Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818675-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-17
Số hiệu KHLCNT 20210710538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 16:44:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,907,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268,500,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.- Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.- Hợp đồng 3: thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 500m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.-
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy đầm tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tự hành ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Côn thử độ sụt bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Côn thử độ sụt bêtông
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…)
- Đặc điểm thiết bị - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH T12-17 ĐOẠN K0-K4+140
B PHẦN KÊNH
1Đào bóc màu đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp Itheo HSTK178,763100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK307,153100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, đất cấp IIItheo HSTK227,544100m3
4Đắp đất nền đường từ đất đào lòng kênh, độ chặt K=0,90theo HSTK302,855100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9548,576100m3
6Sỏi đỏ5.489,088m3
7Đào xúc đất đất cấp IVTheo HSTK54,891100m3
C CỌC TIÊU
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 15052,99m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m828cái
D PHẦN CÔNG TRÌNH
E CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K0+906
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,95m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,82m3
3Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20042,77m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,74m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1006,76m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75187,77m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,096100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mTheo HSTK0,631100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK1,685100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,331100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK1,632tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m4,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,458tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa13,96m2
15Đào móng công trình, đất cấp IItheo HSTK4,95100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK4,288100m3
17Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90theo HSTK0,941100m3
18Đào đất đường tránh, đất cấp IItheo HSTK0,941100m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,64m3
22Đắp đất độ chặt K=0,950,24100m3
23Sỏi đỏ27,12m3
24Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK0,271100m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K2+418
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,95m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,6m3
3Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 20042,77m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,12m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1006,76m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75190,66m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,096100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,6174100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK1,685100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,337100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK1,632tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mtheo HSTK4,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,465tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa14,22m2
15Đào móng công trình, đất cấp IItheo HSTK5,032100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,905,227100m3
17Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,902,257100m3
18Đào đất đường tránh, đất cấp II2,257100m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,64m3
22Đắp đất nền đường độ chặt K=0,950,24100m3
23Sỏi đỏ27,12m3
24Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK0,271100m3
G ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,11m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,49m3
3Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,86m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 7595,15m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,151100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK0,698100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK1,22tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,74tấn
9Gia công lan cantheo HSTK0,47tấn
10Lắp dựng lan can sắt18,6m2
11SX cửa cống (2 CỬA)theo HSTK0,498tấn
12Lắp đặt van phẳng - Khối lượng van ≤10 tấntheo HSTK0,498tấn
13Máy đóng mở V2,0 D100mm21 bộ
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay: 2,3(m)*2(bộ)theo HSTK0,045tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,451100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,423100m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,88m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K3+141
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,14m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,37m3
3Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200388,26m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,25m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10037,2m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75200,88m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,097100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,607100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK15,483100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,344100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK8,822tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK29,387tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,49tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa14,4m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK45,401100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK35,073100m3
17Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90theo HSTK0,555100m3
18Đào đất đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IItheo HSTK0,555100m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,64m3
22Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,950,28100m3
23Sỏi đỏ31,64m3
24Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK0,316100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm7,7100m2
I CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K3+873
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,14m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,13m3
3Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200388,26m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,15m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10037,2m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75200,05m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,097100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,653100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK15,483100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương0,343100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm8,832tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK29,418tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,488tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa14,4m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK36,342100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK26,359100m3
17Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90theo HSTK0,968100m3
18Đào đất đường tránh, đất cấp IItheo HSTK0,968100m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,64m3
22Đắp đất nền đường độ chặt K=0,950,28100m3
23Sỏi đỏ31,64m3
24Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK0,316100m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm7,7100m2
J CỐNG QUA ĐƯỜNG (2,5x2,5) K4+56
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,14m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,13m3
3Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200212,07m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,15m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10021,7m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75200,05m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,097100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,653100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK8,447100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương0,343100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm5,166tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m16,492tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,488tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa14,4m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK18,995100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK13,817100m3
17Đắp đất nền đường tránh, độ chặt K=0,90theo HSTK1,283100m3
18Đào đất đường tránh, đất cấp IItheo HSTK1,283100m3
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC19,6m
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m10cái
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,64m3
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m21,4100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm5100m2
24Đắp đất nền đường độ chặt K=0,950,28100m3
25Sỏi đỏ31,64m3
26Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK0,316100m3
27Hàng rào chắn giao thông14m2
28Biển báo thi công2cái
29Đèn báo thi công2cái
K ĐIỀU TIẾT TỰ TRÀN
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,82m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,15m3
3Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,98m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75101,64m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,158100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK0,595100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK1,308tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,771tấn
9Gia công lan cantheo HSTK0,507tấn
10Lắp dựng lan can sắt19,8m2
11SX cửa cống (2 CỬA)theo HSTK0,506tấn
12Lắp đặt van phẳng - Khối lượng van ≤ 10 tấntheo HSTK0,506tấn
13Máy đóng mở V2,0 D100mm21 bộ
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay : 2,5(m)*2(bộ)theo HSTK0,049tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,481100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,451100m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,49m3
L CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-10) D60 K0+508
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,16m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,03m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,33m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75716,53m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,08100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,324100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,849100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,064tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,149tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK1,725tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,816100m3
12Đắp đất công trình độ chặt K=0,900,621100m3
13Lắp đặt ống thép đen D610mm - 12,7mm bằng phương pháp hàn0,26100m
14Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20056,1m3
M CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-8) D60 K1+285
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,16m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,33m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,86m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75153,19m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,08100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,188100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,167100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,03tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,35tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,48100m3
12Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,404100m3
13Lắp đặt ống thép đen D610mm - 12,7mm bằng phương pháp hàn0,22100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực5,41m3
N CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-6) D80 K2+176
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,36m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,87m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,8m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75195,81m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,08100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK0,389100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,165tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,454tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,92100m3
12Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,709100m3
13Lắp đặt ống thép đen D800mm - 16,3mm bằng phương pháp hàn0,24100m
O CỐNG QUA KÊNH TƯỚI (N4-4) D80 K2+898
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,36m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,87m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,37m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75155,16m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,08100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m0,072100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,254100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,165tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,355tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,099100m3
12Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,855100m3
13Lắp đặt ống thép đen D800mm - 16,3mm bằng phương pháp hàn0,24100m
P CỐNG TIÊU D60 15 VỊ TRÍ
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm5đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm30đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm10đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm45mối nối
5Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớptheo HSTK2,091100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II5,208100m3
7Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK4,542100m3
8Đào đất đê quây, đất cấp II1,5100m3
9Đắp đất đê quây độ chặt K=0,851,5100m3
Q CỐNG TIÊU VÀO D100 K2+181
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm4đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm3mối nối
3Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớptheo HSTK0,226100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,63100m3
5Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,494100m3
6Đào đất đê quây, đất cấp II0,1100m3
7Đắp đất đê quây độ chặt K=0,850,1100m3
R ĐƯỜNG GIAO THÔNG K2+418 (T12-17)
1Đào đất bóc màu trong phạm vi ≤50m, đất cấp Itheo HSTK5,887100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90theo HSTK14,005100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IItheo HSTK15,406100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IItheo HSTK14,005100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,953,948100m3
6Sỏi đỏ446,124m3
7Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK4,461100m3
S KÊNH TIÊU T12-17-0
1Đào đất bóc màu trong phạm vi ≤50m, đất cấp Itheo HSTK16,421100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IItheo HSTK39,522100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90theo HSTK32,935100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90theo HSTK50,265100m3
5Đào xúc đất cấp IItheo HSTK55,292100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IItheo HSTK50,265100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IItheo HSTK50,265100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt K=0,955,628100m3
9Sỏi đỏ635,964m3
10Đào xúc đất cấp IVtheo HSTK6,36100m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200287,29m3
12Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200539,98m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,34m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10095,45m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK2,821100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK18,043100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đantheo HSTK0,13100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đantheo HSTK0,73tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,883tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK24,861tấn
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm148đoạn ống
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu24cấu kiện
23Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,02m3
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m94cái
T PHẦN CÔNG TRÌNH
U CỐNG TIÊU VÀO D80 D100 K0
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,13m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,54m3
3Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,39m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm3đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤1000mm3đoạn ống
6Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,18m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75106,35m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,152100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK0,632100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,192100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đantheo HSTK0,022100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,267tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,623tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,161tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,746100m3
16Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,616100m3
17Đào đất đê quây, đất cấp II0,2100m3
18Đắp đất đê quây độ chặt K=0,850,2100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m6cái
20Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,38m3
V NỐI TIẾP K0+450
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,74m3
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,69m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,66m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7547,72m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10015,8m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàitheo HSTK0,043100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mtheo HSTK0,113100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,115100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmtheo HSTK0,349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mtheo HSTK0,814tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,078tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,719100m3
13Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,357100m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m2cái
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,13m3
W CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+725
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm1đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm3mối nối
4Vải địa kỹ thuật quấn ống cống 2 lớptheo HSTK0,139100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IItheo HSTK0,37100m3
6Đắp đất công trình độ chặt K=0,90theo HSTK0,322100m3
X NỐI TIẾP KC
1Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,49m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75184,49m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo HSTK0,169100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmtheo HSTK0,45tấn
Y KHAI THÁC ĐẤT DÔI DƯ
1Đất dôi dưNhà thầu nhập đơn giá âm, do chi phí này được khấu trừ vào chi phí xây dựng272,91100m3
Z Ghi chú:Chi phí khai thác đất dôi dư nhà thầu khấu trừ vào giá dự thầu và chào đơn giá âm
AA Ghi chú:
- Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
- Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN.
AB Ghi chú: - Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
- Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
AC Ghi chú:- Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu.
AD Ghi chú:- Chi phí khai thác đất dôi dư là khoản chi phí nhà thầu phải nộp lại để sử dụng lượng đất này (khấu trừ vào chi phí xây dựng). Nhà thầu phải chịu chi phí thuế tài nguyên, thuế VAT cho bên thứ 3 nếu có và chi phí thực hiện thủ tục khai thác kể cả khoản bảo đảm cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định. Nhà thầu tự bố trí bãi chứa đất.
AE Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
AF Ghi chú: - Do phải thực hiện công tác giải phóng mặt bằng nên Chủ đầu tư sẽ phát lệnh khởi công nhiều đợt, Nhà thầu có trách nhiệm phải tập kết thiết bị, nhân sự nhiều lần để đảm bảo tiến độ thi công của từng đợt.
AG Giá gói thầu bao gồm: chi phí xây dựng + chi phí dự phòng. Trong đó chi phí dự phòng là 961.740.438 đồng. Nhà thầu khi tham dự thầu không được chào giá dự thầu bao gồm cả chi phí dự phòng, do chi phí này chỉ được sử dụng khi có bổ sung khối lượng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2021, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng 1: thi công công trình cống BTCT có khẩu độ 2,0x2,0m.- Hợp đồng 2: thi công kênh đào L ≥ 500m.- Hợp đồng 3: thi công đắp đường sỏi đỏ L ≥ 500m.Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng. * Có chức năng khai thác khoáng sản đất.(kèm tài liệu, hồ sơ chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình.Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.-52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi.Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực Thủy lợi.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,8 m32
2 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m3 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,25 m32
3 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m3 Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,9 m32
4 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV6
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T8
6 Máy đầm tự hành ≥16T Máy đầm tự hành ≥16T2
7 Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít Máy trộn bê tông dung tích V ≥ 250 lít4
8 Đầm dùi Đầm dùi4
9 Đầm bàn Đầm bàn2
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước3
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
14 Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ Thiết bị quản lý chất lượng:- Khuôn đúc mẫu bêtong (mẫu thấm và mẫu cưởng độ1
15 - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông - Súng bật nảy kiểm tra cường độ bêtông1
16 - Côn thử độ sụt bêtông - Côn thử độ sụt bêtông1
17 - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…) - Dụng cụ thí nghiệm độ chặt đất (dao, cồn, cân,…)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->