Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 8V 4000 M60 tàu SAR 273
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 8V 4000 M60 tàu SAR 273 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 18:09:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,633,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là302.633.857(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.790.157VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.843.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.531.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ tháo kim phun nhiên liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tháo kim phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dụng cụ tháo ống lót kim phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tháo ống kim phun |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nâng đỡ mặt máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ đồ nghề tháo lắp (Cờ lê, khẩu, tay quay nhanh, tua vít, mỏ lết, bộ lục giác, bộ hoa khế...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng tháo lắp các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vệ sinh máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần xiết lực 100 N.m, 210 N.m, 350 N.m, 750 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xiết lực các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để rà xupap |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tính, Cáp ADEC, Dongle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kết nối với ECU của động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ via máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để via trục khuỷu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-BT – 750 Battery Analyzer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tình trạng của ắc quy khởi động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nhớt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nhớt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phần máy chính MTU 8V 4000 M60 | . | . | 0 | . |
| 2 | 1. Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 3 | Tháo, vệ sinh bên trong bầu lọc nhiên liệu thô máy chính MTU. Thay các phin lọc thô đầu đốt máy chính, phin lọc tinh dầu đốt, phin lọc dầu nhờn | . | Máy | 2 | . |
| 4 | Phin lọc thô dầu đốt máy chính - Filter Element (Part No: 0000925005) | Part No: 0000925005 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 5 | Phin lọc tinh dầu đốt máy chính MTU (Easy-change filter) - Part No. 0020921601; 0020921901) | Part No. 0020921601; 0020921901 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 4 | . |
| 6 | Phin lọc dầu nhờn máy chính MTU (Oil Filter). (Part No. 0031845301) | Part No. 0031845301 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 8 | . |
| 7 | Kiểm tra, sinh hàn dầu hồi. (Trong quá trình kiểm tra vệ sinh phát hiện thủng sẽ mang ra ngoài hàn lại và sẽ tính phát sinh riêng.) | . | Bộ | 2 | . |
| 8 | Tháo, thay các loại gioăng cao su, vệ sinh muội bám vòi phun 02 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 9 | Gioăng vòi phun (O-ring)- Part No: 700429021001 | Part No: 700429021001; mã thay thế 700429038003 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 16 | . |
| 10 | Gioăng vòi phun (O-ring) -Part No: 700429037000 | Part No: 700429037000 mã thay thế XP59307500002 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 32 | . |
| 11 | Đệm kín vòi phun (Sealing ring) - Part No: 0000160119 | Part No: 0000160119 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 16 | . |
| 12 | Gioăng nắp ca bô (Gasket) Part No: 5240160321 | Part No: 5240160321 hãng MTU hoặc tương đương. | Cái | 16 | . |
| 13 | Gioăng ống lót vòi phun (O-ring)- Part No: 700429039000 | Part No: 700429039000 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 16 | . |
| 14 | Gioăng của van cấp dầu ống cao áp (O-ring). Part No: 700429036001 | Part No: 700429036001 mã đúng 700429021001 hãng MTU hoặc tương đương | Cái | 16 | . |
| 15 | 2. Hệ thống dầu bôi trơn | . | . | 0 | . |
| 16 | Thay dầu nhờn các te | . | Máy | 2 | . |
| 17 | Dầu nhờn Shell Rimula 15W-40 cho các te máy chính | Shell Rimula 15W-40 hoặc tương đương | Lít | 240 | . |
| 18 | 3. Hệ thống phân phối khí | . | . | 0 | . |
| 19 | Căn chỉnh khe hở nhiệt xu páp hút, su páp xả | . | Máy | 2 | . |
| 20 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn gió nạp máy chính | . | Cái | 2 | . |
| 21 | Tháo kiểm tra hệ thống ống xả máy chính. Sửa chữa nếu không đạt yêu cầu kỹ thuật | . | Hệ thống | 2 | . |
| 22 | 4. Hộp số Reinjes WLS430 | . | . | 0 | . |
| 23 | Thay dầu hộp số | . | H,số | 2 | . |
| 24 | Dầu nhờn Gardina 40 cho hộp số | Mã thay thế Garrdina S340 hãng sản xuất Shell hoặc tương đương | Lít | 100 | . |
| 25 | Thay phin lọc dầu hộp số máy chính | . | máy | 2 | . |
| 26 | Phin lọc dầu hộp số máy chính | Part No: 01830- mã thay thế 7657174 mã đúng A6022123 hãng sản xuất Reintjes hoặc tương đương | Chiếc | 4 | . |
| 27 | 5. Hệ thống điện điều khiển máy chính MTU | . | . | 0 | . |
| 28 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng cáp và đầu nối hệ thống điều khiển trung tâm MDEC | . | Máy | 2 | . |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển máy chính phải bao gồm: Bảng điều khiển trong buồng máy, buồng lái, điều khiển khởi động và dừng khẩn cấp. Bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển máy chính và hộp số bao gồm khối GMU, ECU, GCM… | . | Máy | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.02633857E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.790.157VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là302.633.857(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.790.157VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.843.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.531.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, máy tàu biển, vỏ tàu thủy. Đã làm Quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 (một) gói thầu cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng máy tàu biển hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư tự động hoá hoặc điều khiển tự động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí động lực/ động cơ đốt trong | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ tháo kim phun nhiên liệu | Dùng để tháo kim phun | 1 |
| 2 | Dụng cụ tháo ống lót kim phun | Dùng để tháo ống kim phun | 1 |
| 3 | Pa lăng xích 5 tấn | Dùng nâng đỡ mặt máy | 1 |
| 4 | Bộ đồ nghề tháo lắp (Cờ lê, khẩu, tay quay nhanh, tua vít, mỏ lết, bộ lục giác, bộ hoa khế...) | Dùng tháo lắp các chi tiết | 1 |
| 5 | Máy hút bụi | Dùng để vệ sinh máy | 1 |
| 6 | Cần xiết lực 100 N.m, 210 N.m, 350 N.m, 750 N.m | Dùng để xiết lực các chi tiết | 1 |
| 7 | Khoan tay | Dùng để rà xupap | 1 |
| 8 | Máy tính, Cáp ADEC, Dongle | Dùng để kết nối với ECU của động cơ | 1 |
| 9 | Bộ via máy | Dùng để via trục khuỷu | 1 |
| 10 | BT – 750 Battery Analyzer | Dùng để đo tình trạng của ắc quy khởi động | 1 |
| 11 | Máy bơm nhớt | Dùng để bơm nhớt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi