Gói thầu: Xử lý diệt mối và phòng chống mối UBND các xã trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN SÔNG LÔ |
| Tên gói thầu | Xử lý diệt mối và phòng chống mối UBND các xã trên địa bàn huyện Sông Lô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 15:33:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.161.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công diệt và phòng chống mối cho các công trình dân dụng được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có điều kiện hiện trường tương tự với điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét là vừa thi công diệt và phòng chống mối vừa đảm bảo hoạt động hàng ngày của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình diệt và phòng chống mối có tính chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khảo sát thực địa, lập biện pháp thi công (bao gồm cả bản vẽ tổ chức thi công) xử lý diệt và phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng tham gia nghiên cứu hoặc khảo sát, lập biện pháp thi công xử lý diệt và phòng mối tối thiểu 03 dự án trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình tương tự trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình xử lý diệt mối và phòng mối có tính chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay công suất trên 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm dung dịch thuốc chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệt trừ mối nhà Văn hóa xã 1 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 497,61 | |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà Văn hóa xã 1 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 705 | |
| 3 | Diệt trừ mối phòng tiếp dân 1 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 60,23 | |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài phòng tiếp dân 1 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 220 | |
| 5 | Diệt trừ mối nhà Đảng Ủy +UBND +HDND 2 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 497 | |
| 6 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà Đảng Ủy +UBND +HDND 2 tầng – UBND xã Cao Phong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 656 | |
| 7 | Diệt trừ mối nhà Đảng Ủy + UBND+ HĐND 2 tầng – UBND xã Đồng Thịnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 576,14 | |
| 8 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà Đảng Ủy + UBND+ HĐND 2 tầng – UBND xã Đồng Thịnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 791 | |
| 9 | Diệt trừ mối nhà UBND 2 tầng – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 435,45 | |
| 10 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà UBND 2 tầng – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 665 | |
| 11 | Diệt trừ mối nhà ăn – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 118,48 | |
| 12 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà ăn – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 321 | |
| 13 | Diệt trừ mối nhà hội trường – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 691,28 | |
| 14 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà hội trường – UBND xã Yên Thạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 579 | |
| 15 | Diệt trừ mối nhà hội trường – UBND xã Như Thụy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 578,24 | |
| 16 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà hội trường – UBND xã Như Thụy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 717 | |
| 17 | Diệt trừ mối nhà hội trường – UBND thị trấn Tam Sơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 647,6 | |
| 18 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà hội trường – UBND thị trấn Tam Sơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 759 | |
| 19 | Diệt trừ mối nhà UBND + HĐND 2 tầng – UBND xã Nhạo Sơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 439,89 | |
| 20 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà UBND + HĐND 2 tầng – UBND xã Nhạo Sơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 657 | |
| 21 | Diệt trừ mối nhà ăn +nhà làm việc – UBND xã Tân Lập | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 218,99 | |
| 22 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà ăn +nhà làm việc – UBND xã Tân Lập | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 529 | |
| 23 | Diệt trừ mối nhà UBND 2 tầng – UBND xã Phương Khoan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 436,16 | |
| 24 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà UBND 2 tầng – UBND xã Phương Khoan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 600 | |
| 25 | Diệt trừ mối nhà Đảng Ủy + UBND + HĐND 2 tầng – UBND xã Quang Yên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 197,75 | |
| 26 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà Đảng Ủy + UBND + HĐND 2 tầng – UBND xã Quang Yên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 585 | |
| 27 | Diệt trừ mối nhà làm việc 1 tầng – UBND xã Quang Yên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 324,34 | |
| 28 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà Đảng Ủy + UBND + HĐND 2 tầng – UBND xã Quang Yên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 625 | |
| 29 | Diệt trừ mối nhà UBND 2 tầng – UBND xã Nhân Đạo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 459,57 | |
| 30 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà UBND 2 tầng – UBND xã Nhân Đạo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 775 | |
| 31 | Diệt trừ mối nhà UBND 2 tầng – UBND xã Đồng Quế | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 252,41 | |
| 32 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà UBND 2 tầng – UBND xã Đồng Quế | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ | 658 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.161E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.161.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công diệt và phòng chống mối cho các công trình dân dụng được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có điều kiện hiện trường tương tự với điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét là vừa thi công diệt và phòng chống mối vừa đảm bảo hoạt động hàng ngày của đơn vị). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình diệt và phòng chống mối có tính chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật khảo sát thực địa, lập biện pháp thi công (bao gồm cả bản vẽ tổ chức thi công) xử lý diệt và phòng mối | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng tham gia nghiên cứu hoặc khảo sát, lập biện pháp thi công xử lý diệt và phòng mối tối thiểu 03 dự án trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình tương tự trở lên; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình xử lý diệt mối và phòng mối có tính chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay công suất trên 800W | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
| 2 | Máy bơm dung dịch thuốc chống mối | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi