Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 18:28:00 đến ngày 2021-08-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,210,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5815507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1631014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (khẩu độ cống được tính bằng kích thước theo chiều ngang, phía bên trong của một ống cống) hoặc cầu BTCT.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 17.210.338.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa và 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên hoặc cầu BTCT, một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.047.236.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (hoặc cầu BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hang mục thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh kế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi (máy lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.206,2727 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888,1586 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.575,3168 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.595,8047 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,356 | m3 |
| 6 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,4796 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,6453 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.549,243 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,7049 | m3 |
| 10 | Cày xới K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.483,0322 | m3 |
| 11 | Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.483,0322 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.327,1938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.507,6758 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.507,6758 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,06 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,0424 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,0424 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (KC1 - kết cấu mặt đường làm mới, lề gia cố) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.450,6214 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.450,6214 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.881,1118 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.612,355 | m3 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (KC2 - kết cấu mặt đường tăng cường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.090,8666 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.090,8666 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.996,356 | m3 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.089,1403 | m3 |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm (KC3 - vuốt nối đường giao là BTN, BTXM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,35 | m2 |
| 13 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,35 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,043 | m3 |
| 15 | Đắp đất K98 trung bình 30cm (KC4 - vuốt nối đường giao là đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,828 | m3 |
| C | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 đệm đáy rãnh dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (đã bao gồm vữa XM chít khe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.000 | cấu kiện |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m2 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | m3 |
| D | RÃNH XÂY GẠCH B=0,6m | |||
| 1 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,912 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,946 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2 | m2 |
| 5 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,473 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,56 | m2 |
| 8 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,614 | kg |
| 9 | Cốt thép D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,479 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cấu kiện |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,641 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,62 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.234,37 | kg |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 394,1 | kg |
| 7 | Cốt thép móng cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,11 | kg |
| 8 | Bê tông đầu cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7148 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6301 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đầu cống M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,1483 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 1x2 chèn vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1185 | m3 |
| 12 | Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9685 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,0531 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6837 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,112 | m2 |
| 16 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,092 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,542 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,884 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,4995 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8599 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống tròn D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp (0,6x0,6)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8x0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống cống hộp (1,0x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống cống hộp (2,0x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 29 | Mối nối cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | mối nối |
| 30 | Mối nối cống tròn D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 31 | Mối nối cống cống hộp (0,8x0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 32 | Mối nối cống cống hộp (0,8x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 33 | Mối nối cống cống hộp (1,0x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 34 | Mối nối cống cống hộp (2,0x1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 35 | Đào đất C3 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 562,8615 | m3 |
| 36 | Đắp đất mang cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,1567 | m3 |
| 37 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,2299 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,2299 | m3 |
| 39 | Bê tông hố thu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,5997 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,0697 | m2 |
| 41 | Đá 2x4 đệm móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0548 | m3 |
| F | CỐNG HỘP BxH=3x(5x4)m | |||
| 1 | Bê tông bản thành cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,115 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,305 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9325 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.013,2275 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,1668 | kg |
| 6 | Cốt bản nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.092,261 | kg |
| 7 | Cốt bản nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.050,9072 | kg |
| 8 | Cốt thép móng cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.322,0698 | kg |
| 9 | Cốt thép móng cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.050,9072 | kg |
| 10 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3937 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,5003 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,27 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5203 | m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0178 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0106 | m3 |
| 17 | Cốt thép tường cánh cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1514 | kg |
| 18 | Cốt thép tường cánh cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.070,328 | kg |
| 19 | Cốt thép móng cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,8105 | kg |
| 20 | Cốt thép móng cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.792,3194 | kg |
| 21 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2968 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,93 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,1029 | m2 |
| 24 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 25 | Bê tông bản dẫn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,525 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản dẫn D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,513 | kg |
| 27 | Cốt thép bản dẫn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.869,7764 | kg |
| 28 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3864 | m3 |
| 29 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8908 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ chắn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,356 | kg |
| 33 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5374 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 741,8661 | kg |
| 35 | Đá hộc xếp khan (gia cố mái taluy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3772 | m3 |
| 36 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,234 | m3 |
| 37 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,4899 | m3 |
| 38 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5079 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,234 | m3 |
| 40 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường trên cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| 41 | Sản suất, vận chuyển, rải thảm bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| 42 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (cống trên đường tạm, sau tận dụng cho tuyến chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m3 |
| 43 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,2 | kg |
| 44 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.209,6 | kg |
| 45 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,056 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 50 | Đào hữu cơ (đường đầu cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9193 | m3 |
| 51 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6158 | m3 |
| 52 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 631,9407 | m3 |
| 53 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,374 | m3 |
| 54 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường đầu cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,9131 | m2 |
| 55 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,9131 | m2 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6244 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4783 | m3 |
| 58 | Đào nền đường đất C3 (đường tạm phục vụ thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,145 | m3 |
| 59 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,778 | m3 |
| 60 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3821 | m3 |
| 61 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,8606 | m3 |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,702 | m3 |
| G | CỐNG HỘP BxH=3x(3x2)m | |||
| 1 | Bê tông bản thành cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,055 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,595 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.672,4181 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,4302 | kg |
| 6 | Cốt bản nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.922,2446 | kg |
| 7 | Cốt thép móng cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.488,327 | kg |
| 8 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3446 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2135 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,99 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9335 | m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,718 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5107 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường cánh cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7023 | kg |
| 16 | Cốt thép tường cánh cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,5835 | kg |
| 17 | Cốt thép móng cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8742 | kg |
| 18 | Cốt thép móng cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.663,3252 | kg |
| 19 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9851 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,42 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0649 | m2 |
| 22 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m |
| 23 | Bê tông bản dẫn mố f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,525 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4187 | kg |
| 25 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.861,7184 | kg |
| 26 | Bê tông đệm C10 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3864 | m3 |
| 27 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,14 | m2 |
| 29 | Bê tông gờ chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6363 | m3 |
| 30 | Cốt thép gờ chắn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,54 | kg |
| 31 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,241 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,2658 | kg |
| 33 | Đá hộc xếp khan (gia cố mái taluy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6728 | m3 |
| 34 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,6573 | m3 |
| 35 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,778 | m3 |
| 36 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường trên cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8 | m2 |
| 37 | Sản suất, vận chuyển, rải thảm bù vênh bê tông nhựa chặt 12,5 dày trung bình 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,8 | m2 |
| 38 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (cống trên đường tạm, sau tận dụng cho tuyến chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 39 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6 | kg |
| 40 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,8 | kg |
| 41 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,448 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 43 | Tháo dỡ ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 44 | Đào mương đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,584 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3 | m3 |
| 47 | Đào hữu cơ (đường đầu cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5735 | m3 |
| 48 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7185 | m3 |
| 49 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,1201 | m3 |
| 50 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6674 | m3 |
| 51 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (kết cấu mặt đường đầu cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,1868 | m2 |
| 52 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,1868 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6136 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2967 | m3 |
| 55 | Đào nền đường đất C3 (đường tạm phục vụ thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1144 | m3 |
| 56 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6439 | m3 |
| 57 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9896 | m3 |
| 58 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,5987 | m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6673 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn f'c=25MPa (tương đương M300) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7356 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 5 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6628 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3904 | m3 |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | m3 |
| 8 | Vải địa ngăn cách 12kN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m |
| 10 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 11 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,3212 | m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0288 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,9812 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9382 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,9694 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,48 | m2 |
| 3 | Sơn lan can bê tông cống hộp khẩu độ lớn (1 nước lót, 02 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cọc |
| 5 | Di chuyển và lắp đặt lại cọc tiêu, cột H, cột Km (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | cái |
| 6 | Di chuyển và lắp đặt lại biển báo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 7 | Tấm giữa (hộ lan tôn sóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | tấm |
| 8 | Tấm chéo (đầu cuối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | tấm |
| 9 | Cột tròn H=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cái |
| 11 | Bản đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cái |
| 12 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | cái |
| 13 | Bu lông M16x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.236 | bộ |
| 14 | Bu lông M20x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436 | m |
| 16 | Bê tông móng cột C16 (tương đương M200) đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1392 | m3 |
| 17 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1392 | m3 |
| 18 | Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 19 | Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Cột biển H=3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 21 | Cột biển H=3,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m |
| 22 | Cột biển H=4,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| J | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá đá mồ côi, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá thải đổ đi (trừ khối lượng đá gia cố mái và đá xếp khan tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,34 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
| L | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 62.080.000 đồng. Thanh, quyết toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5815507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1631014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp bê tông cốt thép (BTCT) đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (khẩu độ cống được tính bằng kích thước theo chiều ngang, phía bên trong của một ống cống) hoặc cầu BTCT.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 17.210.338.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu độc lập có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa và 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên hoặc cầu BTCT, một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 12.047.236.600 VND thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.047.236.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp BTCT đổ tại chỗ khẩu độ 3m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hang mục thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh kế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi (máy lu bánh lốp) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Lò nấu sơn | Nấu sơn | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7-12T | 6 |
| 11 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 14 | Máy ủi | Ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi