Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817661-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210566361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-11 17:37:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,060,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 500
3-Dàn giáo, cây chống thép - chân
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo, cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 300
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,901m2
2Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤22cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,578m3
3Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8227m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3846m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5476m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3879100m3
8Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3879100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,99m2
10Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤22cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,3524m3
11Phá dỡ tường chiều dày gạch ≤11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3255m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,624m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0114m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
15Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,623100m3
16Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,623100m3
B SAN NỀN, KÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,7m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,36100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,297100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,297100m3
5thuê Cừ Larsen SP-II dài 6m, kích thước 400x100x10,5, trọng lượng 48 kg/m ( thời gian thi công 60 ngày, khầu hao 2*1.17% + 3.5%=5,84%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.110,1kg
6Ép cọc cừ Iarsen bằng máy ép thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
7Nhổ cọc cừ Iarsen bằng máy ép thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0777m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1501m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,136m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,115m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,404m3
15Láng rãnh , dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,456m2
16Trát rãnh , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,928m2
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5923m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4718100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4718100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7221m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3888m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5604m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8137tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1011tấn
26Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1754100m2
28Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
C NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4919100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5696m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3246m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4194m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7552m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,2957m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4877100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4877100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2917m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3802m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6527m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,609m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,1336m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,176m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1154m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2746tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1058tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2006tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3309tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8488tấn
24Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2752100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3293100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0351100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
30Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
31Xây gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1913m3
32Lát gạch Bê tông không nung đặc, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0971m2
33Trát láng bể tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4929m2
34Trát láng bể dày 1cm, vữa XM M75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4929m2
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
37Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5783m3
38Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5783m3
39Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ống
40Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,1305m3
41Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2564m3
42Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2055m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2286m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3603m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,3896m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,7022m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,208m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7129m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4289m3
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6475m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5071m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3683m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211cấu kiện
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8724tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8725tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9851tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8443tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8725tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5338tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1762tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2483tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4493tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2271tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2409tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4376tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4128tấn
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1582tấn
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3657100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7966100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0748100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1032100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7189100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2557100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2943100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
78Lắp dựng cửa cường lực, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,257m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,93m2
80Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,11m cấu kiện
81Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,31251m2 cấu kiện
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
83Vách kính khung nhôm ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,4565m2
84Lắp dựng vách ngăn COMPOSITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,732m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1765m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9563m3
87Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,612m2
88Quét SIKA WATER chống thấm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,6928m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,8152m2
90Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật477,5576m2
91Lát gạch lá nem 300*300*25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật477,5576m2
92Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,204m2
93Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
95Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
97Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,022m2
99Công tác ốp gạch vào tường, gạch I-CONCEPTCERABORDER INAX-20B/CRB-3 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3755m2
100Công tác ốp gạch vào tường, gạch I-CONCEPTCERABORDER INAX-20B/CRB-3 cao > 6m (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,6875m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
102Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật417,341m2
103Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật819,849m2
104Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,165m2
105Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,44m2
106Trát trần, vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,6312m2
107Trát trần, vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0624m2
108Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4762m2
109Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,2145m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,05m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,9062m2
112Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3102m2
113Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4408m2
114Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,309m2
115Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,6088m2
116Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
117Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,689m2
118Lát đá bậc cầu thang cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2729m2
119Lát đá bậc cầu thang cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5591m2
120Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,684m2
121Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,3474m2
122Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8822m2
123Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1998m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8016m2
125Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
126Bả bằng bột bả vào tường , cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.078,4328m2
127Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,0915m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.742,7404m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,7839m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,424100m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,376100m2
132Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật571,126m2
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7664m2
134Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9373tấn
135Lắp dựng dầm tường, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9373tấn
136Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
137Mái kính cường lực dày 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,445m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,42161m2
139Cửa kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,166m2
140Bản lề cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
141Tay nắm cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Cửa cuốn khe thoáng hợp kim nhôm 6063 nan kép dày 1,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,091m2
143Mô tơ cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Bộ lưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Hộp kỹ thuật bọc tấm ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,324m2
146Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,17m2
147Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
148Khuôn cửa gỗ công nghiệp 6*24Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,1m
149Nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,2m
150Cửa pa nô đặc gỗ công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,7375m2
151Bản lề INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
152Khóa ổ việt tiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
153Clê môn cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
154Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
155Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly kính an toàn phản quang dày 10,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,4565m2
156Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,612m2
157Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,732m2
158Lam chắn nắng + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7575m2
159Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162CU/XPLE/PVC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
163CU/XPLE/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
164CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
165Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
166Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
167Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
168Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.050m
169Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
170Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
171Đèn pha LED 150wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Đèn led panel 600*600, 36w mã PLPA40L-G2 Paragon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
173Đèn led ốp trần D LN09L D225/18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
174Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
175Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
176Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
177Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
179Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
180Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
182Ổ cắm đôi ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
183Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
184Automat 3 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
185Automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
189Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
190Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
191Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
192Tủ điện tổng TĐ ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
193Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
194Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
195Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
196Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
197Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
198Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
200Ống nhựa, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
201Ống nhựa, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
202Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
203Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật534m
204Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật732m
205Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14máy
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
208Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS45 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 bảo vệ R=89m) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Bu lông nở bung D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
210Cáp đồng bện 70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
211Băng đồng tiếp đất 25*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
212Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
213Chân trụ đỡ NIMBUS15 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
214Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
215Phụ kiện kẹp định vị cáp trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
216Đai cố định cáp vào NIMBUS45 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
217Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Sơn xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
219Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
220Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
221Bu lông nở bung D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
222Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
223Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
224Ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
225Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
226Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
227Tê nhựa PP-R D=40*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
228Tê nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
230Tê nhựa PP-R D=25*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
231Tê nhựa PP-R D=20*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
232Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
234Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
235Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
236Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
237Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
241Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
242Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
243Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Rắc co D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
247Rắc co D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
248Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
249Lavabo mã AL-2397V Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
250Vòi Lavabo LFV211S Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
251Gương soi KF-6075VAR Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
252Kệ kính INAX (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
253Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
254Xí bệt INAX AC-939VN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
255Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
256Vòi xịt INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
257Chậu tiểu nam INAX U-431 VR + xinfol, nút ấn (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
258Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
259Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
260Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
261Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
262Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
263Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
264Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
266Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
267Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
269Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
271Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
272Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
273Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
274Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
275Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
276Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
277Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
278Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
279Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
280Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
281Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
282Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
284Ống kiểm tra đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
285Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
286Máy bơm nước Pentax CM75 + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
287Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
288Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
289Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
290Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13010m
291Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (1m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82Sợi
292Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E (6m/sợi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41Sợi
293Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 Patch panel
294Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
295Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
296Máng cáp thép KT 50*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
297Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
298Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
299Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
300Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
301Bảng đồng tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
302Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
303Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
304Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
305Kéo rải dây đồng M16 nối các cọc chống sét và nối về thiết bị mạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
306Cải tạo đất bằng hóa chất GEM để ổn định điện trở tiếp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bao
307Đo kiểm tra điện trở xuất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
308Tủ thiết bị mạng 27UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
309Bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
310Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
311Thiết bị tường lửa FIREWALLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
312Cài đặt phần mềm cho thiết bị tường lửa FIREWALLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
313Bộ định tuyến ROUTERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
314Cài đặt bộ định tuyến ROUTERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
315Thiết bị lưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
316Khung tổng đài PANASONIC KX - TDA100-40 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
317Bộ nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
318Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
319Phím KRONE KH23Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10phím
320Cáp 2P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9010 m
321Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410 m
322Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710 m
323Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
324Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
325Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
326Ô cắm điện thoại đơn RJ11 , bao gồm cả đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
327JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
328Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,710 đầu
329Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,310 đầu
330Đế đầu báo cháy các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
331Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
332Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
333Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
334Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
335Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
336Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Chiếc
337Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
338Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
339Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35 đèn
340Trung tâm báo cháy 8 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
341Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
342Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
343Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
344Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810 m
345Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
346MCB-3P-20A/10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
347Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
348Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
349Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
350Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250cái
351Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570cái
352Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
353Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
354Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bình
355Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bình
356Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
357Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
358Bình chữa cháy khí FM-200 120 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
359Đầu phun xả khí FM-200 loại 360 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
360Bảng cảnh báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
361Đồng hồ giám sát áp lực của bỉnh FM-200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
362Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
363Ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
364Phụ kiện cho toàn bộ đường ống thép tráng kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
365Bộ kích xả khí bằng điện FM-200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
366Nút nhấn kích hoạt xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
367Nút nhấn trì hoãn xả khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
368Van điện tử đầu bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
369Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
370Ống nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
371Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
372Bình chữa Nitogen đẩy 68LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
373Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí (Tủ điều khiển)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
374Ắc quy dự phòng cho tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
375Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
376Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
377Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410 m
378Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
379Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
380Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
D NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3404100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8131m3
4Đệm cát đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4203m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6498m3
6Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,304m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9048100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2123m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,716m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2195m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4319m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8637tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6688tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3597tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,92tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0685tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9606tấn
20Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5396100m2
21Ván khuôn cổ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2025100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8901100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7014100m2
24Làm mạch ngừng thi công bằng tấm nhựa PVC TPSEAL O-250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8805m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m
27Lắp đặt tê nhựa d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Lắp đặt tê nhựa d=200x90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Măng sông nhựa d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,4331m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,601m3
32Xây gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3367m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1036m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6013m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1827m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6733m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5343m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5654tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0588tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6515tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5155tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7669tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2938tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7977tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2318tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2542tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1236100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8694100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,243100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4569100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4414100m2
57Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
58Lắp dựng cửa kính khuôn nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,349m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,655m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,363m2
61Cửa đi sắt xếp mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
62Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly; kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,819m2
63Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly; kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,53m2
64Vách kính bao gồm cả phụ kiện (nhôm XingFa nhập khẩu hệ 65 dày 3ly; kính an toàn dày 10,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,018m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,53m2
66Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,03m2
67Hoa sắt vuông cửa sổ Inox vuông 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,53m2
68Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
69Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,03m2
70Trụ INOX cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,4427m2
72Lớp vữa XM M75 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,4427m2
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,96m2
74Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,265m2
75Lát 2 lớp gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,24m2
76Lát 2 lớp gạch lá nem KT 300x300x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,24m2
77Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
78Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
79Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm (Chờ nối ống khói máy nổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
81Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
82Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Ống thoát nước D110 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5ống
85Ống thoát nước D40 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ống
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5328100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9546100m2
88Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,1798m2
89Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9833m2
90Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật497,768m2
91Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,234m2
92Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,382m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,074m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,66m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,9772m2
96Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,2213m2
97Trát trần, vữa XM M75 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,6786m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,6936m2
99Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9956m2
100Trát lanh tô, má cửa vữa XM mác 75 cao > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,298m2
101Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường trong nhà, cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,4387m2
102Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9833m2
103Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường trong nhà, cột, dầm, trần > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.160,4894m2
104Bả bằng bột bả VCB Viglacera (Hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,249m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,4387m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9833m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.160,4894m2
108Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,249m2
109Đắp vữa XM mác 75 theo chi tiết mặt đứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,79m2
110Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,3341m2
111Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7042m2
112Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 cao >6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,7734m2
113Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2569m2
114Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,6178m2
115Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,6235m2
116Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,08m2
117Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,217m2
118Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,863m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả khung xương Vĩnh Tường KT 600x600mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,6402m2
120Trần WC CLIP nhôm KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,2723m2
121CU/XPLE/ĐSTA/PVC 4x35 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
122CU/XPLE/PVC 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
123Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
124Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
125Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật950m
126Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
127Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
128Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m có nắp chụp , 2*18w mã PIFB236L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Đèn led panel 600*600, 36w mã PLPA40L-G2 Paragon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
130Đèn led ốp trần D LN09L D225/18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
131Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
132Quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hộp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
134Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
135Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
137Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Công tắc xoay chiều đơn WEVH5532 + mặt WEVH68010 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Công tắc đảo chiều đôi WEVH5532 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
140Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cái
141Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Máy sấy tay INAX KS-370 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
145Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
147Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
148Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha(10-14ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
150Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
151Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
152Quạt thông gió âm trần 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
153Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
154Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204m
155Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
156Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
157Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10máy
158Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
159Lắp đặt cút nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
160Lắp đặt tê nhựa d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Cửa gió nan thẳng KT 200x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Quang treo ống D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
163Côn chuyển ống gió vuông trònChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
167Tê nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
170Tê nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
171Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
172Cút nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
173Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
174Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85cái
175Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
176Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Côn chuyển nhựa PP-R D=40*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Măng sông nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
179Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
181Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
183Van khóa nhựa PP-R D=40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
186Măng sông 1 đầu ren đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Măng sông 1 đầu ren đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Măng sông 1 đầu ren đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
189Lavabo mã AL-2397V Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
190Vòi Lavabo LFV211S Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
191Gương soi KF-6075VAR Inax (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
192Kệ kính INAX (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
193Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
194Xí bệt INAX AC-939VN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
195Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
196Vòi xịt INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
197Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
198Bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
199Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
200Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
201Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
202Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
203Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
204Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=140*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
207Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=140*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=140*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
209Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
210Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
213Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
214Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
215Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
220Côn chuyển nhựa đường kính côn d=140*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Côn chuyển nhựa đường kính côn d=140*90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
222Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
223Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
224Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
226Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
227Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
229Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
230Máy bơm nước Pentax CM75 + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
231Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
232Lắp đặt chậu rửa bát INAX (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Lắp đặt vòi rửa 2 vòi INAX (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
234Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
235Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
E NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,426m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9464m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,671m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0165tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8128m3
13Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0441m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1403tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
27Láng mái , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4244m2
28Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,582m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,332m2
30Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
32Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
33Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Lợp mái tôn múi dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,68m
38Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
39Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
41Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,842m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,914m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2724m2
47Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
48Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,08m
50Kẻ lõm mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,16m
51Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6528m2
52Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,278m2
53Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2384m2
54Bả bằng bột bả vào tường , cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,09m2
55Bả bằng bột bả vào dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2124m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0544m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,248m2
58Cửa đi bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
59Cửa sổ bao gồm cả phụ kiện (nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 1,8ly kính an toàn dày 8,38ly; phụ kiện Cmech) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
60Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
61Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
62Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
63Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Đèn tuýp led 1,2m có nắp chụp, 18w mã PCFA 136L18 Panagon (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Quạt treo tường cánh 400mm Vinawind có điều khiển (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic(hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
73Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
75Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
76Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
77Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
78Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
80Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
81Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
F CÂY ATM
1Xây gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,212m3
2Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,068m2
3Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
4Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
5Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
7Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4897tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4897tấn
9Tấm nhôm ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,334m2
10Lắp dựng cửa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
11Lắp dựng cửa khung sắt bịt ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
12Cửa kính thủy lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
13Bản lề thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tay nắm thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Cửa đi 1 cánh khung sắt bịt ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
16Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
17Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Đèn led ốp trần D LN09L D225/18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Quạt thông gió ốp tường 34W GEB25B2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
27Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
30Ống nhựa, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
31Nhân công Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
G CỔNG HÀNG RÀO, SÂN, BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,377m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
7Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0952m2
8Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6646m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0226tấn
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6766m2
11Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,72m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,16m
13Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1692m2
14Bả bằng bột bả vào tường , cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6766m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6766m2
16Cổng xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,32m2
17Mô tơ điều khiển cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2025m3
19Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0925m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,888m3
21Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4008m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
24Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1288m2
25Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,366m3
26Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1439m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3198m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô , mái hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
30Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,85m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,382m2
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2169m2
33Đắp vữa XM mác 75 hàng rào gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,425m2
34Bả bằng bột bả vào tường , cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,4489m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,4489m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3m3
37Lát đá xẻ tự nhiên KT: 300x300x30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,309m3
39Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077m3
40Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
41Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4363m3
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
44Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726m2
45Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9636m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô , mái hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m2
49Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594m2
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,708m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
52Bả bằng bột bả vào tường , cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,708m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,708m2
54Chữ nổi bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,25m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,375m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
6Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
7Gạch chỉ tuy nel đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250viên
8Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100 m
9Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100 m
10Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
11Ống nhựa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Ống nhựa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Cột mốc cáp ngầm điện lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cọc
14Hộp nối dây có nắp sắt chống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1125m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
18Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
19Đai khởi thủy, đường kính ống d=75*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
21Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Măng sông nhựa PP-R D=32mm ren ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Cút nhựa PP-R D=32mm ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Van phao nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5258m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9477m3
29Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7653m3
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8933m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch Bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6182m3
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
35Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
36Láng rãnh , hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08m2
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0264m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1699m3
39Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
42Nắp gang đúc sẵn KT 1000*300*36Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,25m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6825100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6825100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,876m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9827m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1865tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3571tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2252100m2
15Trát láng bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,09m2
16Trát láng bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,09m2
17Láng nắp bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,49m2
18Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Quét flinkote chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5m2
J PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,1m2
4Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,48m2
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,54m3
6Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131m2
7Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,36m2
K BACKGROUND NỘI THẤT NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Ốp 2 cột:
- Chất liệu: bằng khung xương gỗ tự nhiên, tấm MDF chống ẩm dày 9mm phủ mặt verneer sồi 3mm, xương gỗ lót nilon chống ẩm sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện
Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0755m2
2Nẹp gỗ cột loại nhỏ: - Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,396md
3Nẹp gỗ cột loại to:- Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,71md
4Ốp gỗ vào tường:- Chất liệu gỗ veerner sồi sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện- KT: D8460mm x C3250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,915m2
5Phào trang trí xung quanh background: - Chất liệu: bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU bằng sơn G8 hoàn thiện, bản rộng 10cm, dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,01md
6Logo Agribank bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bộ chữ Agribank Bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Đèn pha chiếu biển trụ sởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
L THIẾT BỊ
1Cửa kho tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Điều hòa Panasonic loại gắn tường 2 cục 2 chiều 9000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Điều hòa Panasonix loại gắn tường 2 cục 2 chiều 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Điều hòa Panasonix loại âm trần 2 cục 2 chiều 18000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Điều hòa Panasonix loại âm trần 2 cục 2 chiều 24000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Hệ thống quầy giao dịch kế toán và ngân quỹ:- Chất liệu gỗ công nghiệp phủ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn PU 5 lớp bằng sơn G8 màu theo yêu cầu, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế. Kính chắn cường lực 10mm cao 600mm, kính chia ô cường lực 10mm cao 600mm, ở giữa để ô trống giao dịch (250x300)mm.Trụ inox Φ60mm gắn bóng tròn Φ80mm, Chân đỡ kính bằng kẹp kính hình trăng khuyết bằng inox. Chân inox D40 chạy xung quanh quầy. Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh. - KT: D12880mm x R750mm x C790mm- Phụ trợ bàn quầy Bao gồm: +Tủ hộc theo bàn quầy: KT (R450mm x C760mm x S410mm) + Kệ để bàn phím: KT(R486mm x C150mm x S300mm)+ Kệ để cây máy tính và UPS: R270mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)+ Kệ để máy in: R470mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)Vách ngăn gỗ kính + cửa lật ra vào quầy quỹ: KT: D4000mm x C1400mmBàn đóng tiền: Làm bằng gỗ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn phủ PU 5 lớp bằng sơn G8, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế.Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh . KT(D1400mm x R600mm x C790mm)* 1 bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4md
7Hệ thống quầy dịch vụ Marketing:- Chất liệu gỗ công nghiệp phủ verneer sồi cốt HDF chống ẩm 1.8cm, sơn PU 5 lớp bằng sơn G8 màu theo yêu cầu, phần cổ và chân mặt trước sơn đỏ bordeau theo màu nhận diện, chạy phào chỉ gỗ tự nhiên theo thiết kế. Kính chắn cường lực 10mm cao 600mm, kính chia ô cường lực 10mm cao 600mm, ở giữa để ô trống giao dịch (250x300)mm.Trụ inox Φ60mm gắn bóng tròn Φ80mm, Chân đỡ kính bằng kẹp kính hình trăng khuyết bằng inox. Chân inox D40 chạy xung quanh quầy. Mặt bàn bằng đá Grannit Ấn Độ màu đen mài xiết cạnh. - KT: D3000mm x R750mm x C790mm- Phụ trợ bàn quầy Bao gồm: +Tủ hộc theo bàn quầy: KT (R450mm x C760mm x S410mm) + Kệ để bàn phím: KT(R486mm x C150mm x S300mm)+ Kệ để cây máy tính và UPS: R270mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)+ Kệ để máy in: R470mm x S450mm x C150mm (có bánh xe)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4md
8Tủ tài liệu dưới chân:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)500
3 Dàn giáo, cây chống thép - chân Dàn giáo, cây chống thép300
4 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 7 KVA1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
6 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->