Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 19:04:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,821,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 297,321,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7839276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình đường GTNT loại A trở lên trong vòng 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị là: 13.874.993.000 (V) VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.874.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.749.986.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đăng trở lên (chuyên ngành xây dựng); có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học (các chuyên ngành xây dựng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học( là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 8,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ôtô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình và máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 119,2382 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,1781 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,464 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5718 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp 4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,2147 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4451 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4312 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8948 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 170,638 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27,0467 | 100m3 |
| B | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,79 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,35 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,74 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,41 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,1 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,78 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,41 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,84 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,26 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,74 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,34 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,72 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,79 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,52 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,92 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,13 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,11 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,34 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,69 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,61 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,58 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,28 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,68 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,57 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,79 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,02 | 100m3 |
| 35 | Khai thác đất về đắp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 187,21 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 70,68 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51,72 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,81 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,87 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,55 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,8 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,45 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,15 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 37,1093 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,63 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm TC dày 3,33cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,63 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60,1846 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,955 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,955 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm TC dày 5cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 59,955 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98,052 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98,052 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 98,052 | 100m2 |
| 11 | Lu khuôn K98 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9651 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 95,283 | m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,2935 | 100m2 |
| 14 | Đá vỉa 15*25cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 328,2217 | m3 |
| 15 | Đắp lề bằng đá thải (Tận dụng 70% KC mặt đường cũ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,4248 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề bằng đá thải (mua tại mỏ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6625 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 186 | cọc |
| 2 | Cọc H | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49 | cọc |
| 3 | Cột Km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,138 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3825 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2927 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,331 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,324 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 108,393 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 240 | cấu kiện |
| 11 | Kẻ, vẽ lý trình trên cọc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 240 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 566,7554 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 192,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,4818 | 100m2 |
| 4 | Vữa chèn XM100# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,491 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,1138 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25.472,1538 | cái |
| 7 | Tấm đan BTCT 250# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm bản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 172,215 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,7519 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,287 | 100m2 |
| 14 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4005 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,29 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2535 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm bản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 445 | cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 544,4194 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 378,6516 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,0108 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3395 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,264 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1016 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 218 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26,16 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 366,24 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8776 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4753 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm bản | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| G | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1807 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,51 | m3 |
| 3 | Bê tông hạt mịn M300# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,63 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73,25 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,19 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0159 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1931 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7113 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7443 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1125 | tấn |
| 17 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3427 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4913 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,021 | 100m3 |
| 24 | Nạo vét lòng cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 94,08 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,823 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65,76 | m3 |
| 27 | Sơn trắng đỏ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 79,12 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,15 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống + giằng chống M200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8856 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,499 | 100m2 |
| I | KÈ RỌ THÉP + ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,3799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4913 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 343 | rọ |
| 4 | Thép D10 khung rọ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5123 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ngập trong đất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,54 | 100m |
| 6 | Đóng cọc trên mặt đất | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,46 | 100m |
| J | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,74 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3658 | tấn |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 175,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4061 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2964 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1746 | 100m3 |
| K | CỐNG BẢN BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,762 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0391 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6322 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,1876 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8006 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1595 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4363 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8625 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7602 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3673 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 180,38 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,507 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 133,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0414 | 100m2 |
| 18 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1481 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2726 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7725 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,9293 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6211 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8227 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3403 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8567 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,82 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4165 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5614 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5303 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5303 | tấn |
| 31 | Bu lông neo D22 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52 | cái |
| 32 | Đắp đá thải sau mố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6109 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TKBVTC được phê duyệt | 95,87 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tạo mui luyện M300# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,475 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sân cống M200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73,83 | m3 |
| 36 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3043 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,089 | 100m2 |
| 39 | Thanh chống bê tông M200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 41 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 66,85 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0107 | tấn |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.031 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 49,76 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7635 | 100m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3683 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,457 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2933 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4248 | 100m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 231,41 | m2 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,52 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,45 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,45 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 69,68 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,53 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2436 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,69 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,3152 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4972 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0463 | 100m3 |
| 64 | Đào cấp đất cấp 4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,557 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,22 | đoạn ống |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,3152 | 100m3 |
| 67 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | tấm |
| 68 | Tháo dỡ ống cống cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | ống |
| L | TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200# | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 66,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3781 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6397 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2792 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá thải | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| M | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,537 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5587 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,828 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5074 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2736 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt dứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,326 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| N | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | 3 | cái | |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | 2 | cái | |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | 4 | cái | |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | 2 | cái | |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | 10 | md | |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | 10 | cái | |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | 12,424 | cuộn | |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | 121,2 | m | |
| 10 | Giấy phản quang | 36,35 | m2 | |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | 1,36 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn | 18,18 | m2 | |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | 0,47 | m3 | |
| 14 | Áo phản quang | 2 | cái | |
| 15 | Còi | 2 | cái | |
| 16 | Máy bộ đàm | 2 | cái | |
| 17 | Cờ tín hiệu | 2 | cái | |
| 18 | Điều khiển giao thông | 480 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7839276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình đường GTNT loại A trở lên trong vòng 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị là: 13.874.993.000 (V) VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.874.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.749.986.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | có bằng cao đăng trở lên (chuyên ngành xây dựng); có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | có bằng đại học (các chuyên ngành xây dựng) trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | có bằng đại học( là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán) trở lên | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ thí nghiệm | 1 | có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8,5tấn | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 4 |
| 4 | Máy lu rung ≥16 tấn | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥ 10tấn | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 6 |
| 6 | Ôtô tưới nước ≥ 5 m3 | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 4 |
| 8 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt 5kW | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 4 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 4 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình và máy kinh vĩ | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 6 |
| 14 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi