Gói thầu: Gói thầu số 6: Nâng cao cao trình đường dây 110kV lộ 180, 181 Bắc Ninh 2-Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836459-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Nâng cao cao trình đường dây 110kV lộ 180, 181 Bắc Ninh 2-Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210836236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 08:47:00 đến ngày 2021-08-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,879,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Thi công lắp đặt thiết bị đường dây 110 kV.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng cônh trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV)+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan điện ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 5,5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV làm mới
1Cột néo 2 mạch cao 36m loại C : N122-36CChương V E-HSMT39.554,54kg
2Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuChương V E-HSMT20.568,3608kg
3Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V E-HSMT1,0005Km
4Dây chống sét TK-50Chương V E-HSMT0,6463Km
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC300), CN-110-11.16Chương V E-HSMT12Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây AC300), CNK-110-11.16Chương V E-HSMT12Chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQChương V E-HSMT4Chuỗi
8Chuỗi néo dây TK50: CNSChương V E-HSMT6Chuỗi
9Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Chương V E-HSMT24bộ
10Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V E-HSMT4bộ
11Chống rung dây TK CR2-9Chương V E-HSMT6bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-AL300Chương V E-HSMT24Cái
13Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V E-HSMT4Cái
14Biển báo an toàn, BATChương V E-HSMT4Cái
15Biển báo vượt đường giao thôngChương V E-HSMT2Cái
16Thép mạ kẽm làm Tiếp địa RC-4Chương V E-HSMT2Vị trí
17Vừa lắp vừa dựng Cột néo 2 mạch cao 36m loại C : N122-36CChương V E-HSMT41.136,7216kg
18Đào kênh mương, đất C3Chương V E-HSMT0,4100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,4100m3
20Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m, Đất cấp IIIChương V E-HSMT0,810cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmChương V E-HSMT1,0788100kg
22Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V E-HSMT1,0005Km
23Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50Chương V E-HSMT0,6463Km
24Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V E-HSMT12Chuỗi
25Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Chương V E-HSMT12Chuỗi
26Lắp đặt - Chuỗi néo dây cáp quang: CN-CQChương V E-HSMT4Chuỗi
27Lắp đặt - Chuỗi néo dây TK50: CNSChương V E-HSMT6Chuỗi
28Lắp đặt - Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Chương V E-HSMT24bộ
29Lắp đặt - Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V E-HSMT4bộ
30Lắp đặt - Chống rung dây TK CR2-9Chương V E-HSMT6bộ
31Đầu cốt nhôm ĐC-AL300Chương V E-HSMT24Cái
32Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V E-HSMT4Cái
33Biển báo an toàn, BATChương V E-HSMT4Cái
34Biển báo vượt đường giao thôngChương V E-HSMT2Cái
35Vượt đường giao thông >10mChương V E-HSMT1Vị trí
36Đo thông số đường dây 110kVChương V E-HSMT2Mạch
37Cài đặt lại phiếu chỉnh định rơ le cho các ngăn đường dây theo phiếu mới của Điều độ (mỗi ngăn 02 rơ le: F87L/F21 và F67)Chương V E-HSMT5Công
38Vận chuyển đường dàiChương V E-HSMT1C.tr
39Vận chuyển + Bốc dỡChương V E-HSMT1C.tr
40Bu long neo BL64Chương V E-HSMT32Bộ
41Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6Chương V E-HSMT18,432m3
42Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4Chương V E-HSMT131,422m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT4,2672tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,5094tấn
45Ván khuôn - Móng cộtChương V E-HSMT239,36m2
46Đào móng, đất C3Chương V E-HSMT8,839100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Chương V E-HSMT378,816m3
48Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT11,2254100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT1,4018100m3
50Vận chuyển đất cự ly tiếp theo, đất C3Chương V E-HSMT1,4018100m3
51Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2Chương V E-HSMT0,256m3
52Đào móng, đất C3Chương V E-HSMT0,0022100m3
53Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,224m3
54Vận chuyển đất các loại, cự ly 10m khởi điểmChương V E-HSMT0,224m3
55Vận chuyển đất các loại, cự ly 10m tiếp theoChương V E-HSMT0,224m3
56Vận chuyển đất, phạm vi Chương V E-HSMT0,0022100m3
57Vận chuyển đất cự ly tiếp theo, đất C3Chương V E-HSMT0,0022100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT16m3
59Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT16m3
60Vận chuyển đá hộc, cự ly 10m khởi điểmChương V E-HSMT16m3
61Vận chuyển đá hộc cự ly 10m tiếp theoChương V E-HSMT16m3
62Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V E-HSMT0,16100m3
63Vận chuyển đá cự ly tiếp theoChương V E-HSMT0,16100m3
B Đường dây 110kV tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn AC-300Chương V E-HSMT13,7058Km
2Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét OPGW-57Chương V E-HSMT2,2843Km
3Tháo hạ và thu hồi cột thép hình 2 mạch 1CS, cao 27mChương V E-HSMT12tấn
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR300Chương V E-HSMT0,9Km
5Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn cho dây AC300Chương V E-HSMT12Chuỗi
6Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ cáp quang OPGWChương V E-HSMT2Chuỗi
7Tháo hạ và thu hồi chống rung dây dẫnChương V E-HSMT24Bộ
8Tháo hạ và thu hồi chống rung cáp quangChương V E-HSMT4Bộ
9Vận chuyển vật tư thu hồiChương V E-HSMT2Ca
C Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V E-HSMT2Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo (100 bát đầu tiên )Chương V E-HSMT100bát
3Thí nghiệm cách điện treo (từ bát 101 trở lên)Chương V E-HSMT302bát
4Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Chương V E-HSMT1sợi
5Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V E-HSMT1HT
D Dự phòng
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh= 5%(A+B+C)0,05
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Thi công lắp đặt thiết bị đường dây 110 kV.- Tài liệu chứng minh (được công chứng hợp pháp) bao gồm: + Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc Hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hoá đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng cônh trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV)+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công hoàn thành 02 công trình năng lượng (công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông+ Đã thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Đã thi công ít nhất 02 công trình năng lượng ( công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSLĐ phù hợp hoặc giấy chứng nhận ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình điện với cấp điện áp ≥ 110kV), có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Tời điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đo cáp quang Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy khoan điện ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy hàn cáp quang Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy phát điện ≥ 5,5 kVA Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy đào Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->