Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836741-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210817539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 21:13:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,684,106,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, có hạng mục phòng cháy chữa cháy, có mua sắm thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, phù hợp với cấp công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm (nếu là bản sao phải có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học;Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loaị cấp công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu >6T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài và chuyển vàoChương V E-HSMT48công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền tầng 1nt72,495m3
3Phá dỡ nền lát gạch tầng 2nt386,294m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường bục giảng tầng 1nt1,096m3
5Đào xúc đất nền bục giảng tầng 1 - Cấp đất IInt3,9279m3
6Tháo dỡ cửant193,144m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt347,76m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt126,142m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường dưới cửa sổ S1, tầng 1nt2,724m3
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mnt529,959m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa sê nônt46,106m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đánt3,578m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt5,2319m3
14Phá dỡ nền - Nền granito thangnt24,14m2
15Tháo dỡ lan can cầu thangnt9,4388m2
16Phá dỡ nền - Nền granito đường dốcnt4,998m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đánt4,007m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt5,823m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá , phá dỡ tai tườngnt0,732m3
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt993,464m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt2.544,192m2
22Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mnt1,7563100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmnt1,7563100m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8327100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30nt44,2052m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30nt1,311m3
4Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB30nt813,3253m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 150x600nt73,237m2
6Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmnt39,693m2
7Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB30- len đá cửant6,178m2
8Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,5067m3
9Đắp cát tôn nền, đắp bục giảngnt3,835m3
10Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt5,236m3
11Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,257m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt993,464m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt535,557m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt2.171,333m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt211,678m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt30,59m
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt700,708m2
18Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trắng trầnnt993,464m2
19Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.217,86m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt72,573m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt5,3100m2
22Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmnt80,01m
23Chống thấm bằng vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmnt49,113m2
24Láng sê nô dày 1cm bằng vữa tự chảy không cont49,113m2
25Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mmnt89,205m2
26Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm)nt49,113m2
27Cửa đi 2 cánh pano kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phint59,976m2
28Cửa sổ kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phint83,664m2
29Lắp dựng cửa vào khuônnt143,64m2
30Khuôn cửa 60x135, gỗ lim Nam Phint489,72md
31Lắp dựng khuôn cửa đơnnt489,72m
32Nẹp khuôn cửa 10x40, gỗ lim Nam Phint509,28m
33Khóa tay bẻ cửa đi bằng hợp kimnt24bộ
34Bản lề cối INOX 304nt264bộ
35Chốt cửa INOX 304nt76bộ
36Chốt Clemonnt24bộ
37Sơn cửa bằng sơn PUnt69,913m2
38Sơn khuôn cửa bằng sơn PUnt451,92md
39Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mmnt19,15m2
40Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304nt687,82kg
41Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,144m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt33,424m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt33,424m2
44Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304nt682,339kg
45Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt24,14m2
46Láng granitô cầu thangnt24,14m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt48,3m
48Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304nt103,759kg
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lótnt0,004100m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,067m3
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt0,129m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông nềnnt0,01100m2
53Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt1,089m3
54Láng granitô đường dốcnt5,447m2
55Xây móng gạch- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt0,406m3
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt5,933m2
57Láng granitô tam cấpnt5,933m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt12,765m
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,373m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lótnt0,013100m2
61Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt0,958m3
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt6,992m2
63Láng granitô tam cấpnt6,992m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt14,99m
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int1,6351m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,523m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lótnt0,05100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt1,901m3
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30nt16,504m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt11,8031100m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2hộp
2Cầu chì hạ thế 2Ant3cái
3Đèn báo phant3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450Vnt1cái
5Lắp đặt đồng hồ ampe kếnt3cái
6Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 Modulent12hộp
7Lắp đặt các automat MCCB 4P 100Ant1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P 50Ant2cái
9Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25Ant24cái
10Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20Ant36cái
11Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10Ant12cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6Ant2cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtnt12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtnt17cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềunt2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôint25cái
17Lắp đặt ô cắm đơnnt16cái
18Lắp đặt đế âmnt72hộp
19Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/18Wnt24bộ
20Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốnt48cái
21Lắp đặt bộ đèn led tuýp T8L, CSLH 2x18Wnt72bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 20Wnt16bộ
23Lắp đặt quạt treo tường D450 60Wnt12cái
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2nt320m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2nt10m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2nt10m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2nt460m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2nt230m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2nt660m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2nt600m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2nt1.050m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmnt15m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt460m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmnt660m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt1.050m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50nt3100 m
37Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,61m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,126100m3
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D16 - L=1mnt10cái
40Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sétnt231,57kg
41Đóng cọc chống sétnt7cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt153,6m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmnt64m
44Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int9,161m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0916100m3
46Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mnt4cọc
47Dây đồng trần M50nt5,15m
48Kéo rải dây đồng trần M50nt5,15m
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2nt8,2m
50Đầu cốt đồng M50nt3cái
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25nt0,085100 m
52Lắp đặt thiết bị Router 1 port r45nt1Thiết bị
53Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 cổngnt1Thiết bị
54Ổ cắm mạng lannt14bộ
55Lắp đặt ổ cắm chìmnt14Ổ cắm
56Cáp mạng cat 6Ent380m
57Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 nt3810 m
58Bấm đầu RJ 45nt13Đầu
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt380m
60Lắp đặt wifi 4 râunt2Thiết bị
61Lắp đặt tủ Rack 6U D400nt1tủ
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,9100m
63Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmnt24cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmnt24cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmnt12cái
66Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mmnt12cái
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT6,35910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt4,7693m3
3Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int63,961m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàint28,8m3
5Phòng mối bằng hàng rào bên trongnt35,16m3
6Phòng mối mặt nền nhànt463m2
7Bạt nilon chống mất thuốc cho hàont135,9m2
8Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30nt4,7963m3
E XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,7034100m3
2Ván khuôn lót móng băngnt0,4484100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt27,5038m3
4Ván khuôn móng băngnt1,7536100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mmnt1,32tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,3482tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt2,5836tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmnt0,8421tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mmnt7,8281tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt102,6065m3
11Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2nt104,1456m3
12Ván khuôn móng cổ cộtnt0,4439100m2
13Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt2,9225m3
14Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt48,2845m3
15Ván khuôn giằng móngnt0,3512100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt3,8628m3
17Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90nt2,8897100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,9704100m3
19Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt1,8137100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất IInt1,8137100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30nt37,6663m3
22Mua bê tông thương phẩm mác M250nt38,2313m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,048100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,4099tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28mnt3,8058tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30nt13,3578m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt4,1218100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt1,3459tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mnt2,454tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28mnt5,1232tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30nt42,3882m3
32Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2nt43,024m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt8,8994100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,5783tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt13,7818tấn
36Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2nt105,1887m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30nt103,6342m3
38Ván khuôn lanh tônt0,8408100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,0992tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,1505tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,1314tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mnt0,2508tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt5,6648m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3437100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,0509tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,2136tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt3,7804m3
48Mua Thép xà gồ C12x50x2nt1.954,921kg
49Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã xà gồnt132,0918kg
50Mua thép D12 làm thanh giằng xà gồnt101,929kg
51Gia công xà gồ thépnt2,1356tấn
52Lắp dựng xà gồ thépnt2,1356tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt238,92721m2
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,3928100m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0268100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,7885m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0486100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmnt0,181tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0318tấn
60Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,9152m3
61Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75, PCB30nt8,0247m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt47,12m2
63Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30nt47,12m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt9,6m2
65Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0469100m2
66Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,5157m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0621100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 6-8mmnt0,0884tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,2228m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt181cấu kiện
71Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1105100m3
72Đắp nền móng công trìnhnt4,7383m3
73Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,2823100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất Int0,2823100m3/1km
75Ván khuôn cầu thang thườngnt0,4282100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mnt0,0237tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,6142tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mnt0,0365tấn
79Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30nt4,5802m3
80Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2nt4,6947m3
81Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt140,0277m3
82Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt10,4413m3
83Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt16,3572m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,1323m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt331,9322m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt1.105,6144m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt203,5251m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt224,5584m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt704,8819m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt25,68m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt41,8852m
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30nt4,2076m
93Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.132,3524m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt595,0794m2
95Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trắng trầnnt955,1203m2
96Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phint39,6288m2
97Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phint78,9912m2
98Khuôn cửa 60x135 gỗ lim Nam Phint328,12md
99Lắp dựng cửa vào khuônnt118,621m2
100Lắp dựng khuôn cửa đơnnt328,121m
101Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổnt529,6m
102Khóa tay bẻ cửa đi bằng hợp kimnt12bộ
103Bản lề cối INOX 304nt200bộ
104Chốt cửa INOX 304nt56bộ
105Chốt Clemonnt12bộ
106Sơn cửa bằng sơn PUnt137,0128m2
107Sơn khuôn cửa bằng sơn PUnt328,12m
108Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmnt17,4598m2
109Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻnt9bộ
110Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmnt9m2
111Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càint14bộ
112Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmnt2,6264m2
113Song cửa kt12x12 x1.4 inox 304 Sản phẩm Inoxnt645,3342kg
114Đắp nền móng công trìnhnt5,4683m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt26,4504m2
116Chống thấm nền WC bằng màng khò vén thành cao 300mmnt76,8585m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30nt75,287m2
118Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30nt661,6306m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30nt223,0869m2
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmnt55,2955m2
121Lát đá mặt bệ các loại, PCB30nt9,255m2
122Lát sàn đá Granite qua cửa PCB30nt8,7219m2
123Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mmnt81,4293m2
124Khung inox đỡ chậu rửa tạm tính đơn giá hoa cửa inoxnt109,1371kg
125Tay vịn inox 304 tạm tính đơn giá lan can inoxnt20,5307kg
126Ốp tường trụ- Tiết diện gạch Granite 150x600, XM PCB30nt38,4105m2
127Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mmnt60,9212m2
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0274100m2
129Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,178m3
130Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt10,3974m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt4,4405m2
132Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt29,7583m2
133Láng granitô cầu thangnt29,7583m2
134Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt72,825m
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch,chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,2355m3
136Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt42,5298m2
137Láng granitô cầu thangnt42,5298m2
138Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt64,8m
139Lan can cầu thang bằng Inox 304 Sản phẩm Inoxnt153,9279kg
140Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt0,7863m3
141Đắp nền móng công trìnhnt3,2418m3
142Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30nt1,9949m3
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600mm, XM PCB30nt7,452m2
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0358100m2
145Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,875m3
146Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt2,3274m3
147Đắp nền móng công trìnhnt5,4294m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0107100m2
149Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30nt1,875m3
150Lát đá đường dốc, PCB30nt17,248m2
151Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt12,986710m
152Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304nt102,81kg
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0344100m2
154Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,3609m3
155Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt1,2518m3
156Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt11,0509m2
157Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmnt11,0509m2
158Đất màu trồng câynt4,8256m3
159Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,6297m3
160Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt27,703m2
161Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt1,05m2
162Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304nt684,2309kg
163Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt4,589m3
164Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30nt211,8882m2
165Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt104,42m
166Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30nt50,8944m2
167Chống thấm bằng vữa tự chảy không co dày trung bình 1cmnt50,8944m2
168Chống thấm bằng màng khònt102,0084m2
169Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30nt50,8944m2
170Chống thấm cổ ốngnt34cái
171Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30nt11,0644m2
172Chống thấm bằng màng khònt121,5508m2
173Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt102,4055m2
174Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400X400mm, PCB30nt102,4055m2
175Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmnt3,6175100m2
176Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmnt56,5m
177Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmnt9,79m
178Thang khỉ thăm mái sắt đặc D25nt10,6561kg
179Gia công, lắp dựng thang sắtnt0,0107tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,2121m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt6,6019100m2
F XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V
E-HSMT
2hộp
2Cầu chì hạ thế 2Ant3cái
3Đèn báo phant3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500Vnt1cái
5Lắp đặt đồng hồ ampe kếnt3cái
6Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 Modulent7hộp
7Lắp đặt các automat MCCB 4P 100Ant1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3P 63Ant1cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3P 50Ant1cái
10Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 40Ant1cái
11Lắp đặt các automat MCB 2P 40Ant1cái
12Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32Ant1cái
13Lắp đặt các automat MCB 2P 32Ant1cái
14Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25Ant10cái
15Lắp đặt các automat MCB 2P 25Ant3cái
16Lắp đặt các automat MCB 2P 25Ant3cái
17Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20Ant2cái
18Lắp đặt các automat MCB 2P 20Ant1cái
19Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16Ant19cái
20Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10Ant1cái
21Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6Ant6cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtnt1cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtnt17cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềunt2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôint71cái
27Lắp đặt ô cắm đơnnt8cái
28Lắp đặt đế âmnt103hộp
29Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18Wnt8bộ
30Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốnt22cái
31Móc treo quạt trần D18nt22cái
32Lắp đặt bộ đèn led tuýp T8L, 2x18Wnt36bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần vuông 24Wnt1bộ
34Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18Wnt26bộ
35Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36Wnt10bộ
36Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2nt120m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2nt10m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2nt32m
39Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2nt10m
40Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2nt32m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2nt75m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2nt380m
43Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2nt75m
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2nt380m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2nt490m
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2nt490m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2nt810m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmnt15m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt110m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmnt380m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmnt490m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt810m
53Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,2951m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,023100m3
55Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4mnt2cọc
56Dây đồng trần M50nt5,61m
57Kéo rải dây đồng trần M50nt5,61m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2nt3,85m
59Đầu cốt đồng M50nt3cái
60Kẹp cáp với cọc tiếp địant2cái
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20nt0,0385100 m
62Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,61m3
63Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,126100m3
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D16 - L=1mnt6cái
65Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sétnt209,58kg
66Đóng cọc chống sétnt8cọc
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt65m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmnt51m
69Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
70Đo kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đấtnt1ca
71Lắp đặt thiết bị Router 1 port r45nt1Thiết bị
72Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 cổngnt1Thiết bị
73Ổ cắm mạng lannt33bộ
74Lắp đặt ổ cắm chìmnt33Ổ cắm
75Cáp mạng cat 6Ent650m
76Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 nt6510 m
77Bấm đầu RJ 45nt1Đầu
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt650m
79bộ phát Wifi 4 râunt4bộ
80Lắp đặt wifi 4 râunt4Thiết bị
81Lắp đặt tủ Rack 6U D400nt1tủ
82Ổ cắm HDMInt5bộ
83Lắp đặt ổ cắm chìmnt5Ổ cắm
84Mua dây HDMInt80m
85Lắp đặt dây HDMInt810 m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmnt80m
87Lắp đặt xí bệtnt16bộ
88Vòi xịt vệ sinhnt16bộ
89Lắp đặt Lavabont14bộ
90Phụ kiện Lavabo xi phongnt14bộ
91Lắp đặt gương soint14cái
92Lắp đặt chậu tiểu namnt8bộ
93Van xả nhấn tiểu namnt8bộ
94Lắp đặt rọ chắn rác - D90mmnt10cái
95Lắp đặt phễu thu sàn inox - D76mmnt8cái
96Xi phông UPVC D76nt13cái
97Lắp đặt van 2 chiều PPR - DN40mmnt2cái
98Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 32mmnt3cái
99Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mmnt4cái
100Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mmnt1cái
101Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mmnt1cái
102Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmnt1cái
103Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3nt2bể
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànnt0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mmnt0,25100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmnt1,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mmnt0,14100m
108Lắp đặt cút nhựa , ĐK 40mmnt8cái
109Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mmnt9cái
110Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25mmnt32cái
111Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mmnt22cái
112Lắp đặt cút ren trong nhựa , ĐK 20mmnt37cái
113Lắp đặt Tê nhựa ren trong, ĐK 25nt16cái
114Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 40/32nt4cái
115Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 32/32nt4cái
116Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 25/25nt12cái
117Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 32/25nt2cái
118Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 25/20nt30cái
119Lắp đặt côn nhựa , ĐK 40x32mmnt4cái
120Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32/25mmnt5cái
121Lắp đặt côn nhựa , ĐK 25/20mmnt18cái
122Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mmnt50cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmnt1,5100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmnt2,1100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmnt0,2100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmnt0,16100m
127Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 110mmnt15cái
128Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mmnt15cái
129Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76mmnt14cái
130Lắp đặt y lệnh nhựa PVC - Đường kính 42mmnt12cái
131Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmnt24cái
132Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmnt24cái
133Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmnt30cái
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmnt18cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmnt8cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmnt16cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmnt18cái
138Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mmnt6cái
139Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mmnt6cái
140Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mmnt4cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,8100m
142Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmnt44cái
143Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmnt20cái
144Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mmnt10cái
145Lắp đặt rọ chắn rác - D150mmnt10cái
146Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 200/90mmnt5cái
G XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V
E-HSMT
66,211m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàint37,2m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongnt29,01m3
4Phòng mối mặt nền nhànt418m2
5Bạt nilon chống mất thuốc cho hàont141,35m2
H PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V
E-HSMT
96,746m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngnt69,65m3
3Phá dỡ kết cấu gạch, đào phá nền nhà đến cốt sân hiện trạngnt131,1325m3
4Tháo dỡ cửant52,935m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt143,5m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (NC x 0.6)nt33,615m2
7Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mnt334,065m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép- vì kèo, xà gồnt0,825tấn
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt1,016m3
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt2,134m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt0,44m3
12Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt0,922m3
13Tháo dỡ chậu rửant2bộ
14Tháo dỡ bệ xínt2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácnt2bộ
16Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnnt3,0201100m3
17Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000nt3,0201100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmnt3,0201100m3
I PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V
E-HSMT
26,9118m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đánt43,4059m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt26,7173m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt27,012m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đào phá nền nhà đến cốt sân hiện trạngnt17,8214m3
6Tháo dỡ cửant49,32m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt124,2m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổnt23,4m2
9Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mnt124,826m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép- vì kèo, xà gồnt0,112tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt1,667m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đánt0,807m3
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt2,575m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt5,071m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt17,611m3
16Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt39,678m3
17Đắp cát hoàn trả móng phá dỡ công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,5729100m3
18Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnnt2,0928100m3
19Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mnt2,0928100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5kmnt2,0928100m3
21Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30nt11,581m3
J BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cắt sân bê tông làm bể phòng cháy chữa cháyChương V
E-HSMT
0,616100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépnt19,747m3
3Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mnt0,1975100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi 4kmnt0,1975100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤10m- Cấp đất Int3,7627100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1786100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt12,672m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,143tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmnt4,1542tấn
10Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cmnt30,856m3
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30nt30,4m3
12Băng cản nước PVC V200nt99,6m
13Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cmnt31,3331m3
14Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30nt30,87m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28mnt2,3761100m2
16Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mnt0,1594tấn
17Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mnt7,2727tấn
18Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cm, hệ số hao hụt 1.015nt30,7169m3
19Bê tông sàn bể, M250, đá 1x2, PCB30nt30,263m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,1252tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt3,7119tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,0641100m2
23Thang inox xuống thăm bể inoxnt15kg
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đannt0,0064100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmnt0,0118tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnnt0,128m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt21cấu kiện
28Quét sika chống thấmnt247,715m2
29Chất chống thấm thành bểnt743,145kg
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt138,55m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30nt138,55m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt104,725m2
33Quét nước xi măng 2 nướcnt243,275m2
34Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90nt0,9608100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt2,9994100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất IInt2,9994100m3
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V
E-HSMT
4bộ
2Đầu báo khói quang điệnnt37cái
3Lắp đặt đầu báo báo cháynt3,710 đầu
4Chuông báo cháynt6cái
5Lắp đặt chuông báo cháynt1,25 chuông
6Đèn báo cháynt6cái
7Lắp đặt đèn báo cháynt1,25 đèn
8Nút ấn báo cháynt6cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt1,25 nút
10Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2nt6lỗ
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấnnt6hộp
12Đèn báo phòngnt20cái
13Lắp đặt đèn báo phòngnt45 đèn
14Lắp đặt hộp nối, phân dâynt4hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 16Ant2cái
16Đục tường, sàn lắp đặt ống ghen D16 luồn dây 2x0.75mm2 và dây 2x1.5mm2nt200m
17Trát hoàn trả rãnh đục, vữa XM M75, PCB30nt5m2
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2nt1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt1.000m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt2.500m
21Cút nối ống D16nt500cái
22Kẹp đỡ ống D16nt2.500cái
23Măng sông nối ống D16nt1.250cái
24Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 ngảnt37hộp
25Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2nt3010 m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmnt300m
27Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệnt1ht
28Đèn thoát hiểm Exitnt14cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmnt2,85 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốnt12cái
31Lắp đặt đèn báo sự cốnt2,45 đèn
32Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int31m3
33Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90nt0,03100m3
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V E-HSMT1bể
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,5100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt1,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mmnt0,06100m
6Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủnt53,2231m2
7Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmnt5cái
8Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmnt10cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt14cặp bích
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt4cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2nt20m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt20m
13Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30nt1m3
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt3cái
15Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmnt2cái
16Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmnt2cái
17Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmnt2cái
18Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmnt2cái
19Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100nt2cái
20Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửant1cái
21Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmnt2hộp
22Cuộn vòi rồng chữa cháy D65 + khớpnt4bộ
23Lăng chữa cháy D65nt4bộ
24Lắp đặt giá đựng bình chữa cháynt8cái
25Rìu chữa cháynt1cái
26Kìm cộng lựcnt1cái
27Búa tạnt1cái
28Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (4 cái)nt10bộ
29Bình chữa cháy C02 -MT3 3kgnt10bình
30Bình bột ABC - MFZL4nt20bình
31Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmnt1,5100m
M NHÀ BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,105100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0244100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,728m3
4Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt1,984m3
5Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt1,7623m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,266m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,005100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmnt0,018tấn
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90nt0,076100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt0,6656m3
11Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt5,471m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcnt0,002100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK nt0,002tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,026m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngnt0,045100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao nt0,0134tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao nt0,0984tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,739m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máint0,201100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,723m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt32,095m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt24m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt13,6964m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt11,0728m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt5,4912m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30nt9,1204m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,688m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt39,76m2
29Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất cánh cửa sắtnt10,0963kg
30Mua thép tấm sản xuất cánh cửa sắtnt7,4235kg
31Gia công cổng sắtnt0,0169tấn
32Lắp dựng cửa khung sắtnt1,8m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,21m2
34Bản lề 125 NO- No1nt2cái
35Khóa cửant1cái
36Lắp đặt hộp chứa 2-4modulent1hộp
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt1bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt10m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt10m
41Phễu chắn rác D90nt4cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmnt0,11100m
43Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt4cái
N THIẾT BỊ
1Router 1 port r45Chương V E-HSMT1cái
2Router 4 port r45nt1cái
3Switch 16 port r45nt1cái
4Bộ phát Wifi 4 râunt6bộ
5Mua tủ Rack 6U -D400nt2tủ
6Mua switch 48 port r45nt1cái
7Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhnt1cái
8Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 54m3/h; H= 47 mnt1cái
9Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 54m3/h; H= 47 mnt1cái
10Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - LSnt1cái
11Máy điều hòa 1 chiều - 18.000 BTU (2HP) -Gas 32, inverter tiết kiệm điệnnt36cái
12Ống đồng bảo ônnt5m
13Giá để điều hoànt1cái
14Ống bảo ôn bằng nhựant5m
15Ống ghen bằng nhựa PVCnt5m
16Attomat 45Ant1cái
17Ống thoát nước bằng nhựa PVCnt1m
18Dây điện 2x4mmnt3m
19Gas lạnhnt1bình
20Bộ vít nở, băng dínhnt1bộ
21Công lắp đặtnt1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, có hạng mục phòng cháy chữa cháy, có mua sắm thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, phù hợp với cấp công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm (nếu là bản sao phải có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học;Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loaị cấp công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
3 Kỹ sư phụ trách thi công điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao độ1
2 Đầm cóc Đầm cóc1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Hàn sắt thép1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn Vận chuyển1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Cắt, uốn cốt thép1
8 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông1
9 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông1
11 Máy đào Đào xúc đất1
12 Cần cẩu >6T Cẩu nâng hạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->