Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nhà một cửa UBND huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Nhà một cửa UBND huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 12:25:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,257,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61477E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.553.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có trình độ từ bậc thợ trở lên nhằm đảm bảo theo yêu cầu của định mức dự toán có số lượng ≥ 10 người (kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và tài liệu chứng minh bậc thợ);(2) Công nhân phổ thông (lao động phổ thông): nhà thầu có thể huy động tại địa phương tùy nhu cầu công việc lúc triển khai công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào gàu ≥0.3m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/toàn đạc/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xoa bê tông sân nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khuấy bả sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng một cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0712 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,866 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,19 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,9545 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8266 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8266 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5674 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,31 | 100m |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,864 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2218 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7451 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0748 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,247 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4034 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,216 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3846 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7517 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5766 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4445 | m3 |
| 39 | Lát bậc cấp gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,235 | m2 |
| 40 | Ốp chân cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,299 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,497 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336,739 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,941 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 371,52 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,02 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,961 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 371,52 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9434 | m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,1826 | m3 |
| 57 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1933 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,1718 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 61 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,33 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 308,85 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2894 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2894 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 dem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1903 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tấm POLYCARBONATE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính 5li | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,7 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,7 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5li | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm trượt tự động, kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt cuốn Ausdoor tự động (chưa có motor) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 73 | Cung cấp Motor cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Gia công hệ khung thép hình mạ kẽm ốp tấm nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7368 | tấn |
| 75 | Gia công dầm mái đón thép hình mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung thép ốp tấm nhựa, mái đón bằng bu lông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0606 | tấn |
| 77 | Ốp tấm lamri nhựa vào khung (vật tư + công hoàn thiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 78 | Lắp ốp mái che bằng tấm alu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,119 | m2 |
| 79 | Tấm alu Ốp lam trang trí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,832 | m2 |
| 80 | Cung cấp thanh Lam thép mạ kẽm 100x200mm sơn tỉnh điện màu trắng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,264 | md |
| 81 | Lợp mái che bằng kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 82 | Bảng tên alu Nhà 1 cửa UBND huyện Châu Thành | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| B | Kho lưu trữ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5898 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4334 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9804 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép sênô, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0435 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,69 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,986 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1472 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,09 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,9912 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,0812 | m2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5li | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính 5li | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 dem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3034 | 100m2 |
| 51 | Làm trần tấm nhựa khung nhôm nổi KT600x600 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4235 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3272 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9045 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1678 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,1505 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,844 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,1505 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,817 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,817 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,0505 | m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8976 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,159 | m2 |
| 35 | Ván khuôn nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9792 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 5li | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,348 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung lam nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL12 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 42 | Gia công lan can thép hình mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0791 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6625 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình 40x80x1.5mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2484 | tấn |
| 49 | Lợp mái tol sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 dem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 50 | Làm trần tấm nhựa khung nhôm nổi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,02 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự động | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tay nắm inox | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | md |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3688 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1059 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2027 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 12 | Lắp Bu lông D18, L=500mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 15 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 dem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót xây bó SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3932 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1156 | m3 |
| 19 | Lót tấm nilon đổ bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9557 | m2 |
| E | Nhà xe công dân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1292 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8431 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2859 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 12 | Lắp Bu lông D18, L=500mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 15 | Lợp mái tol màu sóng vuông dày 4,2 dem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót xây bó SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9116 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 19 | Lót tấm nilon đổ bê tông nền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3978 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5712 | m2 |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5432 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dngọn>=3,8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5936 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1755 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,384 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2695 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,596 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3955 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4532 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,988 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6451 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,68 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m |
| 22 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường rào đá chẻ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,28 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,96 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường rào đá chẻ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (Tận dụng cửa cũ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song sắt hàng rào (Tận dụng song sắt cũ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,4 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,38 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| G | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nilong chống mất nước ximăng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,182 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5813 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,456 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8397 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,485 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,485 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2741 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,268 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,222 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4055 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,692 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.776.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.553.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng đảm nhiệm vị trí này ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu phải có trình độ từ bậc thợ trở lên nhằm đảm bảo theo yêu cầu của định mức dự toán có số lượng ≥ 10 người (kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và tài liệu chứng minh bậc thợ);(2) Công nhân phổ thông (lao động phổ thông): nhà thầu có thể huy động tại địa phương tùy nhu cầu công việc lúc triển khai công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào gàu ≥0.3m³ | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/toàn đạc/kinh vĩ | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo giấy đăng ký phương tiện/ hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (kèm hóa đơn) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 50 |
| 13 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy xoa bê tông sân nền | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy khuấy bả sơn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động. Đối với thiết bị sở hữu nhà thầu phải kèm theo hóa đơn mua thiết bị. Đối với thiết bị thuê ngoài tài liệu trên phải kèm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi