Gói thầu: Thi công xây dựng (Phần tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836295-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Phần tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20210834145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:51:00 đến ngày 2021-08-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,651,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5977749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc xây lắp: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.456.283.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.912.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với ngành cầu đường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọc dẹp mặt bằng bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124,053100m2
2Đào đất không thích hợp bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,162100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1kmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,162100m3
4Đào nền thông thường bằng máy đào, đất cấp 2, (tận dụng lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,929100m3
5Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,736100m3
6Đắp đất bằng máy, K= 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,484100m3
7Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm, K= 0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,863100m3
8Mua sỏi đỏ để đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.626,739m3
B Mặt đường
1Thảm Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,448100m2
2Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,281100m2
3Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,167100m2
4Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,167100m2
5Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,676100m2
C Vỉa hè
1Đắp đất bằng máy, K= 0,95(Sỏi đỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,328100m3
2Mua sỏi đỏ để đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.845,699m3
3Đắp đất bằng máy đầm, K= 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,765100m3
4Cung cấp đất chọn lọc để đắp (tận dụng đất đào thông thường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế551,841m3
D Bó vỉa vỉa hè
1BT bó vỉa M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,344m3
2Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,898m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,743100m2
E Bó lề
1BT bó lề M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế126,268m3
2Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,984m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,836100m2
F Cây xanh
1Cây sao bầu 60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156cây
2Bảo dưỡng cây sau khi trồng 90 ngàyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156cây
3Lắp đặt cống BT D=1000mm, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156đoạn
4Lắp đặt cống BT D=1000mm, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156m
G Hố trồng cây
1BT hố ga/trồng cây M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,208m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,545100m2
3Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,736m3
4Gạch block xếp hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4961000viên
5Đào đất hố trồng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,872m3
6CC đất trồng câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,872m3
7Đắp đất bằng máy đầm, K= 0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,925100m3
H An toàn giao thông
1Cung cấp biển báo tam giác D70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
6Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,65mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bê tông chôn cột M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (vàng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,616m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (trắng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế378,173m2
I TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG & VỈA HÈ VỊ TRÍ CỐNG NGANG
1Thảm Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,13100m2
2Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,13100m2
3Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,13100m2
4Đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,13100m2
5Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm, K= 0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,539100m3
6Mua sỏi đỏ để đắpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,517m3
7Lát gạch terrazzoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế152m2
8BT bó lề M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,6m3
9Đá dăm Dmax25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cống BT D=600mm, L=2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn
2Lắp đặt cống BT D=600mm, L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
3Lắp đặt cống BT D=600mm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271đoạn
4Cung cấp cống D600-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.095m
K D600-H30 (HS 1,05 vào máy cho lắp gối cống)
1Lắp đặt cống BT D=600mm, L=2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
2Lắp đặt cống BT D=600mm, L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
3Lắp đặt cống BT D=600mm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57đoạn
4Cung cấp cống D600-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế233m
L D800-H30 (HS 1,05 vào máy cho lắp gối cống)
1Lắp đặt cống BT D=800mm, L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
2Lắp đặt cống BT D=800mm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn
3Cung cấp cống D800-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11m
M Mối nối
1Trát vữa mối nối cống dày 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế229,588m2
2Mối nối cống bằng Jion cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284mối nối
3Mối nối cống bằng Jion cao su D800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối nối
4Đắp đất cống bằng máy, K= 0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,483100m3
5Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,892100m3
N Gối cống (công lắp nằm trong lắp cống)
1Gối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế670cái
2Gối cống D800Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Bê tông chèn móng cống/miệng thu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,876m3
4Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,173m3
5Đắp cát đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,086m3
O Hầm ga
1BT hố ga/trồng cây M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156,878m3
2Cốt thép tròn hố ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,599tấn
3Bê tông lót M150 đá 1x2, rộng >250cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,96m3
4Đắp cát đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,48m3
5Cốt thép tròn hố ga dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,349tấn
6Ván khuôn thép tường (bỏ vận thăng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,534100m2
7Đào đất rãnh, cống đất cấp II bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,513100m3
8Đắp cát K=0,95 bằng máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,641100m3
9Đục bê tông bằng búa căn, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m2
10Bê tông nâng hầm ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,104m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
P Đà
1Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,519tấn
2Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,205tấn
3Thép hình đan/ đàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,606tấn
4BT đà/đang M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,437m3
5Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,055100m2
6Lắp đặt đan TL>50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
Q Lưới chắn rác
1Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
2Gia công và đặt CT đúc sẵn, đà DTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,869tấn
3Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85tấn
4BT đà/đang M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,779m3
5Ván khuôn thép BT đúc sẵn đàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,212100m2
6Lắp đặt đan TL>50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
R Máng thu, lưỡi hầm
1Hố ngăn mùiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59Bộ
2Lắp đặt hố TL>50kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59cái
3Bê tông móng hố đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,976m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,88100m2
5Cốt thép tròn móng dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,849tấn
6Cốt thép tròn móng hố dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,393tấn
S Tháo dỡ
1Tháo dỡ cống hiện hữu D600, 4m/đốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,5đoạn
2Cắt BTXM bằng máy chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,991m
3Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 140x80cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 120x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp biển báo tam giác D70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật 200x160cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,0mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Ống PVC D80 cao 1,2m nhồi vữa C10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92Cọc
10Bê tông cọc M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,242m3
11Ván khuôn thép cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,166100m2
12Dây phản quang trắng đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế324m
13Đèn tín hiệu ban đêmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Cờ hiệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15CòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Băng đỏ đeo tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Áo phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Công nhân điều khiển bậc 2,5/7Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280công
19Cung cấp biển báo tam giác D70Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5977749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc xây lắp: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.456.283.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.456.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.912.566.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành cầu đường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định đối với ngành cầu đường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
4 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng 05 tấn1
5 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Tải trọng ≥ 7 tấn1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 06 tấn1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
12 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
13 Máy hàn Không yêu cầu2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
15 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
16 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
17 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->