Gói thầu: Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ xét nghiệm mẫu nước phục vụ xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 17:50:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,778,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy sắc ký ion | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy LC-MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy GC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coliform tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 2 | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 3 | Hàm lượng Asen tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 4 | Clo dư | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 5 | Độ đục | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 6 | Màu sắc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 7 | Mùi, vị | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 8 | pH | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 11 | Hàm lượng Amoni | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 12 | Hàm lượng Antimon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 13 | Hàm lượng Bari | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 14 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và axit Boric | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 15 | Hàm lượng Cadimi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 16 | Hàm lượng Chì | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 17 | Chì số Pecmanganat | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 18 | Hàm lượng Clorua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 19 | Hàm lượng Crom tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 20 | Hàm lượng Đồng tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 21 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 22 | Hàm lượng Florua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 23 | Hàm lượng Kẽm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 24 | Hàm lượng Mangan tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 25 | Hàm lượng Natri | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 26 | Hàm lượng Nhôm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 27 | Hàm lượng Niken | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 28 | Hàm lượng Nitrat | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 29 | Hàm lượng Nitrit | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 30 | Hàm lượng Sắt tổng hợp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 31 | Hàm lượng Selen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 32 | Hàm lượng Sunphát | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 33 | Hàm lượng Hydro Sunfur | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 34 | Hàm lượng Thủy ngân tổng số | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 35 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 36 | Hàm lượng Xianua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 37 | 1,1,1 -Tricloroetan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 38 | 1,2 - Dicloroetan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 39 | 1,2 - Dicloroeten | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 40 | Cacbontetraclorua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 41 | Diclorometan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 42 | Tetracloroeten | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 43 | Tricloroeten | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 44 | Vinyl clorua | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 45 | Benzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 46 | Toluen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 47 | Xylen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 48 | Etylbenzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 49 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 50 | Styren | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 51 | 1,2 - Diclorobenzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 52 | Monoclorobenzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 53 | Triclorobenzen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 54 | Acrylamide | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 55 | Epiclohydrin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 56 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 57 | 1,2 - Dicloropropan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 58 | 1,3 - Dichloropropen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 59 | Hexacloro butadien | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 60 | Alachlor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 61 | Clodane | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 62 | DDT | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 63 | Methoxychlor | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 64 | 2,4 - D | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 65 | Dichloprop | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 66 | 2,4,6 Triclorophenol | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 67 | 2,4 DB | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 68 | Fenoprop | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 69 | Mecoprop | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 70 | Aldicarb | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 71 | Isoproturon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 72 | Molinate | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 73 | Atrazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 74 | Trifuralin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 75 | Pendimetalin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 76 | Clorotoluron | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 77 | Carbofuran | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 78 | Simazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 79 | Chlorpyrifos | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 80 | Cyanazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 81 | Hydroxyatrazine | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 82 | MCPA | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 83 | Permethrin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 84 | Propanil | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 85 | Bromat | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 86 | Bromodiclorometan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 87 | Bromofoc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 88 | Clorofoc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 89 | Dibromoaxetonitril | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 90 | Dibromoclorometan | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 91 | Dicloroaxetonitril | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 92 | Axit dicloroaxetic | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 93 | Focmaldehyt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 94 | Monocloramin | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 95 | Monochloroacetic acid | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 96 | Axit tricloroaxetic | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 97 | Tricloroaxetonitril | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 98 | Tổng hoạt độ α | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 | |
| 99 | Tổng hoạt độ β | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y,môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, y, môi trường | 3 | 3 |
| 3 | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, y, môi trường | 3 | 3 |
| 4 | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, y, dược, môi trường. Có chứng nhận đào tạo an toàn bức xạ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy UV-Vis | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa | 1 |
| 2 | Máy sắc ký ion | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion | 1 |
| 3 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES hoặc ICP-MS | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 4 | Máy HPLC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. | 1 |
| 5 | Máy LC-MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. | 1 |
| 6 | Máy GC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. | 1 |
| 7 | Máy GC/MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. | 1 |
| 8 | Máy đo tổng hoạt độ phóng xạ alpha, beta | Kiểm nghiệm thông số phóng xạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi