Gói thầu: Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837053-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20210810552
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 17:50:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,778,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy UV-Vis
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy sắc ký ion
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy HPLC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy LC-MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy GC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy GC/MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm thông số phóng xạ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
3 Hàm lượng Asen tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
4 Clo dư Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
5 Độ đục Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
6 Màu sắc Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
7 Mùi, vị Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
8 pH Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
11 Hàm lượng Amoni Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
12 Hàm lượng Antimon Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
13 Hàm lượng Bari Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
14 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và axit Boric Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
15 Hàm lượng Cadimi Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
16 Hàm lượng Chì Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
17 Chì số Pecmanganat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
18 Hàm lượng Clorua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
19 Hàm lượng Crom tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
20 Hàm lượng Đồng tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
22 Hàm lượng Florua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
23 Hàm lượng Kẽm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
24 Hàm lượng Mangan tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
25 Hàm lượng Natri Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
26 Hàm lượng Nhôm Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
27 Hàm lượng Niken Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
28 Hàm lượng Nitrat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
29 Hàm lượng Nitrit Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
30 Hàm lượng Sắt tổng hợp Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
31 Hàm lượng Selen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
32 Hàm lượng Sunphát Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
33 Hàm lượng Hydro Sunfur Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
34 Hàm lượng Thủy ngân tổng số Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
36 Hàm lượng Xianua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
37 1,1,1 -Tricloroetan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
38 1,2 - Dicloroetan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
39 1,2 - Dicloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
40 Cacbontetraclorua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
41 Diclorometan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
42 Tetracloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
43 Tricloroeten Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
44 Vinyl clorua Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
45 Benzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
46 Toluen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
47 Xylen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
48 Etylbenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
49 Phenol và dẫn xuất của Phenol Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
50 Styren Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
51 1,2 - Diclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
52 Monoclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
53 Triclorobenzen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
54 Acrylamide Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
55 Epiclohydrin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
56 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
57 1,2 - Dicloropropan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
58 1,3 - Dichloropropen Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
59 Hexacloro butadien Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
60 Alachlor Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
61 Clodane Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
62 DDT Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
63 Methoxychlor Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
64 2,4 - D Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
65 Dichloprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
66 2,4,6 Triclorophenol Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
67 2,4 DB Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
68 Fenoprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
69 Mecoprop Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
70 Aldicarb Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
71 Isoproturon Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
72 Molinate Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
73 Atrazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
74 Trifuralin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
75 Pendimetalin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
76 Clorotoluron Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
77 Carbofuran Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
78 Simazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
79 Chlorpyrifos Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
80 Cyanazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
81 Hydroxyatrazine Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
82 MCPA Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
83 Permethrin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
84 Propanil Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
85 Bromat Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
86 Bromodiclorometan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
87 Bromofoc Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
88 Clorofoc Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
89 Dibromoaxetonitril Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
90 Dibromoclorometan Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
91 Dicloroaxetonitril Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
92 Axit dicloroaxetic Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
93 Focmaldehyt Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
94 Monocloramin Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
95 Monochloroacetic acid Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
96 Axit tricloroaxetic Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
97 Tricloroaxetonitril Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
98 Tổng hoạt độ α Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
99 Tổng hoạt độ β Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 90
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm 1 Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường53
2 Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa 2 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường33
3 Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh 2 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường33
4 Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ.33
5 Cán bộ lấy mẫu 2 Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy UV-Vis Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa1
2 Máy sắc ký ion Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion1
3 Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại1
4 Máy HPLC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.1
5 Máy LC-MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.1
6 Máy GC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.1
7 Máy GC/MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.1
8 Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta Kiểm nghiệm thông số phóng xạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->