Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 22:54:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,562,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là845.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tươngtự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầuđang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên), Nhà thầu phải cungcấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thànhbao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tàiliệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệmthu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơquyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xácnhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải điện áp test (V.dc): 500/1000/2500/5000- Dải đocách điện: 100 kΩ ÷ 20 GΩ- Dải điện áp đo: 0 ÷ 600V.AC, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở một chiềucuộn dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo điện trở: 1µΩ – 500 Ω- Cấp chính xác: 1 – 19,999µΩ ± 0.5% giá trị đọc; 20 – 999 mΩ ± 1% giá trị đọc, 1 –500 Ω : ± 1.5% giá trị đọc- Điện áp thử: 60V.dcmaxDòng điện thử nghiệm: 1A ÷ 40A, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa, công suất 10VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo tg và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo Tg và điện dung, công suất 10VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tỷ số dải đo: 0,8 … 16000- Điện áp thử nghiệm: 100, 40, 10 và 1VAC- Độ chính xác: ± 0,06% ÷ ±0,4%Rdg, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích độ ẩm khí SF6, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tỷ số biến máy biến áp kiểu tụ, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 1250kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến; Nguồn: 90-264VAC , 50/60Hz, 220VA; Điện áp đo: 8, 10, 40 VAC; Dải đo tỉ số: 0,8 – 15000; Dải đo từ hóa: 0-2A; Dải đo góc pha: 0° -360° |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo cỡ hạt tạp chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cỡ hạt tạp chất, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tổn hao điện môi dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định, kiểm tra các loại công tơ cấp chính xác đến 0,05%, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 25MVA | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Máy ngắt SF6 110KV 3 pha | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Dao tiếp đất trung tính | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Máy biến dòng điện 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Chống sét van 110 kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Chống sét van 72 KV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép) | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | Vị trí | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Thanh cái 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | phân đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | chuỗi | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Tủ đo lường 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Tủ dao cắm 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Tủ cầu dao - cầu chì 35kV cấp MBA TD | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Chống sét van 1 pha, điện áp 35kV (pha A, B, C) | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | sợi | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Cáp lực 1 sợi 3 ruột 35kV dài >50 mét | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Tủ đo lường 24kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Hệ thống TBA tự dùng (Trạm treo) | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Tủ dao cắm 24kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Chống sét van 1 pha, điện áp 22kV (pha A, B, C) | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | phân đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài >50 mét | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | sợi | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV dài >50 mét | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Điện áp xuyên thủng | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Tg của dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Hệ thống nối đất trạm biến áp cho các thiết bị lắp mới thuộc dự án | Phần thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Ngăn biến áp 110KV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Ngăn lộ tổng 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Ngăn biến điện áp 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Ngăn lộ tổng 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | Ngăn biến điện áp 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Ngăn tự dùng 24kV | Hệ thống tự dùng | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Ngăn dao cắm 24kV | Hệ thống tự dùng | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV (điều khiển máy tính có điều khiển truyền thống) | Thí nghiệm tổng hợp | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 50 | Cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA 110kV Điện Biên 2, tại trung tâm điều khiển xa của Công ty Điện lực Điện Biên, tại A1, tại Trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Phần cấu hình SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là845.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tươngtự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầuđang xét (thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện cócấp điện áp từ 110kV trở lên), Nhà thầu phải cungcấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thànhbao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tàiliệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệmthu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơquyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xácnhận hoàn thành của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Dải điện áp test (V.dc): 500/1000/2500/5000- Dải đocách điện: 100 kΩ ÷ 20 GΩ- Dải điện áp đo: 0 ÷ 600V.AC, công suất 20VA | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở một chiềucuộn dây | Dải đo điện trở: 1µΩ – 500 Ω- Cấp chính xác: 1 – 19,999µΩ ± 0.5% giá trị đọc; 20 – 999 mΩ ± 1% giá trị đọc, 1 –500 Ω : ± 1.5% giá trị đọc- Điện áp thử: 60V.dcmaxDòng điện thử nghiệm: 1A ÷ 40A, công suất 20VA | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở tiếp địa, công suất 10VA | 1 |
| 4 | Thiết bị đo tg và điện dung | đo Tg và điện dung, công suất 10VA | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến 3 pha và kiểm tra cực tính | Tỷ số dải đo: 0,8 … 16000- Điện áp thử nghiệm: 100, 40, 10 và 1VAC- Độ chính xác: ± 0,06% ÷ ±0,4%Rdg, công suất 20VA | 1 |
| 6 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | Phân tích độ ẩm khí SF6, công suất 20VA | 1 |
| 7 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng điện | Đo điện trở 1 chiều, cực tính, từ hoá: Nguồn: 100 - 120VAC, 200-240VAC, 50/60Hz ; Điện áp ra: 0- 1200VAC ; Thang đọc điện áp: 0-2200VAC ; Thang đọc dòng điện: 1 - 10A ; Thang đọc tỉ số: 0,8 - 5000 ; Đo góc pha 0° -360° ; Điện trở 1 chiều: 100μΩ - 10Ω ; Màn hình LCD, có cổng kết nối USB và RS232, công suất 20VA | 1 |
| 8 | Máy đo tỷ số biến máy biến điện áp kiểu tụ | đo tỷ số biến máy biến áp kiểu tụ, công suất 20VA | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư | đo điện trở một chiều cuộn dây có khử từ dư, công suất 20VA | 1 |
| 10 | Thiết bị thử nghiệm điện áp tăng cao tần số công nghiệp đến 130kV AC | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 20VA | 1 |
| 11 | Hợp bộ thử nghiệm độ bền cách điện (Có đủ công suất và điện áp để thử nghiệm hạng mục điện áp xoay chiều tăng cao đối với các thiết bị điện có cấp điện áp 110kV) | Thử nghiệm độ bền cách điện,công suất 1250kVA | 1 |
| 12 | Máy phân tích đáp ứng tần số quét FRA | Đo tỷ số biến; Nguồn: 90-264VAC , 50/60Hz, 220VA; Điện áp đo: 8, 10, 40 VAC; Dải đo tỉ số: 0,8 – 15000; Dải đo từ hóa: 0-2A; Dải đo góc pha: 0° -360° | 1 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực | thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đối với cáp lực, công suất 20VA | 1 |
| 14 | Máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 15 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện | phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 16 | Máy đo cỡ hạt tạp chất | đo cỡ hạt tạp chất, công suất 20VA | 1 |
| 17 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín, công suất 20VA | 1 |
| 18 | Thiết bị thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện, công suất 20VA | 1 |
| 19 | Máy đo góc tổn hao điện môi dầu cách điện (Tgδ) | đo tổn hao điện môi dầu cách điện | 1 |
| 20 | Hợp bộ kiểm định/hiệu chuẩn công tơ và phương tiện đo cấp chính xác tối thiểu 0,2 | Kiểm định, kiểm tra các loại công tơ cấp chính xác đến 0,05%, công suất 20VA | 1 |
| 21 | Hợp bộ kiểm định máy biến dòng điện đến 2000A, cấp chính xác tối thiểu 0,2 | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA | 1 |
| 22 | Hợp bộ kiểm định máy biến điện áp đến cấp điện áp 110kV, cấp chính xác tối thiểu 0,2 | kiểm định, hiệu chuẩn máy biến điện áp cấp điện áp 110kV CCX 0.2 - kiểm định, hiệu chuẩn máy biến dòng điện đến 5000A, CCX 0,05, công suất 20VA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi