Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cầu Bãi Tràn, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836978-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cầu Bãi Tràn, phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210786846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và ngân sách thị xã Hồng Lĩnh(đã bố trí 6,0 tỷ đồng tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:26:00 đến ngày 2021-08-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,567,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.670316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là cầu BTCT DƯL- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.794.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 40 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa : (1,8-3,5) T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60,0 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn BT - dung tích bồn ≥ 6,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU BÃI TRÀN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, 40Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V58,2702m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V0,5914100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,5914100m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuMô tả KT theo chương V305,4296m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả KT theo chương V13,9231tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V0,316tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả KT theo chương V2,976tấn
8Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả KT theo chương V480đầu neo
9Mua và lắp đặt ống nhựa đặt tạo rỗng dầm cầu, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V2,64100m
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmMô tả KT theo chương V48cái
11Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả KT theo chương V1,92100m
12Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V12dầm
13Di chuyển dầm cầu bê tông, cự ly di chuyển 30mMô tả KT theo chương V12dầm/ 10m
14Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V12dầm
15Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V13,68m3
16Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V0,1389100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả KT theo chương V0,1389100m3
18Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DMô tả KT theo chương V2,7836tấn
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dở ván khuôn mặt cầu, ván khuôn thépMô tả KT theo chương V0,0474100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả KT theo chương V1,32100m2
21Lớp phòng nước dạng phunMô tả KT theo chương V132m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V1,32100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,2194100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V0,2194100tấn
25Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (cốt liệu nhỏ)Mô tả KT theo chương V5,28m3
26Vữa sikagrout 214-11 chèn dầmMô tả KT theo chương V0,1188m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,56m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canMô tả KT theo chương V0,2599100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6004tấn
30Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả KT theo chương V1,878tấn
31Lắp dựng lan can cầuMô tả KT theo chương V1,878tấn
32Bu lông neo U - M22x650Mô tả KT theo chương V52cái
33Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước + nắp chắn rác bằng gang mặt cầuMô tả KT theo chương V6bộ
34Gia công, lắp đặt khe co giãn mạ kẻm dạng rayMô tả KT theo chương V22,8m
35Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,9426tấn
36Vữa không co ngót 40MPa (cốt liệu nhỏ)Mô tả KT theo chương V2,64m3
37Mua và lắp đặt gối cầu cao su bản thép (200x150x30)mmMô tả KT theo chương V48cái
38Vữa không co ngót 40Mpa làm đá kê gốiMô tả KT theo chương V0,4608m3
39Sản xuất, lắp đăt chốt neo dầmMô tả KT theo chương V0,0795tấn
40Vữa không co ngót 40MPa chèn chốt neo dầmMô tả KT theo chương V0,1123m3
41Nhựa đường chèn lỗ chốt và bản quá độMô tả KT theo chương V30kg
42Lát gạch lát gạch terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,8m2
43Bê tông móng lề gia cố, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,84m3
44Đắp cát móng vĩa hèMô tả KT theo chương V1,68m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn. Bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V234,71m3
46Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả KT theo chương V2,3471100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả KT theo chương V2,3471100m3
48Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1654tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,2625tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu ĐK >18mmMô tả KT theo chương V4,7209tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả KT theo chương V3,3331100m2
52Bê tông đệm móng M100Mô tả KT theo chương V51,71m3
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V132,42m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V87,9051m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,2534tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V13,9831tấn
57Ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V10,2446100m2
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V3,2775tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V3,2775tấn
60Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V7,3666100m
61Đóng cọc dẫn để đóng cọc âm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Mô tả KT theo chương V2,52100m
62Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả KT theo chương V9,9666m3
63Đào xúc phế thải bê tông bằng máy đào, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0997100m3
64Vận chuyển phế thải bê tông ra bãi thải bằng ôtô tự đổMô tả KT theo chương V0,0997100m3
65Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,1736tấn
66Bê tông móng tường chắn, 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V12,15m3
67Bê tông tường chắn, 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V18,36m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,61m3
69Công tác gia công lắp dựng tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0576tấn
70Công tác gia công lắp dựng tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,281tấn
71Ván khuôn tường chắn, ván khuôn thépMô tả KT theo chương V0,9753100m2
72Thi công vật liệu thoát nước dạng thôMô tả KT theo chương V13,14m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đục lỗ làm vật thoát nướcMô tả KT theo chương V0,22100m
74Vải địa kỹ thuậtMô tả KT theo chương V0,1357100m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,152100m3
76Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,152100m3
77Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95Mô tả KT theo chương V0,8352100m3
78Bê tông bản dẫn mố M1 và M2. Bê tông 25Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V28,03m3
79Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1719tấn
80Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,1748tấn
81Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,0651tấn
82Ván khuôn bản quá độMô tả KT theo chương V0,22100m2
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V65,78m3
84Nhựa đường chèn bản quá độMô tả KT theo chương V130kg
85Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmMô tả KT theo chương V0,1238100m3
86Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cmMô tả KT theo chương V0,0891100m3
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V0,1238100m2
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V0,1238100m2
89Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,0206100tấn
90Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V0,0206100tấn
91Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V3,3933m3
92Bê tông móng, 15Mpa, đá 2x4Mô tả KT theo chương V30,7516m3
93Ván khuôn móng chân khayMô tả KT theo chương V0,6883100m2
94Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V23,221m3
95Ống thoát nước PVC D50Mô tả KT theo chương V0,048100m
96Đắp cát trong lòng mốMô tả KT theo chương V3,267100m3
97Đào đất chân khay, đất cấp IMô tả KT theo chương V92,2548m3
98Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,9225100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,615100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,3891100m3
101Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V129,3482m3
102Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V12,934810m3/1km
103Lát gạch lát gạch terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,7m2
104Bê tông móng lề gia cố, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,77m3
105Lắp đặt lan can mềm phòng hộ bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V10m
106Biển tên cầuMô tả KT theo chương V2cái
107Biển báo tải trọng cầuMô tả KT theo chương V2cái
108Đào đất hố móng cột, trụ, bằng thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V1,08m3
109Bê tông móng trụ lan can mềm, bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,96m3
110Đắp đất mặt bằng lán trại, mặt bằng thi công bãi đúc dầm K95Mô tả KT theo chương V1,176100m3
111Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V151,4923m3
112Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V15,149210m3/1km
113Vét hữu cơMô tả KT theo chương V0,588100m3
114Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,588100m3
115Lớp móng cấp phối đá dăm đệm bãi tập kết dầmMô tả KT theo chương V0,294100m3
116Đá dăm đệm móng bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V4,5m3
117Bê tông bệ đúc dầm, 15Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,94m3
118Bê tông bệ đỡ, 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2747tấn
120Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,1342100m2
121Gia công sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V8,89tấn
122Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V8,89tấn
123Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V8,89tấn
124Đào đất móng bệ đúc dầm bằng thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V5,3m3
125Mua hoặc sản xuất cọc cừ larsen IVMô tả KT theo chương V8,49100m
126Đóng cọc cừ larsen IV trên cạn, phần ngập đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V7,7825100m
127Đóng cọc cừ larsen IV trên cạn, phần không ngập đất, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,7075100m
128Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả KT theo chương V8,49100m
129Mua hoặc sản xuất cọc thép hình I450 IVMô tả KT theo chương V2,52100m
130Đóng cọc thép hình I450 trên cạn phần ngập đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,24100m
131Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần không ngập đất, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,28100m
132Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả KT theo chương V2,52100m cọc
133Gia công sản xuất khung chống cọc ván thépMô tả KT theo chương V4,75tấn
134Lắp dựng khung chống cọc ván thépMô tả KT theo chương V9,51tấn
135Tháo dỡ khung chống cọc ván thépMô tả KT theo chương V9,51tấn
136Gia công sản xuất hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác thi công mốMô tả KT theo chương V6,33tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn thi công mốMô tả KT theo chương V12,66tấn
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác trên cạn thi công mốMô tả KT theo chương V12,66tấn
139Gỗ thi công mốMô tả KT theo chương V0,62m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V7,5348100m3
141Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V7,5348100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,2100m3
143Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V154,584m3
144Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V15,458410m3/1km
145Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V20,8725m3
146Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V68,388m3
147Đào xúc phế thải bê tông gạch đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,8926100m3
148Vận chuyển phế thải gạch đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổMô tả KT theo chương V0,8926100m3
149Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0542100m3
150Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V3,6495100m3
151Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V470,1286m3
152Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V47,012910m3/1km
153Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3658100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0732100m3
155Đá dăm đệm móng cốngMô tả KT theo chương V13m3
156Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả KT theo chương V12rọ
157Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmMô tả KT theo chương V18m
158Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả KT theo chương V3,723100m3
159Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V3,723100m3
160Tháo dở rọ đáMô tả KT theo chương V12rọ
161Tháo dở cống trònMô tả KT theo chương V18m
B HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V29,77m3
2Đào xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,2977100m3
3Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtôMô tả KT theo chương V0,2977100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0302100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,9944100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,0246100m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V0,81m3
8Đào xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0081100m3
9Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổMô tả KT theo chương V0,0081100m3
10Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,569100m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,569100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,338100m3
13Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V301,1812m3
14Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V30,118110m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả KT theo chương V0,9684100m3
16Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K98Mô tả KT theo chương V128,0612m3
17Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V12,806110m3/1km
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,0181100m2
19Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V1,0181100m2
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmMô tả KT theo chương V0,6591100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cmMô tả KT theo chương V0,3531100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V2,3539100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V2,3539100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V0,3912100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V0,3912100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển ôtô tự đổMô tả KT theo chương V0,3912100tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V81,5634m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả KT theo chương V0,1787100m2
29Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2619100m3
30Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2619100m3
31Đắp đất hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đường công vụ)Mô tả KT theo chương V0,0999100m3
32Đá dăm đệm móng đá 4x6cmMô tả KT theo chương V1,36m3
33Bê tông M200 đá 1x2cm thân mương đổ tại chỗMô tả KT theo chương V4,68m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0528m3
35Thép thân mương D Mô tả KT theo chương V0,0635tấn
36Thép thân mương D Mô tả KT theo chương V0,1464tấn
37Thép thanh giằng D Mô tả KT theo chương V0,0045tấn
38Ván khuôn thân mương đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,4548100m2
39Ván khuôn thanh giằng đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,0114100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V4cái
41Bê tông M250 đá 1x2cm thân cống đúc sẵnMô tả KT theo chương V50,31m3
42Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả KT theo chương V4,9106100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V2,104tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V3,5359tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V0,1066tấn
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmMô tả KT theo chương V42mối nối
47Lắp đặt cống hộp đơnMô tả KT theo chương V43m
48Bê tông M200 đá 1x2cm thân hố nối đổ tại chỗMô tả KT theo chương V2,824m3
49Ván khuôn thân hố nốiMô tả KT theo chương V0,2248100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V0,576m3
C HẠNG MỤC CẦU MÁNG (2X12)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V18,6m3
2Ván khuôn cầu máng, ván khuôn thépMô tả KT theo chương V1,8622100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0419tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3002tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7616tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,0565tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,0565tấn
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả KT theo chương V2,46m
9Bê tông 30Mpa xà mũMô tả KT theo chương V2,592m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu mángMô tả KT theo chương V0,1848100m2
11Cốt thép trụ cầu máng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0365tấn
12Cốt thép trụ cầu máng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1545tấn
13San đất tạo mặt bằng đóng cọc, độ chặt YC K95Mô tả KT theo chương V1,7978100m3
14Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V231,5926m3
15Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V23,159310m3/1km
16Đào thanh thải đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả KT theo chương V1,7978100m3
17Vận chuyển đất ra bãi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V1,7978100m3
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả KT theo chương V18rọ
19Tháo dở rọ đáMô tả KT theo chương V18rọ
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mmMô tả KT theo chương V12m
21Tháo dở cống trònMô tả KT theo chương V12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.670316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là cầu BTCT DƯL- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.897.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.794.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộ trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Có chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền đáp ứng hoạt động1
6 Máy rải BTN 130-140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 40 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa : (1,8-3,5) T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 60,0 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Ô tô chuyển trộn BT - dung tích bồn ≥ 6,0 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy hàn ≥23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->