Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837216-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200949813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 19:04:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,821,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 297,321,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bảy triệu ba trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7839276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình đường GTNT loại A trở lên trong vòng 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị là: 13.874.993.000 (V) VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.874.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.749.986.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đăng trở lên (chuyên ngành xây dựng); có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học (các chuyên ngành xây dựng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học( là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh ≥ 8,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ ≥ 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ôtô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình và máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt119,2382100m3
2Đào kết cấu cũTheo TKBVTC được phê duyệt10,1781100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt23,464100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2,5718100m3
5Đào cấp đất cấp 4Theo TKBVTC được phê duyệt41,2147100m3
6Đào khuôn đất cấp 2Theo TKBVTC được phê duyệt0,4451100m3
7Đào khuôn đất cấp 4Theo TKBVTC được phê duyệt0,4312100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,8948100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo TKBVTC được phê duyệt170,638100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo TKBVTC được phê duyệt27,0467100m3
B ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt4,06100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt16,88100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt8,38100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt90,01100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt8,79100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt14,35100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt2,74100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,41100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt8,1100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt3,78100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,41100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt4,84100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt3,26100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt7,74100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt5,34100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt4,72100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt5,79100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,62100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,18100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt4,52100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt18,92100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,28100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,13100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt3,11100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,34100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,02100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,69100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,61100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,58100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt1,28100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,68100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,57100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt5,79100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt13,02100m3
35Khai thác đất về đắpTheo TKBVTC được phê duyệt187,21100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt70,68100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt51,72100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt11,81100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt53100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt5,87100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt5,55100m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.6km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt9,8100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.8km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt11,45100m3/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt6,15100m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.2km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt3,2100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC được phê duyệt37,1093100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC được phê duyệt36,63100m2
3Bù vênh đá dăm TC dày 3,33cmTheo TKBVTC được phê duyệt36,63100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC được phê duyệt60,1846100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC được phê duyệt59,955100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC được phê duyệt59,955100m2
7Bù vênh đá dăm TC dày 5cmTheo TKBVTC được phê duyệt59,955100m2
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo TKBVTC được phê duyệt98,052100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo TKBVTC được phê duyệt98,052100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmTheo TKBVTC được phê duyệt98,052100m2
11Lu khuôn K98Theo TKBVTC được phê duyệt1,9651100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt95,283m3
13Lót bạt dứaTheo TKBVTC được phê duyệt5,2935100m2
14Đá vỉa 15*25cmTheo TKBVTC được phê duyệt328,2217m3
15Đắp lề bằng đá thải (Tận dụng 70% KC mặt đường cũ)Theo TKBVTC được phê duyệt16,4248100m3
16Đắp lề bằng đá thải (mua tại mỏ)Theo TKBVTC được phê duyệt7,6625100m3
D CÔNG TRÌNH ATGT
1Cọc tiêuTheo TKBVTC được phê duyệt186cọc
2Cọc HTheo TKBVTC được phê duyệt49cọc
3Cột KmTheo TKBVTC được phê duyệt5cột
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt7,138m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,3825tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC được phê duyệt1,2927100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt10,331m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt14,324m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt108,393m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt240cấu kiện
11Kẻ, vẽ lý trình trên cọcTheo TKBVTC được phê duyệt240cọc
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt22cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt566,7554m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt192,06m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt39,4818100m2
4Vữa chèn XM100#Theo TKBVTC được phê duyệt26,491m3
5Lót bạt dứaTheo TKBVTC được phê duyệt33,1138100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC được phê duyệt25.472,1538cái
7Tấm đan BTCT 250#Theo TKBVTC được phê duyệt0,75m3
8Ván khuôn thép tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,1264tấn
10Lắp dựng tấm bảnTheo TKBVTC được phê duyệt5cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt172,215m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt7,7519tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt16,287100m2
14Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,4005100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt54,29m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt2,67100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt7,2535tấn
18Lắp dựng tấm bảnTheo TKBVTC được phê duyệt445cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt544,4194m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt378,6516m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt38,0108100m2
4Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt1,3395100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt7,264m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC được phê duyệt1,0057100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,1998tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt1,1016tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt218cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt26,16m3
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt366,24m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt2,8776100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,7m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,054100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt0,4753tấn
16Lắp dựng tấm bảnTheo TKBVTC được phê duyệt5cấu kiện
G HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt14,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt7,86m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,42m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt0,572100m2
5Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0218100m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt8,4m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0154100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,5216100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,1807100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt14,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt10,51m3
3Bê tông hạt mịn M300#Theo TKBVTC được phê duyệt5,09m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt17,21m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt48,63m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt73,25m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo TKBVTC được phê duyệt1,69m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt2,85m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt2,21m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Theo TKBVTC được phê duyệt21,19m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt1,0159100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt1,1931100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt48cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,7113tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,7443tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,1125tấn
17Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,153100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt0,1575100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,0209100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,3427100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0892100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt2,4913100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,021100m3
24Nạo vét lòng cốngTheo TKBVTC được phê duyệt94,08m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt2,823100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt65,76m3
27Sơn trắng đỏTheo TKBVTC được phê duyệt79,12m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt20,15m3
29Bê tông móng cống + giằng chống M200#Theo TKBVTC được phê duyệt27,75m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,8856100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,499100m2
I KÈ RỌ THÉP + ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt4,3799100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt2,4913100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo TKBVTC được phê duyệt343rọ
4Thép D10 khung rọTheo TKBVTC được phê duyệt3,5123tấn
5Đóng cọc ngập trong đấtTheo TKBVTC được phê duyệt2,54100m
6Đóng cọc trên mặt đấtTheo TKBVTC được phê duyệt3,46100m
J ỐP MÁI TA LUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo TKBVTC được phê duyệt11,74m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3658tấn
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt175,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt12,18m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,4061100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,68m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1848100m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt23,52m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,2964100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,1746100m3
K CỐNG BẢN BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt38,4m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,762100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,0391tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,6322tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt11,1876m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,8006tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,1595tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0635tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,4363100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt33,4m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,8625tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,7602tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,3673100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt180,38m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo TKBVTC được phê duyệt5,507100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt133,3m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt3,0414100m2
18Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,1481100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt3,2726100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt2,7725100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt4,9293100m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,6211100m3
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt0,8227100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,3403100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt2,8567100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt8,82m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,4165tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt0,5614100m2
29Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo TKBVTC được phê duyệt1,5303tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TKBVTC được phê duyệt1,5303tấn
31Bu lông neo D22Theo TKBVTC được phê duyệt52cái
32Đắp đá thải sau mốTheo TKBVTC được phê duyệt1,6109100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TKBVTC được phê duyệt95,87m3
34Đổ bê tông tạo mui luyện M300#Theo TKBVTC được phê duyệt21,475m3
35Đổ bê tông sân cống M200#Theo TKBVTC được phê duyệt73,83m3
36Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3043100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt57,3m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt2,089100m2
39Thanh chống bê tông M200#Theo TKBVTC được phê duyệt10,5m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,42100m2
41Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,021100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo TKBVTC được phê duyệt66,85m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,0107tấn
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt1.031m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt49,76m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt2,7635100m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,3683100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,457100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,2933100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt3,54m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt0,4248100m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt231,41m2
53Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TKBVTC được phê duyệt16,52m3
54Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo TKBVTC được phê duyệt3,45100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt3,45100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt69,68m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt6,53m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2436100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt3,69m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0864100m2
61Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt7,3152100m3
62Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TKBVTC được phê duyệt1,4972100m3
63Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,0463100m3
64Đào cấp đất cấp 4Theo TKBVTC được phê duyệt0,557100m3
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,22đoạn ống
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt7,3152100m3
67Tháo dỡ tấm bản cũTheo TKBVTC được phê duyệt7tấm
68Tháo dỡ ống cống cũTheo TKBVTC được phê duyệt18ống
L TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG
1Bê tông mũ mố M200#Theo TKBVTC được phê duyệt2,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt52,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt66,99m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,3781100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,654100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,6397100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt1,2792100m3
8Đệm đá thảiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0654100m3
M CỐNG RÃNH DỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt7,537m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC được phê duyệt1,1592tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC được phê duyệt0,5587100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt36cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt9,828m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TKBVTC được phê duyệt0,5074tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt0,5544100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,2736100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được phê duyệt0,162100m3
10Lót bạt dứaTheo TKBVTC được phê duyệt0,432100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt4,326m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1732100m3
13Lót bạt dứaTheo TKBVTC được phê duyệt0,665100m2
N ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ)2cái
2Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT)3cái
3Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường)2cái
4Biển báo tam giác số 245 (đi chậm)4cái
5Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp)2cái
6Ba rie (LC 20%)10md
7Đèn nháy đảm bảo giao thông10cái
8Dây đảm bảo giao thông12,424cuộn
9Ống nhựa PVC F76mm121,2m
10Giấy phản quang36,35m2
11Bê tông M200# chân cột1,36m3
12Ván khuôn18,18m2
13Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa0,47m3
14Áo phản quang2cái
15Còi2cái
16Máy bộ đàm2cái
17Cờ tín hiệu2cái
18Điều khiển giao thông480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7839276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình đường GTNT loại A trở lên trong vòng 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó có tối thiểu một hợp đồng có giá trị là: 13.874.993.000 (V) VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.874.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.749.986.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư cầu - đường.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 có bằng cao đăng trở lên (chuyên ngành xây dựng); có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động22
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 có bằng đại học (các chuyên ngành xây dựng) trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 có bằng đại học( là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán) trở lên22
7 Cán bộ phụ thí nghiệm 1 có bằng đại học trở lên (chuyên ngành kỹ thuật).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào dung tích gàu≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)2
3 Máy lu tĩnh ≥ 8,5tấn Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)4
4 Máy lu rung ≥16 tấn Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)2
5 Ôtô tự đổ ≥ 10tấn Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)6
6 Ôtô tưới nước ≥ 5 m3 Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)4
8 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)1
9 Máy cắt uốn sắt 5kW Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)4
10 Máy hàn 23 KW Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)4
11 Cần cẩu tự hành Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình và máy kinh vĩ Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)1
13 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)6
14 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt và sẵn sáng huy động (có tài liệu chứng minh)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->