Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư ACT GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Trung và các nguồn vốn khác hợp pháp( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 21:13:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,684,106,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, có hạng mục phòng cháy chữa cháy, có mua sắm thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, phù hợp với cấp công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm (nếu là bản sao phải có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học;Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loaị cấp công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu >6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chuyển bàn ghế, thiết bị ra ngoài và chuyển vào | Chương V E-HSMT | 48 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền tầng 1 | nt | 72,495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 | nt | 386,294 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường bục giảng tầng 1 | nt | 1,096 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền bục giảng tầng 1 - Cấp đất II | nt | 3,9279 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 193,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 347,76 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 126,142 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường dưới cửa sổ S1, tầng 1 | nt | 2,724 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | nt | 529,959 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa sê nô | nt | 46,106 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 3,578 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 5,2319 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền granito thang | nt | 24,14 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 9,4388 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền granito đường dốc | nt | 4,998 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 4,007 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 5,823 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá , phá dỡ tai tường | nt | 0,732 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 993,464 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 2.544,192 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | nt | 1,7563 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | nt | 1,7563 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 44,2052 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,311 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB30 | nt | 813,3253 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 150x600 | nt | 73,237 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | nt | 39,693 | m2 |
| 7 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB30- len đá cửa | nt | 6,178 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,5067 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền, đắp bục giảng | nt | 3,835 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,236 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,257 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 993,464 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 535,557 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2.171,333 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 211,678 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 30,59 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 700,708 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trắng trần | nt | 993,464 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.217,86 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 72,573 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 5,3 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | nt | 80,01 | m |
| 23 | Chống thấm bằng vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | nt | 49,113 | m2 |
| 24 | Láng sê nô dày 1cm bằng vữa tự chảy không co | nt | 49,113 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mm | nt | 89,205 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (dày 2cm) | nt | 49,113 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh pano kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phi | nt | 59,976 | m2 |
| 28 | Cửa sổ kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phi | nt | 83,664 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 143,64 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 60x135, gỗ lim Nam Phi | nt | 489,72 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 489,72 | m |
| 32 | Nẹp khuôn cửa 10x40, gỗ lim Nam Phi | nt | 509,28 | m |
| 33 | Khóa tay bẻ cửa đi bằng hợp kim | nt | 24 | bộ |
| 34 | Bản lề cối INOX 304 | nt | 264 | bộ |
| 35 | Chốt cửa INOX 304 | nt | 76 | bộ |
| 36 | Chốt Clemon | nt | 24 | bộ |
| 37 | Sơn cửa bằng sơn PU | nt | 69,913 | m2 |
| 38 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | nt | 451,92 | md |
| 39 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6.38mm | nt | 19,15 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | nt | 687,82 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,144 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 33,424 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,424 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | nt | 682,339 | kg |
| 45 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 24,14 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | nt | 24,14 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 48,3 | m |
| 48 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | nt | 103,759 | kg |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót | nt | 0,004 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,067 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,129 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông nền | nt | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,089 | m3 |
| 54 | Láng granitô đường dốc | nt | 5,447 | m2 |
| 55 | Xây móng gạch- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,406 | m3 |
| 56 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 5,933 | m2 |
| 57 | Láng granitô tam cấp | nt | 5,933 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 12,765 | m |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,373 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót | nt | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,958 | m3 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 6,992 | m2 |
| 63 | Láng granitô tam cấp | nt | 6,992 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 14,99 | m |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,635 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,523 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông lót | nt | 0,05 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,901 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30 | nt | 16,504 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 11,8031 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cầu chì hạ thế 2A | nt | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 Module | nt | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 4P 100A | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | nt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | nt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | nt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | nt | 72 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/18W | nt | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | nt | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp T8L, CSLH 2x18W | nt | 72 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | nt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường D450 60W | nt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | nt | 320 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | nt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | nt | 460 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 660 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 1.050 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | nt | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 460 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | nt | 660 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 1.050 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | nt | 3 | 100 m |
| 37 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,126 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D16 - L=1m | nt | 10 | cái |
| 40 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sét | nt | 231,57 | kg |
| 41 | Đóng cọc chống sét | nt | 7 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 153,6 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | nt | 64 | m |
| 44 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,16 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0916 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | nt | 4 | cọc |
| 47 | Dây đồng trần M50 | nt | 5,15 | m |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần M50 | nt | 5,15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | nt | 8,2 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | nt | 0,085 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt thiết bị Router 1 port r45 | nt | 1 | Thiết bị |
| 53 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 cổng | nt | 1 | Thiết bị |
| 54 | Ổ cắm mạng lan | nt | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm chìm | nt | 14 | Ổ cắm |
| 56 | Cáp mạng cat 6E | nt | 380 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | nt | 38 | 10 m |
| 58 | Bấm đầu RJ 45 | nt | 13 | Đầu |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 380 | m |
| 60 | Lắp đặt wifi 4 râu | nt | 2 | Thiết bị |
| 61 | Lắp đặt tủ Rack 6U D400 | nt | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 150mm | nt | 12 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 6,359 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 4,7693 | m3 |
| 3 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 63,96 | 1m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | nt | 28,8 | m3 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | nt | 35,16 | m3 |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | nt | 463 | m2 |
| 7 | Bạt nilon chống mất thuốc cho hào | nt | 135,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,7963 | m3 |
| E | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,7034 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng băng | nt | 0,4484 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 27,5038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | nt | 1,7536 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6-8mm | nt | 1,32 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,3482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 2,5836 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | nt | 0,8421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | nt | 7,8281 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 102,6065 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | nt | 104,1456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cổ cột | nt | 0,4439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,9225 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 48,2845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,3512 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,8628 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,8897 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,9704 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 1,8137 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất II | nt | 1,8137 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 37,6663 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | nt | 38,2313 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,048 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,8058 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,3578 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 4,1218 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,3459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,1232 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 42,3882 | m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | nt | 43,024 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 8,8994 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5783 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 13,7818 | tấn |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | nt | 105,1887 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 103,6342 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,8408 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0992 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1505 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2508 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,6648 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3437 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0509 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2136 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,7804 | m3 |
| 48 | Mua Thép xà gồ C12x50x2 | nt | 1.954,921 | kg |
| 49 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã xà gồ | nt | 132,0918 | kg |
| 50 | Mua thép D12 làm thanh giằng xà gồ | nt | 101,929 | kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,1356 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,1356 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 238,9272 | 1m2 |
| 54 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3928 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0268 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,7885 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0486 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | nt | 0,181 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0318 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,9152 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,0247 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 47,12 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 47,12 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 9,6 | m2 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0469 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,5157 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0621 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 6-8mm | nt | 0,0884 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,2228 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 71 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1105 | 100m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình | nt | 4,7383 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,2823 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất I | nt | 0,2823 | 100m3/1km |
| 75 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,4282 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0237 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6142 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0365 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,5802 | m3 |
| 80 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | nt | 4,6947 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 140,0277 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,4413 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 16,3572 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,1323 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 331,9322 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 1.105,6144 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 203,5251 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 224,5584 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 704,8819 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 25,68 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 41,8852 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,2076 | m |
| 93 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.132,3524 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 595,0794 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn trắng trần | nt | 955,1203 | m2 |
| 96 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi | nt | 39,6288 | m2 |
| 97 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim Nam Phi | nt | 78,9912 | m2 |
| 98 | Khuôn cửa 60x135 gỗ lim Nam Phi | nt | 328,12 | md |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 118,62 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 328,12 | 1m |
| 101 | Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | nt | 529,6 | m |
| 102 | Khóa tay bẻ cửa đi bằng hợp kim | nt | 12 | bộ |
| 103 | Bản lề cối INOX 304 | nt | 200 | bộ |
| 104 | Chốt cửa INOX 304 | nt | 56 | bộ |
| 105 | Chốt Clemon | nt | 12 | bộ |
| 106 | Sơn cửa bằng sơn PU | nt | 137,0128 | m2 |
| 107 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | nt | 328,12 | m |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | nt | 17,4598 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | nt | 9 | bộ |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | nt | 9 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | nt | 14 | bộ |
| 112 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | nt | 2,6264 | m2 |
| 113 | Song cửa kt12x12 x1.4 inox 304 Sản phẩm Inox | nt | 645,3342 | kg |
| 114 | Đắp nền móng công trình | nt | 5,4683 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 26,4504 | m2 |
| 116 | Chống thấm nền WC bằng màng khò vén thành cao 300mm | nt | 76,8585 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | nt | 75,287 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | nt | 661,6306 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | nt | 223,0869 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | nt | 55,2955 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | nt | 9,255 | m2 |
| 122 | Lát sàn đá Granite qua cửa PCB30 | nt | 8,7219 | m2 |
| 123 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mm | nt | 81,4293 | m2 |
| 124 | Khung inox đỡ chậu rửa tạm tính đơn giá hoa cửa inox | nt | 109,1371 | kg |
| 125 | Tay vịn inox 304 tạm tính đơn giá lan can inox | nt | 20,5307 | kg |
| 126 | Ốp tường trụ- Tiết diện gạch Granite 150x600, XM PCB30 | nt | 38,4105 | m2 |
| 127 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | nt | 60,9212 | m2 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0274 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,178 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,3974 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,4405 | m2 |
| 132 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 29,7583 | m2 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | nt | 29,7583 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 72,825 | m |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch,chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,2355 | m3 |
| 136 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 42,5298 | m2 |
| 137 | Láng granitô cầu thang | nt | 42,5298 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 64,8 | m |
| 139 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 Sản phẩm Inox | nt | 153,9279 | kg |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,7863 | m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình | nt | 3,2418 | m3 |
| 142 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,9949 | m3 |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 150x600mm, XM PCB30 | nt | 7,452 | m2 |
| 144 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0358 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,875 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,3274 | m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình | nt | 5,4294 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,875 | m3 |
| 150 | Lát đá đường dốc, PCB30 | nt | 17,248 | m2 |
| 151 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 12,9867 | 10m |
| 152 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | nt | 102,81 | kg |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,3609 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,2518 | m3 |
| 156 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,0509 | m2 |
| 157 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | nt | 11,0509 | m2 |
| 158 | Đất màu trồng cây | nt | 4,8256 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,6297 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 27,703 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 1,05 | m2 |
| 162 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | nt | 684,2309 | kg |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,589 | m3 |
| 164 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 211,8882 | m2 |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 104,42 | m |
| 166 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 50,8944 | m2 |
| 167 | Chống thấm bằng vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm | nt | 50,8944 | m2 |
| 168 | Chống thấm bằng màng khò | nt | 102,0084 | m2 |
| 169 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 50,8944 | m2 |
| 170 | Chống thấm cổ ống | nt | 34 | cái |
| 171 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | nt | 11,0644 | m2 |
| 172 | Chống thấm bằng màng khò | nt | 121,5508 | m2 |
| 173 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 102,4055 | m2 |
| 174 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400X400mm, PCB30 | nt | 102,4055 | m2 |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | nt | 3,6175 | 100m2 |
| 176 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | nt | 56,5 | m |
| 177 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | nt | 9,79 | m |
| 178 | Thang khỉ thăm mái sắt đặc D25 | nt | 10,6561 | kg |
| 179 | Gia công, lắp dựng thang sắt | nt | 0,0107 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,212 | 1m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 6,6019 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cầu chì hạ thế 2A | nt | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4-8 Module | nt | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 4P 100A | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 63A | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 40A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | nt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | nt | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 71 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | nt | 103 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 120/18W | nt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | nt | 22 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần D18 | nt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp T8L, 2x18W | nt | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 24W | nt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 18W | nt | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W | nt | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | nt | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | nt | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | nt | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | nt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | nt | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | nt | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | nt | 380 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | nt | 75 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 380 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 490 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 490 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 810 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | nt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | nt | 380 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | nt | 490 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 810 | m |
| 53 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 2,295 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,023 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 56 | Dây đồng trần M50 | nt | 5,61 | m |
| 57 | Kéo rải dây đồng trần M50 | nt | 5,61 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | nt | 3,85 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 3 | cái |
| 60 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | nt | 0,0385 | 100 m |
| 62 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,6 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,126 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim D16 - L=1m | nt | 6 | cái |
| 65 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm hệ thống chống sét | nt | 209,58 | kg |
| 66 | Đóng cọc chống sét | nt | 8 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 65 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | nt | 51 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 70 | Đo kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất | nt | 1 | ca |
| 71 | Lắp đặt thiết bị Router 1 port r45 | nt | 1 | Thiết bị |
| 72 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 48 cổng | nt | 1 | Thiết bị |
| 73 | Ổ cắm mạng lan | nt | 33 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm chìm | nt | 33 | Ổ cắm |
| 75 | Cáp mạng cat 6E | nt | 650 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | nt | 65 | 10 m |
| 77 | Bấm đầu RJ 45 | nt | 1 | Đầu |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 650 | m |
| 79 | bộ phát Wifi 4 râu | nt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt wifi 4 râu | nt | 4 | Thiết bị |
| 81 | Lắp đặt tủ Rack 6U D400 | nt | 1 | tủ |
| 82 | Ổ cắm HDMI | nt | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm chìm | nt | 5 | Ổ cắm |
| 84 | Mua dây HDMI | nt | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây HDMI | nt | 8 | 10 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | nt | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | nt | 16 | bộ |
| 88 | Vòi xịt vệ sinh | nt | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo | nt | 14 | bộ |
| 90 | Phụ kiện Lavabo xi phong | nt | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | nt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 8 | bộ |
| 93 | Van xả nhấn tiểu nam | nt | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt rọ chắn rác - D90mm | nt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - D76mm | nt | 8 | cái |
| 96 | Xi phông UPVC D76 | nt | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - DN40mm | nt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 32mm | nt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mm | nt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 25mm | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | nt | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | nt | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | nt | 1,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 40mm | nt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 32mm | nt | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25mm | nt | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 20mm | nt | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong nhựa , ĐK 20mm | nt | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong, ĐK 25 | nt | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 40/32 | nt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 32/32 | nt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 25/25 | nt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 32/25 | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 25/20 | nt | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 40x32mm | nt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32/25mm | nt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 25/20mm | nt | 18 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mm | nt | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 1,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 2,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | nt | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 110mm | nt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 76mm | nt | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt y lệnh nhựa PVC - Đường kính 42mm | nt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | nt | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | nt | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | nt | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | nt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | nt | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x90mm | nt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | nt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 44 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90mm | nt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt rọ chắn rác - D150mm | nt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 200/90mm | nt | 5 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 66,21 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | nt | 37,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | nt | 29,01 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | nt | 418 | m2 |
| 5 | Bạt nilon chống mất thuốc cho hào | nt | 141,35 | m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 96,746 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 69,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch, đào phá nền nhà đến cốt sân hiện trạng | nt | 131,1325 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | nt | 52,935 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 143,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (NC x 0.6) | nt | 33,615 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | nt | 334,065 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép- vì kèo, xà gồ | nt | 0,825 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 1,016 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 2,134 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 0,44 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 0,922 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | nt | 2 | bộ |
| 16 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | nt | 3,0201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000 | nt | 3,0201 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | nt | 3,0201 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 26,9118 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 43,4059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 26,7173 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 27,012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đào phá nền nhà đến cốt sân hiện trạng | nt | 17,8214 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 49,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 124,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 23,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | nt | 124,826 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép- vì kèo, xà gồ | nt | 0,112 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 1,667 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,807 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 2,575 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 5,071 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 17,611 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 39,678 | m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả móng phá dỡ công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,5729 | 100m3 |
| 18 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | nt | 2,0928 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | nt | 2,0928 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | nt | 2,0928 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,581 | m3 |
| J | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt sân bê tông làm bể phòng cháy chữa cháy | Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 19,747 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | nt | 0,1975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km | nt | 0,1975 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m- Cấp đất I | nt | 3,7627 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1786 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 12,672 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | nt | 4,1542 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cm | nt | 30,856 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 30,4 | m3 |
| 12 | Băng cản nước PVC V200 | nt | 99,6 | m |
| 13 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cm | nt | 31,3331 | m3 |
| 14 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 30,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m | nt | 2,3761 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1594 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,2727 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2cm, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 30,7169 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn bể, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 30,263 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1252 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,7119 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,0641 | 100m2 |
| 23 | Thang inox xuống thăm bể inox | nt | 15 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | nt | 0,0118 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | nt | 0,128 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 28 | Quét sika chống thấm | nt | 247,715 | m2 |
| 29 | Chất chống thấm thành bể | nt | 743,145 | kg |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 138,55 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 138,55 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 104,725 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 243,275 | m2 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9608 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 2,9994 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi 4km - Cấp đất II | nt | 2,9994 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện | nt | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | nt | 3,7 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | nt | 6 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | nt | 6 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng | nt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | nt | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 16 | Đục tường, sàn lắp đặt ống ghen D16 luồn dây 2x0.75mm2 và dây 2x1.5mm2 | nt | 200 | m |
| 17 | Trát hoàn trả rãnh đục, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | nt | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 2.500 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 | nt | 500 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | nt | 2.500 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | nt | 1.250 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 ngả | nt | 37 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x1mm2 | nt | 30 | 10 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | nt | 300 | m |
| 27 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | nt | 1 | ht |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | nt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 2,8 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo sự cố | nt | 2,4 | 5 đèn |
| 32 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,03 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mm | nt | 0,06 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 53,223 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 14 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 20 | m |
| 13 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | nt | 2 | hộp |
| 22 | Cuộn vòi rồng chữa cháy D65 + khớp | nt | 4 | bộ |
| 23 | Lăng chữa cháy D65 | nt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | nt | 8 | cái |
| 25 | Rìu chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 26 | Kìm cộng lực | nt | 1 | cái |
| 27 | Búa tạ | nt | 1 | cái |
| 28 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | nt | 10 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy C02 -MT3 3kg | nt | 10 | bình |
| 30 | Bình bột ABC - MFZL4 | nt | 20 | bình |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | nt | 1,5 | 100m |
| M | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,728 | m3 |
| 4 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,984 | m3 |
| 5 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7623 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,266 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | nt | 0,018 | tấn |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6656 | m3 |
| 11 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,471 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | nt | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | nt | 0,002 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,026 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | nt | 0,0134 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao | nt | 0,0984 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,739 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | nt | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,723 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 32,095 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 24 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 13,6964 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,0728 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,4912 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | nt | 9,1204 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,688 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 39,76 | m2 |
| 29 | Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất cánh cửa sắt | nt | 10,0963 | kg |
| 30 | Mua thép tấm sản xuất cánh cửa sắt | nt | 7,4235 | kg |
| 31 | Gia công cổng sắt | nt | 0,0169 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 1,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,2 | 1m2 |
| 34 | Bản lề 125 NO- No1 | nt | 2 | cái |
| 35 | Khóa cửa | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chứa 2-4module | nt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 10 | m |
| 41 | Phễu chắn rác D90 | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router 1 port r45 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Router 4 port r45 | nt | 1 | cái |
| 3 | Switch 16 port r45 | nt | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi 4 râu | nt | 6 | bộ |
| 5 | Mua tủ Rack 6U -D400 | nt | 2 | tủ |
| 6 | Mua switch 48 port r45 | nt | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | nt | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 54m3/h; H= 47 m | nt | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 54m3/h; H= 47 m | nt | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy - LS | nt | 1 | cái |
| 11 | Máy điều hòa 1 chiều - 18.000 BTU (2HP) -Gas 32, inverter tiết kiệm điện | nt | 36 | cái |
| 12 | Ống đồng bảo ôn | nt | 5 | m |
| 13 | Giá để điều hoà | nt | 1 | cái |
| 14 | Ống bảo ôn bằng nhựa | nt | 5 | m |
| 15 | Ống ghen bằng nhựa PVC | nt | 5 | m |
| 16 | Attomat 45A | nt | 1 | cái |
| 17 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC | nt | 1 | m |
| 18 | Dây điện 2x4mm | nt | 3 | m |
| 19 | Gas lạnh | nt | 1 | bình |
| 20 | Bộ vít nở, băng dính | nt | 1 | bộ |
| 21 | Công lắp đặt | nt | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III, có hạng mục phòng cháy chữa cháy, có mua sắm thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, phù hợp với cấp công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm (nếu là bản sao phải có chứng thực):Bằng tốt nghiệp đại học;Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loaị cấp công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh loại cấp công trình; Hợp đồng thi công lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Cắt, uốn cốt thép | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 12 | Cần cẩu >6T | Cẩu nâng hạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi