Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Cấy trụ giảm độ võng và lắp bổ sung LA đường dây trên các phát tuyến thuộc khu vực Tổ trực Trung Tâm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Cấy trụ giảm độ võng và lắp bổ sung LA đường dây trên các phát tuyến thuộc khu vực Tổ trực Trung Tâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 08:39:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,001,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.783 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.566 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo dây, ra dây, kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng | 1 | Khoản | |
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư ĐL cấp | 127 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 127 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 808,6 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,566 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,579 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 1 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 3,006 | m3 | |
| E | Móng M18b | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Vật tư ĐL cấp | 21 | bộ |
| 2 | Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2 m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 21 | bộ | |
| F | Móng M20b | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Vật tư ĐL cấp | 37 | bộ |
| 2 | Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2 m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 37 | bộ | |
| G | Tiếp địa gắn trụ LA (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | bộ |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 244 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2: 41m | Vật tư ĐL cấp | 560,224 | kg |
| 4 | Kép ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 488 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 122 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 560,224 | Kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 183 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 61 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 488 | cái |
| H | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 14m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | bộ |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2: 43m | Vật tư ĐL cấp | 558,656 | kg |
| 4 | Kép ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 464 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 116 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 558,656 | Kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 174 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 58 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 464 | cái |
| I | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 18m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2: 50 m | Vật tư ĐL cấp | 33,6 | kg |
| 4 | Kép ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 6 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 33,6 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| J | Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 20m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 2 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2: 52m | Vật tư ĐL cấp | 174,72 | kg |
| 4 | Kép ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m | 30 | cái | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm | 174,72 | Kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 45 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiểu rộng ≤ 1m, chiểu sâu ≤ 1m, đất cấp 3 ;Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | 15 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cosse 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| K | Phần trụ | |||
| L | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (K=2) | Vật tư ĐL cấp | 129 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 129 | trụ | |
| M | Trụ bê tông ly tâm 18m | |||
| 1 | Trụ BTLT 18m F650 dự ứng lực(K=2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 42 | trụ | |
| N | Trụ bê tông ly tâm 20m( ĐL cấp) | |||
| 1 | Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực(K=2) | Vật tư ĐL cấp | 26 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 52 | trụ | |
| O | Trụ bê tông ly tâm 20m | |||
| 1 | Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực(K=2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 22 | trụ | |
| P | Phần xà, néo | |||
| Q | Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 dài 2,4m | Vật tư ĐL cấp | 137 | cây |
| 2 | Thanh chống Composite 40x10x920 | Vật tư ĐL cấp | 274 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 137 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 137 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 274 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 274 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 19 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x (thanh chống 1150) | Vật tư ĐL cấp | 19 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X2000 đơn trên cột BTLT (25,356 kg) | 19 | bộ | |
| S | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,0m 3 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 130 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 :chống 1150 | Vật tư ĐL cấp | 130 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X2000 đơn trên cột BTLT (50,751 kg) | 65 | bộ | |
| T | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 138 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 276 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759 kg) | 138 | bộ | |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,2m 4 ốp) | Vật tư ĐL cấp | 54 | cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 810) | Vật tư ĐL cấp | 108 | cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628 kg) | 27 | bộ | |
| V | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| W | Phần trung thế 3 pha XDM | |||
| X | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư ĐL cấp | 510 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 510 | mét | |
| Y | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis-3mm (loại gân) 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Vật tư ĐL cấp | 185 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 185 | bộ |
| 4 | Dây buộc nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7571 | kg |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 185 | sứ | |
| Z | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư ĐL cấp | 1.023 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư ĐL cấp | 1.023 | cái |
| 3 | Lắp sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 1.023 | sứ | |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư ĐL cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 6 | sứ | |
| AB | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mmm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AC | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AD | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | Daây buoäc ñaàu söù ñôn côõ daây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Daây buoäc ñaàu söù ñôn côõ daây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 901 | cái |
| 3 | Daây buoäc ñaàu söù ñoâi côõ daây 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | cái |
| 4 | Daây buoäc ñaàu söù ñoâi côõ daây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Daây buoäc coå söù ñoâi côõ daây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 792 | cái |
| 6 | Tháo lắp dây buộc cổ sứ (2 điểm) | 2 | cái | |
| 7 | Tháo lắp dây buộc cổ sứ (3 điểm) | 372 | cái | |
| 8 | Tháo lắp dây buộc cổ sứ (>=4 điểm) | 1.592 | cái | |
| AE | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 398 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 407 | bộ |
| 5 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 407 | cái |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 471 | cái |
| AF | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Vật tư ĐL cấp | 407 | Cái |
| AG | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Sứ treo polymer | 6 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng | 1.023 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm chông sét; điện áp 22-35kV, 1 pha | 407 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.783 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.566 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 người):Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp. | 1 |
| 2 | Xe tải 5T | Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp. | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Treo dây, ra dây, kéo dây | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Treo dây, ra dây, kéo dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép đầu cos | 2 |
| 6 | Palăng | Treo dây, ra dây, kéo dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi