Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831310-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210831211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 10:56:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,337,920,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.237.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo dạc
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V107,43100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
3Tháo dở cống D600, L=1m/đốt (M*0,948/0,965*60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
4Tháo dở cống D1500, L=1m/đốt (M*0,948/0,965*60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
5Vét hữu cơ nền đường h= 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,477100m3
6Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,303100m3
7Lu lèn nền đường nguyên thổ, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,113100m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,982100m3
9Đắp đất chọn lọc lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,59100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,615100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,799100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,799100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,982100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,393100m2
15Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,821100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,194100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V126,194100m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,07m2
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
21Bê tông móng rộng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,372m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
23Đá dăm đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V138,16m3
25Vữa lót xi măng M75 chiều dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V182,4m2
26Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m3
27Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V154,78m3
28Ván khuôn thép gờ chặn, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,791100m2
29Xây đá hộc vữa mác 100 gia cố taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V293,97m3
30Đào thi công chân khay gia cố mái taluy đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V195,52m3
31Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
32Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh, mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,07m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79tấn
40Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3/km
45Lắp đặt cống hộp đơn 1,6x1,6m, L=1,2m/đốt (M*0,948/0,965)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn cống
46Mối nối cống hộp bằng gioăng cao su, CH 1,6x1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.237.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Ô tô tưới nước Phù hợp với điều kiện thi công1
3 Xe lu Phù hợp với điều kiện thi công6
4 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy san Phù hợp với điều kiện thi công1
6 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công1
7 Thiết bị đo dạc TCVN1
8 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công2
9 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công2
10 Máy phun nhựa đường Phù hợp với điều kiện thi công1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->