Gói thầu: Gói thầu số 6: Nâng cao cao trình đường dây 110kV lộ 180, 181 Bắc Ninh 2-Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Nâng cao cao trình đường dây 110kV lộ 180, 181 Bắc Ninh 2-Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 08:47:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Thi công lắp đặt thiết bị đường dây 110 kV.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng cônh trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV)+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 5,5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV làm mới | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch cao 36m loại C : N122-36C | Chương V E-HSMT | 39.554,54 | kg |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Chương V E-HSMT | 20.568,3608 | kg |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V E-HSMT | 1,0005 | Km |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | Chương V E-HSMT | 0,6463 | Km |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC300), CN-110-11.16 | Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-11.16 | Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQ | Chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây TK50: CNS | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Chống rung dây TK CR2-9 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RC-4 | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 17 | Vừa lắp vừa dựng Cột néo 2 mạch cao 36m loại C : N122-36C | Chương V E-HSMT | 41.136,7216 | kg |
| 18 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m, Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V E-HSMT | 1,0788 | 100kg |
| 22 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V E-HSMT | 1,0005 | Km |
| 23 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | Chương V E-HSMT | 0,6463 | Km |
| 24 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt - Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQ | Chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt - Chuỗi néo dây TK50: CNS | Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt - Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt - Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt - Chống rung dây TK CR2-9 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL300 | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Biển báo an toàn, BAT | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Biển báo vượt đường giao thông | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 36 | Đo thông số đường dây 110kV | Chương V E-HSMT | 2 | Mạch |
| 37 | Cài đặt lại phiếu chỉnh định rơ le cho các ngăn đường dây theo phiếu mới của Điều độ (mỗi ngăn 02 rơ le: F87L/F21 và F67) | Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 38 | Vận chuyển đường dài | Chương V E-HSMT | 1 | C.tr |
| 39 | Vận chuyển + Bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 1 | C.tr |
| 40 | Bu long neo BL64 | Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 41 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 18,432 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 131,422 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 4,2672 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,5094 | tấn |
| 45 | Ván khuôn - Móng cột | Chương V E-HSMT | 239,36 | m2 |
| 46 | Đào móng, đất C3 | Chương V E-HSMT | 8,839 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Chương V E-HSMT | 378,816 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 11,2254 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,4018 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo, đất C3 | Chương V E-HSMT | 1,4018 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 52 | Đào móng, đất C3 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 53 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất các loại, cự ly 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại, cự ly 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo, đất C3 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 59 | Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đá hộc, cự ly 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đá hộc cự ly 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá cự ly tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| B | Đường dây 110kV tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC-300 | Chương V E-HSMT | 13,7058 | Km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét OPGW-57 | Chương V E-HSMT | 2,2843 | Km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi cột thép hình 2 mạch 1CS, cao 27m | Chương V E-HSMT | 12 | tấn |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR300 | Chương V E-HSMT | 0,9 | Km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn cho dây AC300 | Chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi chống rung dây dẫn | Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi chống rung cáp quang | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V E-HSMT | 2 | Ca |
| C | Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo (100 bát đầu tiên ) | Chương V E-HSMT | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo (từ bát 101 trở lên) | Chương V E-HSMT | 302 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh= 5%(A+B+C) | 0,05 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Thi công lắp đặt thiết bị đường dây 110 kV.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng cônh trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV)+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Tời điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đo cáp quang | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan điện ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn cáp quang | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 5,5 kVA | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi