Gói thầu: Xây lắp (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837196-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210837166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 19:58:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,332,558,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dung.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH 02 TẦNG PHÍA TRƯỚC
1Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá VĐ1 (tường T1)Theo bản vẽ thiết kế325,1m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.716,5m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế1.411,7m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, trần rêu mốc, bong dộpTheo bản vẽ thiết kế1.411,7m2
5Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.142,893m2
6Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% khối lượng sơn ngoài)Theo bản vẽ thiết kế457,156m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộpTheo bản vẽ thiết kế457,156m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công 30% diện tích sơn tường ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế342,867m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế342,867m2
10Phá dỡ xi măng láng trên mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế152,76m2
11Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế152,76m2
12Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế152,76m2
13Phá dỡ bồn hoa xây gạch các loại, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,432m3
14Trát dặm vá tường tại vị trí phá dỡ bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế21m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,55100m2
B KHỐI HỘI TRƯỜNG A
1Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế738,739m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế585,845m2
3Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% khối lượng sơn ngoài)Theo bản vẽ thiết kế529,834m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộpTheo bản vẽ thiết kế529,834m2
5Phá dỡ xi măng láng trên mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế232,629m2
6Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế232,629m2
7Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế232,629m2
8Tháo dỡ trần cũ hư hỏng phòng hội trườngTheo bản vẽ thiết kế131,1m2
9Làm trần thạch cao khung chìmTheo bản vẽ thiết kế131,1m2
10Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo bản vẽ thiết kế131,1m2
11Sơn nước trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế131,1m2
12Rèm cửa phòng hội trườngTheo bản vẽ thiết kế39,95m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,767100m2
14Lắp đặt bộ đèn led 3x12W máng inox âm trần KT: 600x600Theo bản vẽ thiết kế11bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
16Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
18Lắp đặt dây đơn E 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
19Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ thiết kế45m
20Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế1
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ TIẾP DÂN
1Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.141,295m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế938,18m2
3Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rêu mốc, bong dộp (40% diện tích sơn)Theo bản vẽ thiết kế831,79m2
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộpTheo bản vẽ thiết kế831,79m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo bản vẽ thiết kế149,56m2
6Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế149,56m2
7Láng tạo dốc mái, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế149,56m2
8Tháo dỡ trần cũ hư hỏng phòng vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế18,24m2
9Làm trần thạch cao khung nổi tấm 600x600Theo bản vẽ thiết kế18,24m2
10Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế18,24m2
11Vệ sinh sàn trước khi quét chống thấmTheo bản vẽ thiết kế18,24m2
12Quét 03 lớp Sika chống thấm sàn vệ sinh (theo quy trình Nhà sản xuất)Theo bản vẽ thiết kế18,24m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo bản vẽ thiết kế18,24m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,2283100m2
15Lắp đặt bộ đèn led âm trần 11W- D120- 220VTheo bản vẽ thiết kế5bộ
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
18Lắp đặt dây đơn E 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5 mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
20Lắp đặt dây đơn E 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
21Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo bản vẽ thiết kế45m
22Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế1
D CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Sơn lại song sắt hàng rào 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo bản vẽ thiết kế374,253m2
2Cạo bỏ lớp rỉ sét sơn cũ trên song sắt hàng rào (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế374,2532m2
3Sơn lại tường rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.366,708m2
4Bả dặm vá bột bả vào vị trí tường rào rêu mốc, bong dộp 70% sơn nướcTheo bản vẽ thiết kế956,696m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế956,696m2
6Vệ sinh tường rào ron tổ ongTheo bản vẽ thiết kế254,82m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế254,82m2
8Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
9Quét 03 lớp Sika chống thấm sê nô máiTheo bản vẽ thiết kế5,76m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
11Sơn lại tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế44,88m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế31,26m2
13Bả dặm vá bột bả vào tường sơn nướcTheo bản vẽ thiết kế76,14m2
14Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rêu mốc, bong dộp, 50% diện tích sơn (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế38,07m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,435100m2
E CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế3,744m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế11,346m3
3Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,238m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Theo bản vẽ thiết kế10,629m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế0,029100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
7Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế0,686m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,03100m2
9SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
11Đắp đất móng và ban đất thừaTheo bản vẽ thiết kế15,727m3
12Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế5,8m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế5,8m3
14Xoa mặt nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế58m2
15Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20x800Theo bản vẽ thiết kế8bộ
16Sản xuất cột bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế0,174tấn
17Lắp dựng cột thépTheo bản vẽ thiết kế0,174tấn
18Sản xuất khung kèo thép ống liên kết hànTheo bản vẽ thiết kế0,46tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,46tấn
20Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế85m
21Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,28tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế123,904m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế83,811m2
24Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế0,5318100m2
F NHÀ XE TIẾP DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế5,616m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế12,73m3
3Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,163m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Theo bản vẽ thiết kế11,357m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế0,043100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,042tấn
7Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế1,029m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
9SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,039tấn
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,324m3
11Đắp đất móng và ban đất thừaTheo bản vẽ thiết kế18,346m3
12Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế6,525m3
13Bê tông nền đá 1x2 vữa M200Theo bản vẽ thiết kế6,525m3
14Xoa mặt nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế59,4m2
15Cắt joint nền nhà xeTheo bản vẽ thiết kế0,9810m
16Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M20x800Theo bản vẽ thiết kế12bộ
17Sản xuất cột bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế0,252tấn
18Lắp dựng cột thépTheo bản vẽ thiết kế0,252tấn
19Sản xuất khung kèo thép ống liên kết hànTheo bản vẽ thiết kế0,595tấn
20Lắp dựng khung kèo thépTheo bản vẽ thiết kế0,595tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế90m
22Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,297tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế46,495m2
24Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế0,563100m2
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Bê tông nền đá 1x2 vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
2Láng nền nhà bơm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4m2
3Trát chân tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,6m2
4Bả bằng bột bả vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế1,6m2
5Sơn chân tường đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1,6m2
6Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế13,6m
7Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế6,4m
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,057tấn
9Cung cấp giằng vách thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế28,4m
10Lắp dựng giằng vách thép hộpTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
11Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế12,5m
12Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo bản vẽ thiết kế0,024tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế13,54m2
14Lợp vách che tường bằng tấm aluminiumTheo bản vẽ thiết kế15,73m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm, trên ốp tôn 02 mặt dày 3mm, chân lá sách sắtTheo bản vẽ thiết kế2,4m2
16Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế0,061100m2
H NHÀ RỬA XE
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế12,721m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế0,324m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế0,313100m2
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,047tấn
5Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế0,797m3
6Đắp đất móng và ban đất thừaTheo bản vẽ thiết kế12,721m3
7Làm lớp lót nền đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế6,8m3
8Bê tông nền đá 1x2 vữa M200Theo bản vẽ thiết kế11,217m3
9Láng nền nhà rửa xe dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế68m2
10Xây bậc cấp, hố ga gạch thẻ 4x8x19 hTheo bản vẽ thiết kế0,444m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,28m2
12Cung cấp, lắp đặt bu lông chân cột M16x350Theo bản vẽ thiết kế16bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông đầu cột M16x60Theo bản vẽ thiết kế16bộ
14Cung cấp, lắp đặt hố ga, rãnh thu, đường ống thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Sản xuất cột bằng thép ốngTheo bản vẽ thiết kế0,216tấn
16Lắp dựng cột thépTheo bản vẽ thiết kế0,216tấn
17Cung cấp khung kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mmTheo bản vẽ thiết kế147,66m
18Lắp dựng khung kèo thépTheo bản vẽ thiết kế0,445tấn
19Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm C50x100x20x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế120m
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế0,339tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế99,67m2
22Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 5demTheo bản vẽ thiết kế1,533100m2
I CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Phá dỡ thành bó vỉa bồn hoa cũTheo bản vẽ thiết kế6,18m3
2Đào đất bó vỉa xây mới, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế4,415m3
3Đắp đất bó vỉa và ban đất thừaTheo bản vẽ thiết kế4,415m3
4Làm lớp lót bó vỉa đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế1,698m3
5Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế2,292m3
6Trát thành bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế21,225m2
7Bả bột bả vào thành bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế85,695m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, rêu mốc trên tường bồn hoa trước khi bả, sơn lại (Hệ số sửa chữa NC=0,776, MTC=0,907)Theo bản vẽ thiết kế64,47m2
9Sơn nước bó vỉa đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế85,695m2
10Làm lớp lót nền sân đá 4x6 kẹp 30% VXM M75Theo bản vẽ thiết kế10,43m3
11Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo bản vẽ thiết kế7,05m3
12Đèn led chiếu sáng 150WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
J BỔ SUNG MÁI TÔN KHỐI HỘI TRƯỜNG CHÍNH
1Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm (chiều dài xà gồ tính trung bình)Theo bản vẽ thiết kế1.016,11m
2Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế2,68tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mTheo bản vẽ thiết kế1,808tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,8081tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế11,634100m2
6Cung cấp, lắp đặt Bu lông phi 16 L=300mm (bao gồm khoan + bơm sika)Theo bản vẽ thiết kế448cái
7Cung cấp, lắp đặt Bản mã bằng thép KT 150x200x10mmTheo bản vẽ thiết kế112cái
8Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 1lyTheo bản vẽ thiết kế16md
9Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiTheo bản vẽ thiết kế11,5624100m2
10Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật liệu phụ các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,432tấn
K THIẾT BI
1Máy chiếu VPL-EX435Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Màn hình chiếu 200 inch: 160” x 120” , 4,07mx3,05m (tỷ lệ 4:3)Theo bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dung.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng trụ sở, Bằng cấp và chứng chỉ sao y bản chính (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định.33
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng Loại tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông loại 250l3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->