Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-14 17:38:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,255,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000VNĐ (Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ, ĐÀO ĐẮP VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 304,6991 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | E-HSMT- Chương V | 160,325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 4,6502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 4,6502 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | E-HSMT- Chương V | 13,25 | 100m |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 11,1457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 11,1457 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 11,1457 | 100m3 |
| B | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, có mài cạnh | E-HSMT- Chương V | 5.160,7335 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 516,0734 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 5.160,7335 | m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x100cm | E-HSMT- Chương V | 1.094 | m |
| 2 | Mua bó vỉa đá màu ghi sáng KT 26x18x40cm | E-HSMT- Chương V | 231,4 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 26x18x100 cm | E-HSMT- Chương V | 1.094 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong đá tự nhiên màu ghi sáng KT 26x18x40 cm | E-HSMT- Chương V | 231,4 | m |
| 5 | Lát rãnh đan KT 30x50x5cm | E-HSMT- Chương V | 387,06 | m2 |
| 6 | Mua rãnh đan đá tự nhiên màu ghi sáng KT 30x50x5cm | E-HSMT- Chương V | 387,06 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 80,8494 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | E-HSMT- Chương V | 2,6508 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen cao >2.5m, ĐK 12cm | E-HSMT- Chương V | 1 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lạc tiên | E-HSMT- Chương V | 152,64 | m2 |
| 3 | Mua đá làm bó vỉa 10x15cm | E-HSMT- Chương V | 551,2 | m |
| 4 | Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cm | E-HSMT- Chương V | 551,2 | m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,1024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 11,024 | m3 |
| 7 | Cây cọ lá xẻ ĐK16-20cm, chiều cao H>1m | E-HSMT- Chương V | 20 | cây |
| 8 | Cây vạn tuế ĐK >20cm, chiều cao H>1m | E-HSMT- Chương V | 76 | cây |
| 9 | Cây tường vi, chiều cao H>2m | E-HSMT- Chương V | 20 | cây |
| 10 | Thảm cỏ nhật | E-HSMT- Chương V | 198,2 | m2 |
| 11 | Cây chuỗi ngọc viền bồn rộng 0,2m | E-HSMT- Chương V | 227,5 | m |
| 12 | Mua đá làm bó vỉa 10x15cm | E-HSMT- Chương V | 230,7 | m |
| 13 | Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cm | E-HSMT- Chương V | 230,7 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 20,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,203 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Xây cửa thu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh đỡ bó vỉa | E-HSMT- Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh đỡ bó vỉa bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ bó vỉa, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,2204 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Lưới chắn rác và khung giá đỡ composite KT(430x860) | E-HSMT- Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 14 | Mua thép hình L45x45x5 làm giá đỡ | E-HSMT- Chương V | 356 | Kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,356 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,356 | tấn |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | E-HSMT- Chương V | 11,92 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 12 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 12,8 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 12mm | E-HSMT- Chương V | 1,8052 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua bộ nắp ga Composite D700, khung vuông 850x850mm | E-HSMT- Chương V | 40 | Bộ |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 17,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,176 | 100m3 |
| F | NẠO VÉT LÒNG RÃNH, LÒNG GA | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | E-HSMT- Chương V | 51,2 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm | E-HSMT- Chương V | 411,08 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn | E-HSMT- Chương V | 462,28 | m3 bùn |
| G | HỆ THỐNG HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | E-HSMT- Chương V | 2,978 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | E-HSMT- Chương V | 2,978 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 69,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT- Chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 1,3877 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 1,3877 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 2,7754 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 16,6112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 3,8886 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 3,8886 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 11,3032 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 82,49 | m3 |
| 16 | Mua thép hình L50x50x5 làm giá đỡ | E-HSMT- Chương V | 2.221,28 | Kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 2,2213 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 2,2213 | tấn |
| 19 | Mốc báo hiệu hào kỹ thuật | E-HSMT- Chương V | 60 | Cái |
| 20 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260 | E-HSMT- Chương V | 428 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa | E-HSMT- Chương V | 4,28 | 100 m |
| 22 | Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng A | E-HSMT- Chương V | 938 | m |
| 23 | Mua hào kỹ thuật 400x600mm, tải trọng C | E-HSMT- Chương V | 44 | m |
| 24 | Lắp đặt hào kỹ thuật đoạn ống dài 1,5m KT 400x600 | E-HSMT- Chương V | 654,6667 | 1 đoạn cống |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,73 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 161,38 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,7195 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 4,62 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,704 | tấn |
| 32 | Lát đá tự nhiên lên tấm đan ga | E-HSMT- Chương V | 66 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công thép bậc thang ga thăm, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,29 | tấn |
| 35 | Mua thép hình L75x75x5mm gia cường miệng ga | E-HSMT- Chương V | 1.031,4575 | Kg |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,0063 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 1,0063 | tấn |
| 38 | Mua thép hình L50x50x5mm gia cường tấm đan | E-HSMT- Chương V | 2.704,975 | Kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 2,639 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 2,639 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,73 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng ga | E-HSMT- Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 11,26 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 3,3556 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,8191 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 1,5365 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 1,5365 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.500.000.000VNĐ (Sáu tỷ, năm trăm triệu đồng)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: Biên bản bàn giao công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành A-B hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã hoàn thành từ năm 2014 đến nay;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;+ Quyết định về việc làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;+ Tài liệu liên quan đến cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ kỹ thuật.+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy lu ≤ 10 tấn | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi