Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nhà một cửa UBND huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836854-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nhà một cửa UBND huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210836803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 12:25:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,257,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61477E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.553.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có trình độ từ bậc thợ trở lên nhằm đảm bảo theo yêu cầu của định mức dự toán có số lượng ≥ 10 người (kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và tài liệu chứng minh bậc thợ);(2) Công nhân phổ thông (lao động phổ thông): nhà thầu có thể huy động tại địa phương tùy nhu cầu công việc lúc triển khai công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào gàu ≥0.3m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/toàn đạc/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy xoa bê tông sân nền
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khuấy bả sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng một cửa
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0712100m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật221,43m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,866m3
5Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,19m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,9545m3
10Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nôTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,52m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,52m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,52m2
13Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,8266m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,8266m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5674100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,31100m
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
19Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2354100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1871tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,864m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2218tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7451tấn
24Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0748100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,247m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0777tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4034tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4432100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,216m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1674tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
33Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2992100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,146m3
35Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3846m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,7517m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5766m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4445m3
39Lát bậc cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,235m2
40Ốp chân cột - Tiết diện gạch 250x400mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,64m
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,299m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234,497m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,58m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,4m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336,739m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật255,941m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật371,52m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,02m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,961m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật371,52m2
55Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9434m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,1826m3
57Lót tấm nilong chống mất nước ximăngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1933100m2
58Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,839tấn
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,1718m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
61Ốp đá chẻ chân tườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật317,33m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật308,85m2
64Gia công xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2894tấn
65Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2894tấn
66Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 demTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1903100m2
67Lợp mái bằng tấm POLYCARBONATETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính 5liTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,7m2
69Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,7m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5liTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
71Lắp dựng cửa kính khung nhôm trượt tự động, kính cường lực dày 12mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,075m2
72Lắp dựng cửa sắt cuốn Ausdoor tự động (chưa có motor)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,88m2
73Cung cấp Motor cửa cuốnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Gia công hệ khung thép hình mạ kẽm ốp tấm nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7368tấn
75Gia công dầm mái đón thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3238tấn
76Lắp dựng khung thép ốp tấm nhựa, mái đón bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0606tấn
77Ốp tấm lamri nhựa vào khung (vật tư + công hoàn thiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,15m2
78Lắp ốp mái che bằng tấm aluTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,119m2
79Tấm alu Ốp lam trang tríTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,832m2
80Cung cấp thanh Lam thép mạ kẽm 100x200mm sơn tỉnh điện màu trắngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,264md
81Lợp mái che bằng kính cường lực dày 12mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
82Bảng tên alu Nhà 1 cửa UBND huyện Châu ThànhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
86Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
87Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật460m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126m
92Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 45ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
99Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
100Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
101Lắp đặt quạt trần đảoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
B Kho lưu trữ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1763100m3
2Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,75100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0936100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0497tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5898m3
9Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4334100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1148tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2458tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9804m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1961100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
17Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0858100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5454m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1231100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0617tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0413tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,945m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0435m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,69m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,5m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,986m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,92m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1472m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,68m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,68m2
32Ốp đá chẻ chân tườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,09m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,9912m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,0812m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,576m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
40Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,738m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,38m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5liTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính 5liTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
47Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa sổTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
48Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1546tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1546tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 demTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3034100m2
51Làm trần tấm nhựa khung nhôm nổi KT600x600Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,38m2
52Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
55Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2605100m3
2Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,343m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1668100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0656tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,913m3
9Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4235100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1133tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3272tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9045m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2412100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0457tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2494tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,105m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1678m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,1505m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,844m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,66m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,24m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,1505m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,817m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,45m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,817m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,0505m2
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8976m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0945m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2322m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,159m2
35Ván khuôn nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0116100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9792m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT400x400mm, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,02m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300mm, XM PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,945m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5liTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,348m2
40Lắp dựng khung lam nhômTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
41Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL12 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
42Gia công lan can thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0791tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6625m2
44Gia công vì kèo thép hình 40x80x1.5mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0934tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0934tấn
46Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1662tấn
47Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2484tấn
49Lợp mái tol sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 demTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3536100m2
50Làm trần tấm nhựa khung nhôm nổiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,02m2
51Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
52Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
53Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
55Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
71Lắp đặt xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt chậu lavaboTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
74Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt tay nắm inoxTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4md
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1238100m3
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
80Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3688m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3744m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
D Nhà xe nhân viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0775100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0708100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1059m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2027tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0366tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
12Lắp Bu lông D18, L=500mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1616tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
15Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 demTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4592100m2
16Bê tông lót xây bó SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,032m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3932m3
18Đắp cát nền công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1156m3
19Lót tấm nilon đổ bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
20Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1347tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0139100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,45m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,5m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9557m2
E Nhà xe công dân
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1292100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0616tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8431m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2859tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0613tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
12Lắp Bu lông D18, L=500mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
13Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2067tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
15Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 demTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,539100m2
16Bê tông lót xây bó SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,416m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9116m3
18Đắp cát nền công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
19Lót tấm nilon đổ bê tông nềnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3978100m2
20Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1913tấn
21Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0187100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,71m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,1m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,5712m2
F Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5432100m3
2Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5936100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,696m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,696m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1755tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1104100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,384m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2695tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5048100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,596m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0795tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3955tấn
14Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4532100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,988m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,286m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6451m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,8m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,4m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,68m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,4m
22Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
23Ốp chân tường rào đá chẻTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,8m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,96m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,96m2
26Lắp dựng cửa rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,28m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật176,96m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,266m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0284tấn
34Ván khuôn thép xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9m2
39Ốp chân tường rào đá chẻTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
40Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Tận dụng cửa cũ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
41Lắp dựng song sắt hàng rào (Tận dụng song sắt cũ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,08m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật184,4m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật184,4m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,38m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,28m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,28m2
G Sân đường - Thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2182100m3
2Lót tấm nilong chống mất nước ximăngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,182100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5813tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,456m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8397100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,485m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,485m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2741m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,268m2
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1396tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3456100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,222m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4055tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2125100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,692m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61477E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.553.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có trình độ từ bậc thợ trở lên nhằm đảm bảo theo yêu cầu của định mức dự toán có số lượng ≥ 10 người (kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và tài liệu chứng minh bậc thợ);(2) Công nhân phổ thông (lao động phổ thông): nhà thầu có thể huy động tại địa phương tùy nhu cầu công việc lúc triển khai công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào gàu ≥0.3m³ Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy thủy bình/toàn đạc/kinh vĩ Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy cắt thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy uốn thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy khoan bê tông Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
12 Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.50
13 Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy cắt gạch Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy xoa bê tông sân nền Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy khuấy bả sơn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->