Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837107-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210819594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 18:01:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,072,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.950.900.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.901.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu tĩnh 03 bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu tĩnh 02 bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp đường Huỳnh Công Giản, Phường IV
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, phường 2, thành phố Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, khu phố 5, phường IV, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 314, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, phường 2, thành phố Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, phường 2, thành phố Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố; Địa chỉ: Số 9, đường Ngô Gia Tự, phường 2, thành phố Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh; Địa chỉ: Khu phố 1, thành phố Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, phường 3, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,533100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,4232100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6299100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,4699100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế558,942m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.335,6772m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1619100m2
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8098100m
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2852100m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế119,2203100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,7872100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,433100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132,4127100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế119,2203100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,1924100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế624,15m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,2022100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế604,7404m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.784,83m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế164,1m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,9751100m3
22Mua Biển báo tam giác C70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
23Mua trụ biển báo, L=3030Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
24Mua trụ biển báo, L=3556Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,8856m3
28Trồng cây bằng lăng tímMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162cây
29Đất màu trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,032m3
30Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D40cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162cây
31Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162cây
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2972tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,191100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,89m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162đoạn ống
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,458tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,944100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,848m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế648cấu kiện
40Mua gạch số 8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.944viên
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,424m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
C Phần cống
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế406,8576m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế74,796m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2912tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6912tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3158100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,6088m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3153100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế823đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế721mối nối
13Joint cao su cống D600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế721Sợi
14Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối nối
18Joint cao su cống D800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Sợi
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7mối nối
22Joint cao su cống D1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Sợi
D Phần hố ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,9114m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,1789100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế157,3796m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5787100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8168tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,979tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,77tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6431tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167,68m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,257m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9123m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3966100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1374tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3667tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7807tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0582tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8905tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2086tấn
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8858tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,193m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế446cấu kiện
23Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,3m
24Mua bộ bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế135bộ
25Mua van thu nước ngăn mùi mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế135cái
26Mua đan thép, phễuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế155,1013100m
28Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế155,1013100m
29Khấu hao cừ larsen IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,5713tấn
E Phần mương B300
1Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1009tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2615tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,74m3
4Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3709100m2
7Bu lông M10x45Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cấu kiện
9Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế823đoạn ống
10Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16đoạn ống
11Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23đoạn ống
12Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
13Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
14Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
15Ống bê tông D1000mm, H30, đốt dài 4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
16Ống bê tông D1000mm, H30, đốt dài 3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
F HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
G 1. MƯƠNG CÁP NGẦM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế524,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,31100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,621100m3
4Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,41000v
5Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.872m
H 2. VẬT TƯ CÁP NGẦM
1Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.994m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.994m
3Cáp CXV/DSTA-3x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.055m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.055m
5Làm đầu cáp khôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế244đầu cáp
I 3. MÓNG TRỤ ĐÈN
1Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu renMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cái
2Long đền vuông Φ24 (60x60x6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế244cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,975m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,132m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,196m3
J 4. TRỤ ĐÈN
1Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cột
3Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 1.5m, vươn xa 2m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cần đèn
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cần đèn
5Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cuộn
6Luồn cáp CVV 3x2,5mm2 lên cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,32100m
8Đômino 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
9Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
10Thanh rayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
11Boulon 6x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
12RCBO 2P-6A (tương đương LS)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cái
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61bảng
15Sơn đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6kg
16Sơn trắngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9kg
17Đánh số cột thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cột
K 5. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn LED - 120W (Dimming 5 cấp công suất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế611 choá
2Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61choá
L 6. TIẾP ĐỊA TRỤ
1Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
2Rải cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,22100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cọc
4Ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120con
M 7. TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (6 CỌC)
1Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
2Rải cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cọc
4Ốc xiết cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132con
N 8. TIẾP ĐỊA LIÊN HOÀN
1Cáp đồng trần 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.992m
2Rải cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,94100m
O 9. ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1Ống STK D76 dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,47100m
P 10. ĐIỆN KẾ
1Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt hộp điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Q 11. HỘP NỐI CÁP
1Lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-3S(D).Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61hộp
2Nối cáp kín nước cửa trụ IP68 MTC-TR-B1.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61hộp
R 12. TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiểnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
S TRẠM BIẾN ÁP
T VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY
U 1. Bộ giá T lắp LA, FCO
1Lắp đặt giá TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Boulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Long đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Fuse link 6kMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
V 2. Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ
1Boulon VRS 16*300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
W 3. Hệ thống đo đếm+thùng cầu dao
1Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
3Lắp đặt MCCB 1P-690V-75A (Loại chỉnh dòng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cái
X 4. Dây nối tiếp địa vào máy biến áp
1Cáp đồng trần C25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,310m
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Y 5. Bộ dây dẫn xuống MBA
1Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
2Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110 cái
3Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Kẹp hot line 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Nắp chụp LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1caùi
7Nắp chụp FCOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2caùi
8Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Z 6. Bộ dây dẫn xuống tủ CB
1Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
2Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
3Lắp đặt khóa đaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Ống PVC phi 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610m
6Co ống PVC phi 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tuýp
8Băng keo cách điện hạ thế loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
AA 7. Dây dẫn đấu nối nguội lưới vào vỏ MBA
1Cáp đồng bọc CV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
3Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu
AB 8. Bảng tên số trụ đường dây và trụ TBA
1Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AC 9. Giếng tiếp địa TBA
1Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc (l=2,5m)
2Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,402100m
3Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
6Hàn cadwellMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
AD PHẦN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN TRUNG THẾ 01 PHA
AE 1. Móng bê tông đơn M'12-BT
1Xi măng PC40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế296kg
2Đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,881m3
3Cát vàngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,475m3
4Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567m3
5Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,693m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,584m3
7Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
8Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
AF Móng gia cố bê tông trụ BTCT 12m
1Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
3Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117m3
4Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
5Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
AG Bộ dây chằng hẹp cho trụ 12m
1Boulon mắt 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Boulon 16x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Bộ chống chằng hẹpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Long-đđền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Cáp thép 3/8"Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30mét
6Söù chaèngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
7Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8")Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Máng che cáp chằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Yếm cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
AH Móng neo chằng hẹp trụ 12m
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Ty neo phi 18 - 2,4 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,474m3
5Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,676m3
AI 2. Trụ BTLT 12m-F540, đơn bằng cơ giới+thủ công
1Trụ BTLT 12m - f540Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
3Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
4Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tấn
AJ 4. Cách điện đứng 24kV SĐU
1Sứ đứng 24 kV-polymerMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4V/c sứ vào vị trí (cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
AK 5. Bộ xà đơn-2m-2ốp
1Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Bulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Bulon 16x50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Long đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Bốc lên: Cấu kiện thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
6Bốc xuống : Cấu kiện thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
AL 6. Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa
1UclevisMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Sứ hạ thếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
3Boulon 16x250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Long-đền vuông phi 18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
AM 7. Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 01 pha
1Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
3Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Kẹp hot line 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Sơn trắngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5kg
8Sơn xịt đỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1chai
9Sơn xịt đenMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1chai
AN ĐẢM BẢO ATGT
1Mua Biển báo tam giác C70Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
2Mua biển báo chữ nhật 30x80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Mua biển báo chữ nhật 135x195Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Mua biển báo chữ nhật 31,25x125Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Mua biển báo chữ nhật 160x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Đèn tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
7Cờ hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8CòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Băng đỏ đeo tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Áo phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3376tấn
12Dán lớp phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,17m2
13Mua trụ biển báo, L=3030Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.120cái
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.782m
21Công nhân điều khiển bậc 3/7Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế600Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.950.900.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.950.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.901.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)6
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
4 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m34
7 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Lu tĩnh 03 bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
9 Lu tĩnh 02 bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
10 Lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn2
11 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L5
16 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
18 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu5
19 Máy hàn Không yêu cầu2
20 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->