Gói thầu: Xây lắp (hạng mục bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp (hạng mục bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 19:58:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,332,558,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dung.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH 02 TẦNG PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá VĐ1 (tường T1) | Theo bản vẽ thiết kế | 325,1 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.716,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.411,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trần rêu mốc, bong dộp | Theo bản vẽ thiết kế | 1.411,7 | m2 |
| 5 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.142,893 | m2 |
| 6 | Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% khối lượng sơn ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 457,156 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp | Theo bản vẽ thiết kế | 457,156 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 30% diện tích sơn tường ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 342,867 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 342,867 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xi măng láng trên mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 152,76 | m2 |
| 11 | Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 152,76 | m2 |
| 12 | Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 152,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch các loại, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 14 | Trát dặm vá tường tại vị trí phá dỡ bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,55 | 100m2 |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 738,739 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 585,845 | m2 |
| 3 | Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% khối lượng sơn ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 529,834 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp | Theo bản vẽ thiết kế | 529,834 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 232,629 | m2 |
| 6 | Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 232,629 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 232,629 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ hư hỏng phòng hội trường | Theo bản vẽ thiết kế | 131,1 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thiết kế | 131,1 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 131,1 | m2 |
| 11 | Sơn nước trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 131,1 | m2 |
| 12 | Rèm cửa phòng hội trường | Theo bản vẽ thiết kế | 39,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,767 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn led 3x12W máng inox âm trần KT: 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.141,295 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 938,18 | m2 |
| 3 | Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% diện tích sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 831,79 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp | Theo bản vẽ thiết kế | 831,79 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 149,56 | m2 |
| 6 | Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 149,56 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 149,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ hư hỏng phòng vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao khung nổi tấm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sàn trước khi quét chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 12 | Quét 03 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh (theo quy trình Nhà sản xuất) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2283 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led âm trần 11W- D120- 220V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 22 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| D | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sơn lại song sắt hàng rào 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 374,253 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rỉ sét sơn cũ trên song sắt hàng rào (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 374,2532 | m2 |
| 3 | Sơn lại tường rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.366,708 | m2 |
| 4 | Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rào rêu mốc, bong dộp 70% sơn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 956,696 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 956,696 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường rào ron tổ ong | Theo bản vẽ thiết kế | 254,82 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 254,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 9 | Quét 03 lớp Sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 11 | Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 44,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 31,26 | m2 |
| 13 | Bả dặm vá bột bả vào tường sơn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 76,14 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp, 50% diện tích sơn (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 38,07 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 11,346 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,238 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,629 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng và ban đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,727 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 14 | Xoa mặt nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20x800 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 18 | Sản xuất khung kèo thép ống liên kết hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 123,904 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 83,811 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5318 | 100m2 |
| F | NHÀ XE TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,73 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,357 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng và ban đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế | 18,346 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,525 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,525 | m3 |
| 14 | Xoa mặt nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 15 | Cắt joint nền nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế | 0,98 | 10m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20x800 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 19 | Sản xuất khung kèo thép ống liên kết hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 46,495 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Láng nền nhà bơm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 3 | Trát chân tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 5 | Sơn chân tường đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | m |
| 7 | Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 9 | Cung cấp giằng vách thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 28,4 | m |
| 10 | Lắp dựng giằng vách thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,5 | m |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 13,54 | m2 |
| 14 | Lợp vách che tường bằng tấm aluminium | Theo bản vẽ thiết kế | 15,73 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm, trên ốp tôn 02 mặt dày 3mm, chân lá sách sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| H | NHÀ RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,721 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,797 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng và ban đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế | 12,721 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,217 | m3 |
| 9 | Láng nền nhà rửa xe dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m2 |
| 10 | Xây bậc cấp, hố ga gạch thẻ 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chân cột M16x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông đầu cột M16x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hố ga, rãnh thu, đường ống thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 17 | Cung cấp khung kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 147,66 | m |
| 18 | Lắp dựng khung kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x20x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 99,67 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,533 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ thành bó vỉa bồn hoa cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 2 | Đào đất bó vỉa xây mới, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất bó vỉa và ban đất thừa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,415 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,698 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 6 | Trát thành bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,225 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào thành bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 85,695 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, rêu mốc trên tường bồn hoa trước khi bả, sơn lại (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907) | Theo bản vẽ thiết kế | 64,47 | m2 |
| 9 | Sơn nước bó vỉa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 85,695 | m2 |
| 10 | Làm lớp lót nền sân đá 4x6 kẹp 30% VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,43 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 12 | Đèn led chiếu sáng 150W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| J | BỔ SUNG MÁI TÔN KHỐI HỘI TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm (chiều dài xà gồ tính trung bình) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.016,11 | m |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,808 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8081 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 11,634 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông phi 16 L=300mm (bao gồm khoan + bơm sika) | Theo bản vẽ thiết kế | 448 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bản mã bằng thép KT 150x200x10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 1ly | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | md |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 11,5624 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,432 | tấn |
| K | THIẾT BI | |||
| 1 | Máy chiếu VPL-EX435 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Màn hình chiếu 200 inch: 160” x 120” , 4,07mx3,05m (tỷ lệ 4:3) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dung.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc | loại gàu 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại tự đổ > 10T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại 250l | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi