Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837414-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 10:59:00 đến ngày 2021-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,183,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9775149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét, Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì có hợp đồng với nhà thầu chính kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh phải có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.228.403.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.708.933.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 519.470.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời điện ≥ 2,2kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8376100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8376100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9459100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng nhà hiệu bộ, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt277,47791m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,744100m2
3Ván khuôn lót dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,143100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4155m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,6097m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7189100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3056m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1193tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9262tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1245tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,7209m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,2012m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5651100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2269m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2798tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3735tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3259m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,57m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,57m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3185100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,2853m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9249100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8498100m3
C PHẦN KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7798100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8938m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5935tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1546tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4915tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6794100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,0123m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,506tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5513tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4136100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,1345m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5691tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1414100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7774m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1259tấn
16Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8353100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8318m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2192tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5054tấn
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2366100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4246m3
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3222tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8168m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,454m2
26Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,454m2
27Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0337tấn
28Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0768tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,77681m2
D PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,3627m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6506m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,48m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt459,6256m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt859,9728m2
6Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,6m
7Trát giằng thu hồi, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,14m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt267,94m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt441,36m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt574,1056m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.583,4128m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,8904m2
13Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9902tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9902tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,52641m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,884m
18Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt800cái
19Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt352,254m2
20Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3224m2
21Lát gạch đất nung 300x300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3904m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3446m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,672m2
24SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,65m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8m2
26SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay kính 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,59m2
27SXLD vách kính cố định, khung nhựa lõi thép 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,26m2
28SXLD cửa sổ mở hất khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
29SXLD vách kính khung nhựa lõi thép 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,58m2
30SXLD vách ngăn khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1875m2
31Sản xuất hoa sắt cửa sổ, thép đặc 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6721tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,46081m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,12m2
34Sản xuất thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
35SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
36Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482tấn
37Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2453tấn
38Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,444m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4441m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6995100m2
41Ván khuôn gỗ tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0162100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2972m3
43Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3462m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,635m2
45Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,836m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,799m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt540m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.200m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.700m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt260m
24Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25hộp
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
4Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4081m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0941100m3
G PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
3Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
H SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0264100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,8m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m3
I THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,508m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0224100m2
4Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,523m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,5248m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,36m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2225100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0384m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,431tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt901cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,165100m3
J BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,22491m3
2Bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây bể bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0849100m3
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
3Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
4Đai inox D90 bắt ống A500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
5Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
7Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
8Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
9Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
10Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
13Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
17Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
19Lắp đặt ba chạc D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt ba chạc D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
21Lắp đặt ba chạc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
22Lắp đặt ba chạc D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt ba chạc D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
25Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
26Lắp nút bịt Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
31Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
32Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
33Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
34Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
35Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
36Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
37Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
39Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
40Lắp đặt ba chạc 45 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt ba chạc 45 D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
42Lắp đặt ba chạc 90 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
47Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
48Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
50Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
L PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt560,19071m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,174100m2
3Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2566100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,1227m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,4825m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0905100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3929m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1571tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,036tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,19tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,0127m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,8256m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0083100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,4276m3
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4797tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3743tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,764m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát chân móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,995m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,995m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8673100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2329100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,7655m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5017100m3
M KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5024100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,4391m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,484tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1957tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0501tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,9493m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6372tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9823tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1866tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1967100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,7283m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,0759tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,314tấn
17Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8931100m2
18Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8964m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,459tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6019tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6604100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8718m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,785tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,218tấn
25Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,782m3
26Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,568m2
27Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,772m2
N PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt209,7454m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,9777m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt348,34m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt519,3538m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.287,4104m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt344,89m
7Trát giằng thu hồi, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m2
8Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m2
9Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.019,67m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt903,6938m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.007,0804m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4631tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4631tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4586100m2
15Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,586m
16Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.983,44cái
17Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt873,8427m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,564m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (khu vệ sinh )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,7196m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm( khu vệ sinh )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt148,9488m2
21Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4701m2
22SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,48m2
23SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,64m2
24SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,68m2
25SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,88m2
26SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm( khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m2
27SXLD vách kính cố định, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,88m2
28SXLD vách kính cố định, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,085m2
29SXLD vách ngăn compad dày 20mm khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,76m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3863tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,8561m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt163,2m2
33Sản xuất lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
34SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
35Sản xuất lắp dựng ống inox 304 D60x1,5 làm tay vịn lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,72m
36Sản xuất lắp dựng chống tay vịn lan can ống inox 304 D27 dày 1,0mm cắm sâu 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2m
37Bộ chữ bằng inox màu vàngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7142100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0662m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0642100m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,1152m2
42Ván khuôn gỗ bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0458100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,467m3
44Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,8609m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6245m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6245m2
47Sản xuất lắp dựng tay vịn ống inox 304 D60 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,94m
48Sản xuất lắp dựng chống tay vịn lan can ống inox 304 D27 dày 1,0mm cắm sâu 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6m
49Lát đá ganite bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,475m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,7097m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3464m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4051m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3868m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0413100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2321m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3206m2
57Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,525m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14711m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng compacTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56cái
7Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34cái
8Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt aptomat MCB -1P -40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
13Lắp đặt aptomat MCB -1P -25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
14Lắp đặt aptomat MCB -1P -16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt260m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt360m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.250m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.450m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt260m
23Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
P CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
3Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
5Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
6Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
7Đào móng đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,521m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1952100m3
Q CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
4Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
8Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
11Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
12Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
13Lắp đặt ba chạc D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
14Lắp đặt ba chạc D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt ba chạc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
16Lắp đặt ba chạc D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
17Lắp đặt ba chạc D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
26Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
27Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
28Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
29Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
30Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
32Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
33Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
34Lắp đặt ba chạc 45 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt ba chạc 45 D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt ba chạc 90 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
42Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
43Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
44Lắp đặt máy bơm nước mái 550WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
45Khoan giếngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501m khoan
R SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0607100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,3m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,556m3
S BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,22491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273100m3
16Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0849100m3
T THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước ngoài nhà, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,37761m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2752100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0346100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7352m3
5Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt164,5312m2
6Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,12m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3584100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4622m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6861tấn
10Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1441cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2646100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5292100m3
U PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410,14481m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8572100m2
3Ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,188100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,786m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,0711m3
6Ván khuôn cho bê tông cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7973100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0511m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1149tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4705tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5981tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,6188m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,6266m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7029100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6565m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3492tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7259tấn
17Xây tường bao móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,35m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,9154m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,9154m2
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3215100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,2499m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3671100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4128100m3
V KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5454100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,4695m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3516tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5885tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2214tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8491100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,9759m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1587tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5372tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3431tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8913100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,8727m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0526tấn
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,264100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1996tấn
17Ván khuôn cho bê tông lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4152100m2
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9911m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3425tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4969tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3128100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,936m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3927tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,109tấn
25Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,891m3
26Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,284m2
27Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,386m2
W PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,636m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,2918m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt274,596m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349,687m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt890,0888m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt324,71m
7Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,4m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt484,91m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt789,13m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt650,683m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.164,1288m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9021tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9021tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5822100m2
15Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,62m
16Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.232,88cái
17Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt623,4122m2
18Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,7496m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,5436m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,61m2
21Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4422m2
22SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,04m2
23SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,64m2
24SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,72m2
25SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42m2
26SXLD vách kính cố định, kính an toàn dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,64m2
27SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm (khu WC)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m2
28SXLD vách kính an toàn, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,205m2
29SXLD vách ngăn compad dày 20mm khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8309tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,641m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,2m2
33Sản xuất thang sắt lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
34SXLD Nắp tôn đậy trên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m2
35Sản xuất lan can inox 304 D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,77m
36Sản xuất lắp dựng bộ chữ bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5168100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5497m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,7924m2
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0402100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7463m3
43Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,3652m3
44Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,9616m2
45Sản xuất lắp dựng tay vịn ống inox 304 D60 dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,8m
46Sản xuất lắp dựng chống tay vịn lan can ống inox 304 D27 dày 1,0mm cắm sâu 50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2m
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,6042m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,9616m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3464m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4051m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3868m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0413100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2321m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3206m2
55Gia công lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,525m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14711m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
7Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Tủ điện RABO7Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt220m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt680m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.005m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt240m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50hộp
Y CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
4Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7361m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1274100m3
Z SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0505100m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,12m3
AA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,12281m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,243100m2
3Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,023100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8996m3
5Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6626m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116,3448m2
7Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,01m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3114100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5464m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5896tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1261cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2237100m3
AB BỂ PHỐT (1BỂ)
1Đào móng bể phốt- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,22491m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6584m3
3Bê tông bể, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4551m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1074tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
6Ván khuôn cho bê tông bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0629100m2
7Xây bể bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9579m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,875m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,96m2
10Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,835m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5964m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0703tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0349100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0273100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0849100m3
AC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
4Lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
8Lắp đặt măng sông D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
11Côn thu D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
12Côn thu D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
13Lắp đặt ba chạc D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
14Lắp đặt ba chạc D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt ba chạc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
16Lắp đặt ba chạc D32x25x32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
17Lắp đặt ba chạc D25x20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Lắp đặt van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt van D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Lắp nút bịt Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
25Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
26Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
27Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
28Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
29Lắp đặt chếch D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
30Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt chếch D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
32Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
33Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
34Lắp đặt ba chạc 45 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt ba chạc 45 D75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt ba chạc 90 D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt côn thu D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
41Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
42Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
43Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
44Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
AD CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60Bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
3Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
4Bàn biểu diễn giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
5Bàn thực hành thí nghiệm Sinh cho học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Cái
6Bàn giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
7Bàn chuẩn bị thí nghiệm SinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
8Bàn chậu rửa đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
9Ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
10Ghế thí nghiệm học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44Cái
11Quạt hút khí độcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
12Giá để thiết bịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
13Tủ đựng hóa chấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
14Tủ phân phối nguồn điện thí nghiệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
15Lắp đặt hệ thống thoát nước, điện nguồnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1HT
16Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Bộ
17Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
18Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
19Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
20Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
21Đàn organTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
22Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
23Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
24Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
AE BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9775149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét, Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì có hợp đồng với nhà thầu chính kèm theo hóa đơn tài chính để chứng minh phải có xác nhận của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.228.403.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.708.933.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 519.470.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy hàn điện ≥ 14KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Tời điện ≥ 2,2kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->