Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836971-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210825362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:38:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,255,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000VNĐ (Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THÁO DỠ, ĐÀO ĐẮP VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V304,6991m3
2Phá dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V160,325m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V4,6502100m3
4Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V4,6502100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmE-HSMT- Chương V13,25100m
6Đào nền đường, đất cấp IIE-HSMT- Chương V11,1457100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V11,1457100m3
8Vận chuyển đất 5 km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V11,1457100m3
B LÁT VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, có mài cạnhE-HSMT- Chương V5.160,7335m2
2Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V516,0734m3
3Ni lông chống mất nước xi măngE-HSMT- Chương V5.160,7335m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x100cmE-HSMT- Chương V1.094m
2Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x40cmE-HSMT- Chương V231,4m
3Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 26x18x100 cmE-HSMT- Chương V1.094m
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong đá tự nhiên màu ghi sáng KT 26x18x40 cmE-HSMT- Chương V231,4m
5Lát rãnh đan KT 30x50x5cmE-HSMT- Chương V387,06m2
6Mua rãnh đan đá tự nhiên màu ghi sáng KT 30x50x5cmE-HSMT- Chương V387,06m2
7Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V80,8494m3
8Ván khuôn móng bó vỉaE-HSMT- Chương V2,6508100m2
D CẢI TẠO CÂY XANH
1Trồng cây sao đen cao >2.5m, ĐK 12cmE-HSMT- Chương V1cây
2Trồng cỏ lạc tiênE-HSMT- Chương V152,64m2
3Mua đá làm bó vỉa 10x15cmE-HSMT- Chương V551,2m
4Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cmE-HSMT- Chương V551,2m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,1024100m2
6Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V11,024m3
7Cây cọ lá xẻ ĐK16-20cm, chiều cao H>1mE-HSMT- Chương V20cây
8Cây vạn tuế ĐK >20cm, chiều cao H>1mE-HSMT- Chương V76cây
9Cây tường vi, chiều cao H>2mE-HSMT- Chương V20cây
10Thảm cỏ nhậtE-HSMT- Chương V198,2m2
11Cây chuỗi ngọc viền bồn rộng 0,2mE-HSMT- Chương V227,5m
12Mua đá làm bó vỉa 10x15cmE-HSMT- Chương V230,7m
13Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cmE-HSMT- Chương V230,7m
14Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT- Chương V20,3m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,203100m3
16Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,203100m3
E CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Xây cửa thu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V9,2m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V36m2
3Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V11,2m3
4Ván khuôn mũ mốE-HSMT- Chương V0,088100m2
5Ván khuôn thanh đỡ bó vỉaE-HSMT- Chương V0,176100m2
6Bê tông thanh đỡ bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V2m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ bó vỉa, ĐK 14mmE-HSMT- Chương V0,2204tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT- Chương V40cái
9Ván khuôn móng bó vỉaE-HSMT- Chương V0,18100m2
10Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V6,4m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,044100m3
12Lưới chắn rác và khung giá đỡ composite KT(430x860)E-HSMT- Chương V40bộ
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT- Chương V40cái
14Mua thép hình L45x45x5 làm giá đỡE-HSMT- Chương V356Kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,356tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,356tấn
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4E-HSMT- Chương V11,9210m
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V12m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmE-HSMT- Chương V0,228100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmE-HSMT- Chương V0,228100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2E-HSMT- Chương V0,228100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V12,8m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanE-HSMT- Chương V0,468100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 12mmE-HSMT- Chương V1,8052tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V401cấu kiện
26Mua bộ nắp ga Composite D700, khung vuông 850x850mmE-HSMT- Chương V40Bộ
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT- Chương V40cái
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V17,6m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,176100m3
30Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,176100m3
F NẠO VÉT LÒNG RÃNH, LÒNG GA
1Nạo vét bùn hố gaE-HSMT- Chương V51,2m3 bùn
2Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mmE-HSMT- Chương V411,08m3 bùn
3Vận chuyển bùnE-HSMT- Chương V462,28m3 bùn
G HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmE-HSMT- Chương V2,978100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmE-HSMT- Chương V2,978100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V69,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,696100m3
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,696100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT- Chương V0,2981100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT- Chương V0,0994100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmE-HSMT- Chương V1,3877100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmE-HSMT- Chương V1,3877100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2E-HSMT- Chương V2,7754100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V16,6112100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,8886100m3
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,8886100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V11,3032100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT- Chương V82,49m3
16Mua thép hình L50x50x5 làm giá đỡE-HSMT- Chương V2.221,28Kg
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V2,2213tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V2,2213tấn
19Mốc báo hiệu hào kỹ thuậtE-HSMT- Chương V60Cái
20Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260E-HSMT- Chương V428m
21Lắp đặt ống nhựaE-HSMT- Chương V4,28100 m
22Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng AE-HSMT- Chương V938m
23Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng CE-HSMT- Chương V44m
24Lắp đặt hào kỹ thuật đoạn ống dài 1,5m KT 400x600E-HSMT- Chương V654,66671 đoạn cống
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V45,73m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V161,38m2
27Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V6,49m3
28Ván khuôn mũ mốE-HSMT- Chương V0,7195100m2
29Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V4,62m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanE-HSMT- Chương V0,245100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 10mmE-HSMT- Chương V0,704tấn
32Lát đá tự nhiên lên tấm đan gaE-HSMT- Chương V66m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V1001cấu kiện
34Gia công thép bậc thang ga thăm, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,29tấn
35Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng gaE-HSMT- Chương V1.031,4575Kg
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,0063tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,0063tấn
38Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đanE-HSMT- Chương V2.704,975Kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V2,639tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V2,639tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V16,73m3
42Ván khuôn móng gaE-HSMT- Chương V0,357100m2
43Thi công tầng lọc đá dăm 4x6E-HSMT- Chương V0,0015100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT- Chương V11,26m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V3,3556100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V1,8191100m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V1,5365100m3
48Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V1,5365100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000VNĐ (Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động bình thường1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 Còn hoạt động bình thường1
3 Máy lu ≤ 10 tấn Còn hoạt động bình thường1
4 Máy thủy bình Còn hoạt động bình thường1
5 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động bình thường1
6 Đầm dùi 1,5 KW Còn hoạt động bình thường1
7 Đầm cóc Còn hoạt động bình thường1
8 Máy hàn 23 KW Còn hoạt động bình thường1
9 Máy trộn vữa 150l Còn hoạt động bình thường1
10 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động bình thường1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->