Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Cấy trụ giảm độ võng và lắp bổ sung LA đường dây trên các phát tuyến thuộc khu vực Tổ trực Trung Tâm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836159-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Cấy trụ giảm độ võng và lắp bổ sung LA đường dây trên các phát tuyến thuộc khu vực Tổ trực Trung Tâm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210832899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 08:39:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,001,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.783 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.566 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo dây, ra dây, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Phần móng và tiếp địa
C Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mVật tư ĐL cấp127cái
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V127bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)127bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V808,6kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V1,566m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,579m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm3,006m3
E Móng M18b
1Đà cản BTCT 1,5mVật tư ĐL cấp21bộ
2Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V21bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2 m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)21bộ
F Móng M20b
1Đà cản BTCT 1,5mVật tư ĐL cấp37bộ
2Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x6/ZnMô tả kỹ thuật chương V37bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2 m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)37bộ
G Tiếp địa gắn trụ LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V183bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V244cái
3Cáp đồng trần M25mm2: 41mVật tư ĐL cấp560,224kg
4Kép ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V122cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V488cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m122cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm560,224Kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3183cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)61bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V488cái
H Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 14m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V174bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V232cái
3Cáp đồng trần M25mm2: 43mVật tư ĐL cấp558,656kg
4Kép ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V116cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V464cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m116cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm558,656Kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3174cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)58bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V464cái
I Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 18m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V9bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Cáp đồng trần M25mm2: 50 mVật tư ĐL cấp33,6kg
4Kép ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m6cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm33,6kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 39cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)3bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
J Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 20m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V45bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V60cái
3Cáp đồng trần M25mm2: 52mVật tư ĐL cấp174,72kg
4Kép ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V30cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V120cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m30cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm174,72Kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 345cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)15bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V120cái
K Phần trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (K=2)Vật tư ĐL cấp129trụ
2Dựng trụ BTLT 129trụ
M Trụ bê tông ly tâm 18m
1Trụ BTLT 18m F650 dự ứng lực(K=2)Mô tả kỹ thuật chương V21trụ
2Dựng trụ BTLT 42trụ
N Trụ bê tông ly tâm 20m( ĐL cấp)
1Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực(K=2)Vật tư ĐL cấp26trụ
2Dựng trụ BTLT 52trụ
O Trụ bê tông ly tâm 20m
1Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực(K=2)Mô tả kỹ thuật chương V11trụ
2Dựng trụ BTLT 22trụ
P Phần xà, néo
Q Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp137cây
2Thanh chống Composite 40x10x920Vật tư ĐL cấp274cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V137bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V137bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V274bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)274bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp19cái
2Thanh chống L50x50x5x (thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp19cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V19bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X2000 đơn trên cột BTLT (25,356 kg)19bộ
S Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp130cái
2Sắt góc L50 x50 x5 :chống 1150Vật tư ĐL cấp130cái
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V195bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V65bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V65bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V130bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X2000 đơn trên cột BTLT (50,751 kg)65bộ
T Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp138cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp276cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V276bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V276bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759 kg)138bộ
U Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp54cái
2Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp108cái
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V54bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V54bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V108bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628 kg)27bộ
V Phần dây, sứ và phụ kiện
W Phần trung thế 3 pha XDM
X Phần dây cáp
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp510mét
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 510mét
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1Uclevis-3mm (loại gân) 40Mô tả kỹ thuật chương V185bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp185cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V185bộ
4Dây buộc nhôm A70Mô tả kỹ thuật chương V4,7571kg
5Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)185sứ
Z Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp1.023cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư ĐL cấp1.023cái
3Lắp sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn1.023sứ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp6chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V6Cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U6sứ
AB Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mmm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
AC Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2
1Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
AD Giáp buộc sứ
1Daây buoäc ñaàu söù ñôn côõ daây 185mm2Mô tả kỹ thuật chương V21cái
2Daây buoäc ñaàu söù ñôn côõ daây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V901cái
3Daây buoäc ñaàu söù ñoâi côõ daây 150mm2Mô tả kỹ thuật chương V246cái
4Daây buoäc ñaàu söù ñoâi côõ daây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Daây buoäc coå söù ñoâi côõ daây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V792cái
6Tháo lắp dây buộc cổ sứ (2 điểm)2cái
7Tháo lắp dây buộc cổ sứ (3 điểm)372cái
8Tháo lắp dây buộc cổ sứ (>=4 điểm)1.592cái
AE Vật tư phụ
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V398cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V398cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V407bộ
5Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V407cái
6Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V471cái
AF Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1LA 18kV 10kAVật tư ĐL cấp407Cái
AG Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Sứ treo polymer6chuỗi
2Sứ đứng1.023cái
3Thí nghiệm chông sét; điện áp 22-35kV, 1 pha407bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.783 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.566 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp.1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp.1
3 Giá ra dây Treo dây, ra dây, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Treo dây, ra dây, kéo dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cos2
6 Palăng Treo dây, ra dây, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->