA1cái
54Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ2hộp
55Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
56Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn1hộp
57Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm215m
58Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm22m
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm8m
60Măng xông nối ống D162cái
61Băng keo cách điện1cuộn
I Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m29,93m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,21m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1224tấn
4Tháo dỡ trần58,63m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,06m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén11,7113m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén10,9156m3
8Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x64,042m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,395m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại33,0639m3
11Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,3306100m3
12Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km1,3226100m3/1km
13Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m41,87m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2625m3
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0579tấn
16Tháo dỡ trần32,8m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,68m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén11,508m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén2,336m3
20Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x63,34m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,84m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại23,024m3
23Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,2302100m3
24Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,921100m3/1km
25Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m125,43m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,777m3
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1287tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công163,26m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén105,1323m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén41,9262m3
31Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x612,485m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén7,92m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại172,4635m3
34Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m1,7246100m3
35Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km6,8985100m3/1km
36Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m33,44m2
37Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,228m3
38Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,82m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén6,648m3
40Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x61,96m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,06m3
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại12,668m3
43Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,1267100m3
44Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,5067100m3/1km
45Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m44,72m2
46Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m54,4m2
47Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0392m3
48Tháo dỡ cửa bằng thủ công24,87m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén16,906m3
50Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x67,284m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén6,6m3
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại32,79m3
53Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,3279100m3
54Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km1,3116100m3/1km
55Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2244tấn
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén8,8252m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén2,5332m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,095m3
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại15,4534m3
60Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,1545100m3
61Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,6181100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8091242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 Phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 10 T1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
12 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP1
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
14 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
15 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->