Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837513-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 13:38:00 đến ngày 2021-08-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,326,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8069E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp+ Có Chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có CMNDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao động+ Có CMND.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 150 lít.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất ≥ 600 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG HẦM
1Vệ sinh nền, đánh bóng nềnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật500m2
2Sơn kẻ vạch chỗ đậu xe và chỉ dẫn nền tầng hầm bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật50m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1.698,51m2
B TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ trần thạch cao cũChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật206,04m2
2Làm lại trần thạch cao khung nổi 60x60cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật206,04m2
3Vệ sinh nền gạch trước khi lát sàn nhựaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật233,98m2
4Lát sàn nhựa giả gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật233,98m2
5Vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết trước khi đi đổChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m3
C LẦU 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1.258,06m2
2Bả matít 2 lớp vào tường trong nhà (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1.258,06m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1.258,06m2
4Vệ sinh nền gạch trước khi lát sàn nhựaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m2
5Lát sàn nhựa giả gỗChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m2
6Bóc lớp thảm cũ, vệ sinh sạch sẽ lớp keo dán thảmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật48,48m2
7Rải thảm mới nền phòngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật48,48m2
8Phá dỡ nền gạch 400x400 hành lang, ban công ngoài nhàChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật230m2
9Phá dỡ nền gạch 600x600 hành lang trong nhàChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
10Phá dỡ lớp vữa xi măng lótChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật314m2
11Ngâm nước ximăng chống thấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật314m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật314m2
13Chống thấm hành lang, ban công ngoài nhàChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật230m2
14Lát sàn hành lang, ban công ngoài nhà bằng gạch Granit 400x400mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật230m2
15Lát sàn hành lang trong nhà bằng gạch Granit 600x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật84m2
16Tháo dỡ tấm Polycarbonate lợp máiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật68m2
17Lợp mái khu tượng Bác bằng tấm Polycarbonate đặc ruộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m2
18Vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết trước khi đi đổChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật15,7m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m3
D LẦU 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật981,95m2
2Bả matít 2 lớp vào tường trong nhà (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật981,95m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật981,95m2
4Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật238m2
5Làm lại trần thạch cao 60x60cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật238m2
6Phá dỡ nền gạch 600x600 hành lang trong nhàChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật82m2
7Phá dỡ lớp vữa xi măng lótChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật82m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật82m2
9Lát sàn hành lang trong nhà bằng gạch Granit 600x600mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật82m2
10Sửa chữa, sơn PU lại sân khấuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật52m2
11Quét phụ gia chống thấm tườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật170,56m2
12Vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kết trước khi đi đổChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật16m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:6)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m3
E SÂN
1Cột đèn chiếu sáng sân trướcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
F THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
2Tháo dỡ chậu rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Tháo dỡ vòi rửaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
5Tháo van 3 ngã cho bồn cầu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
6Tháo dỡ rửa vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
8Lắp đặt LavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
10Vòi LavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
11Bộ xả cho LavaboChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
12Van 3 ngả cho bồn cầuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
13Vòi rửa vệ sinhChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
14Bộ xả cho bồn tiểuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
G HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật125,46m2
2Bả bằng ma tít 2 lớp vào cột ngoài nhà (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật44,66m2
3Bả matít vào tường ngoài nhà (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật80,8m2
4Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật125,46m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật110,68m2
6Sơn cổng - hàng rào thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật110,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8069E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp+ Có Chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có CMNDĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung công nghiệp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao động+ Có CMND.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự cấp III trở lên có giá trị xây lắp tối thiểu 1.282.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW. Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW. Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)2
3 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 150 lít. Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)1
4 Ô tô tự đổ Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)2
5 Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất ≥ 600 m3/h. Sở hữu nhà thầu hoặc thuê ngoài (phải có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->