Gói thầu: CPC-NĐHQNa-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669729-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-NĐHQNa-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 14:22:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,298,091,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,598,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 37,309 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(vi) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/Tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự làcông trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật/tự động hóa/PCCC/điện tử viễn thông, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật phần hệ thống báo cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần trắc địa/trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, điện kỹ thuật từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 10T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 07T (Chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Q=0,5T, L>=40m (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép cọc, tải trọng ép>=420 T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc, tải trọng ép >=420 T (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >=1,25 m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >=0,8 m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các máy phát điện có tổng công suất
- Đặc điểm thiết bị >=20 KVA (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cốt pha thép hoặc nhựa hoặc phủ phim
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
11-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị 3,2-4,8m (cây)
- Số lượng tối thiểu 4000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ một phần nhà làm việc hiện trạng từ 4 tầng xuống còn 2 tầng theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
2Tháo dỡ nhà bảo vệ (số 2) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
3Tháo dỡ nhà xe (số 8) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
4Tháo dỡ nhà xe (số 5), nhà vệ sinh (số 6), nhà bơm (số 4) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
5Tháo dỡ sân tennis theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
6Tháo dỡ tường rào hai bên theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
B CỌC BÊ TÔNG
1Cung cấp cọc thí nghiệm CTN, cọc bê tông ly tâm D500 dài 14m (PHC-AB500-14-TCVN 7888:2014) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
2Thi công ép cọc bê tông ly tâm PHC-AB500-14-TCVN 7888:2014 đến cao độ thiết kế (bao gồm ép âm cọc và cung cấp vật tư phụ để thi công ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28m
3Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông đã ép theo quy trình, sử dụng dàn chất tải có tải trọng nén đến 400 tấn, cấp tải trọng thí nghiệm đảm bảo theo thiết kế, lập báo cáo kết luận kết quả thí nghiệm, đề xuất kiến nghị (bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển tải trọng, máy móc thí nghiệm).Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
4Cung cấp cọc đại trà, cọc bê tông ly tâm D500 dài 9m (PHC-AB500-9-TCVN 7888:2014) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30cọc
5Cung cấp cọc đại trà, cọc bê tông ly tâm D500 dài 10m (PHC-AB500-10-TCVN 7888:2014) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt73cọc
6Thi công ép cọc bê tông ly tâm PHC-AB500-9(10)-TCVN 7888:2014 đến cao độ thiết kế (bao gồm ép âm cọc và cung cấp vật tư phụ để thi công ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.390,5m
7Thi công cắt đầu cọc (bao gồm vận chuyển phế thải đổ nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
8Cung cấp vật liệu và thi công bê tông chèn đầu cọc M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m3
9Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
10Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
11Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,729tấn
12Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng tấm thép đệm đổ bê tông neo cọcMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
C PHẦN XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH
1Thi công đào móng toàn bộ khối nhà xây dựng mới (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; cung cấp, ép hệ cọc cừ larsen để chống sạt lỡ hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và nhổ cọc sau khi thi công xong)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
2Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng M150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt53,434m3
3Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt498,481m3
4Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường (thay móng xây đá hộc), M150, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12,51m3
5Cung cấp vật liệu và thi công bê tông thành mương, hố ga, bê tông thương phẩm M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12,99m3
6Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền, M150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt89,897m3
7Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền, bê tông thương phẩm M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt177,936m3
8Thi công đắp đất móng toàn bộ công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
9Thi công đắp cát tôn nền bậc cấp, ram dốc, độ chặt yêu cầu K≥0,9 (bao gồm cát tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
10Cung cấp vật liệu và thi công xây tường bằng gạch rỗng không nung, vữa XM mác 75, làm ván khuôn đài cọc, dầm móng phía trong nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt68,326m3
11Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
12Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
13Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6,566tấn
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17,894tấn
15Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7,705tấn
16Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,611tấn
17Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15,743tấn
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, đường khuyết tật, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,106tấn
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, ram dốc, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,073tấn
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, ram dốc, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32,119tấn
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,805tấn
22Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,398tấn
23Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,668tấn
24Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,061tấn
25Cung cấp vật liệu và thi công bê tông bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72,984m3
26Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,566tấn
27Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,487tấn
28Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8,935tấn
29Cung cấp vật liệu và thi công láng mương thu nước nước, hố ga tầng bán hầm vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt97,555m2
30Cung cấp vật liệu và thi công đan nắp đan mương, rãnh, hố ga tầng bán hầm viền thép mạ kẽm V50x50x5, thép la dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
31Cung cấp vật liệu và thi công thép mạ kẽm V65x65x5 viền miệng hố ga tầng bán hầmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
32Cung cấp vật liệu và thi công nắp mương cắt nước tầng bán hầm thép mạ kẽm dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
33Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt178,6m3
34Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt220,728m3
35Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt678,22m3
36Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt873,316m3
37Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt47,545m3
38Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33,836m3
39Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6,567tấn
40Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37,488tấn
41Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20,681tấn
42Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
43Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26,305tấn
44Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt88,829tấn
45Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,065tấn
46Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10,265tấn
47Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33,772tấn
48Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13,716tấn
49Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,083tấn
50Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt136,701tấn
51Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4,528tấn
52Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,809tấn
53Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
54Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7,935tấn
55Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,704tấn
56Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
57Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,923tấn
58Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép 02C (trục 5) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép 03C (trục 3) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
60Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng thang tường từ tầng 2 lên tầng 3 (trục F) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
61Phá dỡ kết cấu bê tông nền để thi công móng khối cải tạo 2 tầng (bao gồm vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
62Thi công đào móng toàn bộ khối nhà cải tạo 2 tầng (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; biện pháp chống sạt lỡ hố móng bảo vệ kết cấu công trình hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
63Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8,131m3
64Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường (thay móng xây đá hộc) khối cải tạo 2 tầng, M150, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11,727m3
65Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18,897m3
66Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền, bậc cấp khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21,844m3
67Cung cấp vật liệu và thi công bê tông bậc cấp khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8,783m3
68Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
69Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,25tấn
70Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,122tấn
71Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,282tấn
72Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5,884m3
73Cung cấp vật liệu và thi công bê tông dầm khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17,093m3
74Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35,545m3
75Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,772m3
76Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
77Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
78Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
79Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,662tấn
80Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,658tấn
81Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,148tấn
82Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,847tấn
83Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,674tấn
84Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
85Đục bỏ bê tông cũ để nối thép cho dầm sàn mở rộng khối cải tạo 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
86Đục sờn bê tông lớp bảo vệ dầm, sàn hiện trạng khối cải tạo 2 tầng để hàn nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
87Cung cấp vật liệu và thi công lớp phụ gia liên kết bê tông mới và bê tông cũ khối cải tạo 2 tầng theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
88Khoan bê tông bằng máy khoan để cấy thép dầm sàn khối cải tạo 2 tầng theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
89Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm khe lún giữa khối cải tạo 2 tầng và khối xây mới 8 tầng theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
90Cung cấp vật liệu và thi công xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông đặc không nung, vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt43,162m3
91Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt636,021m3
92Cung cấp vật liệu và thi công xây bậc cấp, cầu thang gạch bê tông đặc không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14,582m3
93Cung cấp vật liệu và thi công trát ngoài nhà, trát tường, cột, vách, dầm, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.543,749m2
94Cung cấp vật liệu và thi công trát trong nhà, trát tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14.346,719m2
95Cung cấp vật liệu và thi công bả matit ngoài nhà, bả tường, cột, vách, dầm, lanh tô, ô văng, lam, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.406,896m2
96Cung cấp vật liệu và thi công bả matit trong nhà, bả vào tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16.620,416m2
97Cung cấp vật liệu và thi công sơn ngoài nhà, sơn tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.406,896m2
98Cung cấp vật liệu và thi công sơn trong nhà, sơn tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16.620,416m2
99Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng trần gỗ sảnh tầng 1, bằng tấm Conwood kích thước 40x80 cách khoảng 150 (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33,533m2
100Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao tiêu âm dày 12,5mm phòng hội trường (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện, sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2 vách kính và trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt375,69m2
101Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm các khu WC (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt318,503m2
102Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao dày 9mm (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện, sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2 vách kính và trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.777,699m2
103Cung cấp vật liệu và thi công cán vữa nền tầng hầm, ram dốc, sàn tum, sàn mái, dày 50mm, chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 2% về ống thoát nước, tạo nhám tại những vị trí theo yêu cầu kỹ thuật,Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.871,118m2
104Cung cấp vật liệu và thi công láng bậc cấp cầu thang, láng nền sàn mái hội trường, mái tầng 3, nền tầng 7,8, VXM mác 75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.285,737m2
105Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm nền, ram dốc và vách bê tông tầng hầm, hố thang máy, rãnh thu nước, gờ chắn nước theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.368,053m2
106Cung cấp vật liệu và thi công sơn epoxy nền, ram dốc tầng hầm hệ lăn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.096,838m2
107Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm các khu WC theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt318,503m2
108Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm sàn mái bằng và sân thượng theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.966,701m2
109Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch granite 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt644,77m2
110Cung cấp vật liệu và thi công ốp chân tường gạch granite 100x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17,939m2
111Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.407,175m2
112Cung cấp vật liệu và thi công ốp chân tường gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt126,431m2
113Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600 chống trượt khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt318,503m2
114Cung cấp vật liệu và thi công ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt920,875m2
115Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600 chống trượt ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt493,037m2
116Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn đá marble màu vàng, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42,64m2
117Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20 phần mặt nằm và chiếu nghỉ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt116,24m2
118Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite vân mây màu trắng dày 20mm, mặt đứng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt31,68m2
119Cung cấp vật liệu và thi công lát đá cầu thang khối cải tạo 2 tầng, đá marble màu đen dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt23,264m2
120Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite đen bóng dày 20mm mặt khung bàn lavabo, ngạch cửa, mặt trên bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt71,443m2
121Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá marble màu vàng dày 20mm vào tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt113,048m2
122Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào thành bồn hoa, màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt57,47m2
123Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá marble màu xám ghi tường ngoài nhà, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37,44m2
124Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ vách ngăn vệ sinh, vách ngăn tiểu, tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt295,584m2
125Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can cầu thang bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt172,622m
126Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can ban công điển hình 1 bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt812,685m
127Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can ban công điển hình 2 bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt188,24m
128Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 1 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
129Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 2 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
130Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 3 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
131Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 4 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
132Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 5 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
133Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 6 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
134Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 7 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
135Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ bảng tên khối nhà "CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM"Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
136Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ mái sảnh bằng kính cường dày 12mm (bao gồm tất cả vật tư, phụ kiện… để lắp đặt mái sảnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt sàn chuyên dụng HPL cho phòng máy chủ và trung tâm điều khiển (bao gồm hệ khung giá đỡ, vật tư phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt97,875m2
138Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi thép chống cháy, khung cửa thép hộp dày 1,2mm, cánh cửa thép bản dày 0,8 mm bọc 2 mặt sơn tĩnh điện, ở giữa nhồi bông thủy tinh (bao gồm tay co thủy lực, tay nắm, tay đẩy, khóa cửa… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt91,24m2
139Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamin (bao gồm khóa, chốt cửa, lề SUS 304 kích thước 100x50x2, chỉ viền 2 mặt rộng kích thước 10x60, khung bao dày 40 mm… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30,03m2
140Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 03 lề 4D, 01 bộ khóa đơn điểm… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt59,4m2
141Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 06 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 02 chốt cánh phụ…để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt307,68m2
142Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính VK1 kèm cửa tự động 02 cánh mở trượt, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2, bộ điều khiển tự động và phụ kiện đồng bộ gồm bánh xe lùa, bộ điều khiển, motor, pulley, bộ nguồn, dây curoa, cảm biến…để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt104,5m2
143Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.211,784m2
144Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 02 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,4 mm, khung nhôm cửa dày 2 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 06 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 02 chốt cánh phụ… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt400,4m2
145Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 04 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,2 mm, khung nhôm cửa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 16 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 06 chốt cánh phụ… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt41,3m2
146Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 01 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,2 mm, khung nhôm cửa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 03 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt391,908m2
147Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa sổ mở lật, khung nhôm cửa dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 02 lề chữ A, 01 bộ khóa tay cài… để lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8,55m2
148Cung cấp vật liệu và thi công bể tự hoại theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
149Cung cấp vật liệu và thi công bể nước chữa cháy theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
150Cung cấp vật liệu và thi công chống mối theo thiết kế, bao gồm lập hàng rào ngoài, xử lý mặt nền bằng dung dịch chống mối theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
D PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
1Thi công đào móng toàn bộ nhà máy phát - bơm PCCC xây dựng mới (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; biện pháp chống sạt lỡ hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng khi thi công xong)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
2Thi công đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
3Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng, mác 150 đá 4x6cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m3
4Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền mác 150, đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,574m3
5Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn),Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,964m3
6Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,934m3
7Cung cấp vật liệu và thi công bê tông dầm, giằng móng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
8Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột mác250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
9Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m3
10Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,954m3
11Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,528m3
12Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
13Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
15Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
16Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
17Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,348tấn
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép nền, bệ máy đk Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
22Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10,462m3
23Cung cấp vật liệu và thi công xây tường gạch đặc bê tông bệ đỡ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,346m3
24Cung cấp vật liệu và thi công xây gạch hoa gió 200x200, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m2
25Cung cấp vật liệu và thi công trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt61,98m2
26Cung cấp vật liệu và thi công trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt67,54m2
27Cung cấp vật liệu và thi công trát trụ cột, lam đứng, cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9,16m2
28Cung cấp vật liệu và thi công trát xà dầm vữa M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14,58m2
29Cung cấp vật liệu và thi công trát trần vữa M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39,54m2
30Cung cấp vật liệu và thi công sơn tường ngoài nhà chưa bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt93,38m2
31Cung cấp vật liệu và thi công sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chưa bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt110,18m2
32Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm sàn mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50,46m2
33Cung cấp vật liệu và thi công láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29,38m2
34Cung cấp vật liệu và thi công láng sê nô dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt46,02m2
35Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa đi nhôm kéoMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
36Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lá chớp nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
37Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt đèn led tuyp đôi gắn tường, trần 1,2m chống nổ 220V-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
38Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại ngầm tường (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt aptomat 1 pha (1 cực) MCB 25A Icu=4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp chôn MCB + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
43Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
44Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt120m
45Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt70m
46Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE luồn cáp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
47Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
48Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
49Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16m
50Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led dây hắt trần bóng 12V-6W/m-2700KMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt130m
2Cung cấp và thi công lắp đặt biến thế đèn led dây 220V/12V-300WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led panel âm trần 150x1200, bóng 220V-28WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
4Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 1,2m, 2 bộ bóng 3x2WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt85bộ
5Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 2,4m, 3 bộ bóng 3x2WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Cung cấp và thi công lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led tuyp đơn âm trần 1,2m: 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
7Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght âm trần chống ẩm, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt89bộ
8Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght âm trần, bóng Led 220V-9WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt429bộ
9Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght ốp trần D200, bóng Led 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt177bộ
10Cung cấp và thi công lắp đặt đèn pha chiếu cây, bóng Led 220V-7WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
11Cung cấp và thi công lắp đặt đèn pha ngoài nhà, bóng Led 220V-30WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
12Cung cấp và thi công lắp đặt đèn gắn tường hình ống, bóng Led 220V-9WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
13Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led tuyp đơn gắn tường, trần 1,2m: 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led tuyp đôi gắn tường, trần 1,2m: 220V-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt55bộ
15Cung cấp và thi công lắp đặt đèn loại hộp đèn 2 bóng, đèn phản quang âm trần 2 bóng led 1,2m, 220V - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
16Cung cấp và thi công lắp đặt đèn loại hộp đèn 3 bóng, đèn phản quang âm trần 3 bóng led 1,2m, 220V - 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt273bộ
17Cung cấp và thi công lắp đặt quạt hút âm tường KT: 200x200 22V-23WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
18Cung cấp và thi công lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm tường (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt298cái
19Cung cấp và thi công lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm sàn (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
20Cung cấp và thi công lắp đặt đế chờ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt61hộp
21Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
22Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
23Cung cấp và thi công lắp đặt timer 24Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
24Cung cấp và thi công lắp đặt cảm biến chuyển động sáng đèn 1 cảm biến chính kế nối 4 CB phụMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt105cái
25Cung cấp và thi công lắp đặt ACB 4 pha, 1000A-ICU=50KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Cung cấp và thi công lắp đặt ATS 4 pha, 600A-ICU=50KA (bao gồm vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
27Cung cấp và thi công lắp đặt ATS 4 pha, 100A-ICU=40kA (bao gồm vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
28Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB 600A-ICU=50KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB: 200A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 175A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB-50A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 100A-50kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
34Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 3pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
35Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 3pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 120A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
39Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
40Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-60A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-50A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-45A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-32A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 120A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-45A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 2 pha MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
52Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
54Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
55Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
56Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
58Cung cấp và thi công lắp đặt đèn ốp trần D200 có cảm biến tự bật tắt, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
59Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 24 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
60Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 6 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22tủ
61Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 8 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35tủ
62Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x4c 90mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
63Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x1c 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
64Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x4c 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
65Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x1c 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
66Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx90mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt250m
67Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt132m
68Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
69Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33m
70Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx35)+(1cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27m
71Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx25)+(1cx25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt87m
72Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx16)+(1cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt126m
73Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (3cx10)+(1cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
74Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt66m
75Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt196m
76Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt106m
77Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.500m
78Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6.600m
79Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12.100m
80Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12.600m
81Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D125 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
82Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D125 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
83Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D100 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
84Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D100 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt288m
85Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16m
86Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt144m
87Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
88Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
89Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D32 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5m
90Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D32 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
91Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D25 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15m
92Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D25 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt135m
93Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D20 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4.500m
94Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D20 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
95Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt máng cáp (tray) dày 1,5ly sơn tĩnh điện kích thước 600x100, không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
96Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 300x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16m
97Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 200x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35m
98Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 150x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt124m
99Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 100x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt202m
100Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thang cáp (ladder) dày 1,5ly sơn tĩnh điện kích thước 600x100, không nắp (bao gồm thang máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36m
101Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện tầng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
102Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6thanh
103Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
104Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện tầng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6tủ
106Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18thanh
107Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
108Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện chính bằng thép sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
110Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6thanh
111Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
112Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ đa chức năng của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Cung cấp và thi công lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
115Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạt bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
116Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện bơm nước thải bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x300x200 (bao gồm vật tư, aptoamat, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
117Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
118Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa nối đất an toàn (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
119Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây cáp đồng Cu/PVC 120mm2 của hệ thống tiếp địa nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
120Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa luồn cáp PVC D60 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
121Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trọn bộ hộp kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
122Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
123Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa nối đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
124Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước 500x100x5 mm của hệ thống tiếp địa hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
125Cung cấp và thi công lắp đặt bộ cắt lọc sét 3pha (300kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
126Cung cấp và thi công lắp đặt bộ cắt lọc sét 3pha (100kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bộ ổ cắm đôi data, bao gồm đế, nhân Rj45, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt300cái
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bộ ổ cắm đôi mạng điện thoại, bao gồm đế, nhân Rj11, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt107cái
3Cung cấp và thi công lắp đặt bộ chia quang 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Cung cấp và thi công lắp đặt hộp phối quang ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
5Cung cấp và thi công lắp đặt patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Cung cấp và thi công lắp đặt thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
7Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 30 pairMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 40 pairMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp điện thoại chính 110 pairMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
10Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4 pairs, PVCMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14.000m
11Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Cáp âm thanh 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt900m
12Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4.200m
13Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp quang 2 coreMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt570m
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa cứng PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.850m
15Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa cứng PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6.650m
16Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 100x50mm dày 1,0ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
17Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 200x50mm dày 1,0ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 300x100mm dày 1,0 ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 75x50mm dày 1,0 ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thang cáp 400x100 dày 2,0ly phòng sever sang trung tâm điều độ (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn D90/70 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt252m
22Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước 800x70x5 mm của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chống xung ngược của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp thoát sét 7 lớp chống nhiễu HVSC của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
25Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trọn bộ hộp kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
27Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
28Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
29Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
30Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7m
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3m
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt124m
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
5Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt222m
6Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
7Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt430m
8Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
12Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
17Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt188cái
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co gai trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt183cái
22Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D75/75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D63/63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/25/50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D32/32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
28Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D32/25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt113cái
29Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/20/25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
31Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
32Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
34Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
35Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
37Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
38Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
40Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt167cái
41Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
42Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7m
43Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
44Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28m
45Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/20/25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
50Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co gai trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
53Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt260m
57Cung cấp và thi công lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
58Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
59Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 6,7mm, PN10 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
60Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D125 dày 6,0mm, PN10(bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
61Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt212m
62Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt588m
63Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt250m
64Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72m
65Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
66Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
67Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt127cái
68Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
69Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
70Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt215cái
71Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
72Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
73Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
74Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
76Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
77Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
78Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D168/168/168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D168/114/168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D140/140/140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D140/125/140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D114/114/114Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
83Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D90/90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
84Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
85Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
88Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
89Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt182cái
90Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
91Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt con thỏ chống hôi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
92Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PVC D114/114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PVC D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
94Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê độ PVC D60/60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
95Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê cong PVC D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
96Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D140/168Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D114/140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D125/140Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
101Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
102Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phễu thu sàn D90 kích thước 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
103Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
104Cung cấp và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol nóng lạnh cộng với phụ kiện vòi, dây cấp, thoát xảMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
105Cung cấp và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol lạnh cộng với phụ kiện vòi, dây cấp, thoát xảMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
106Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
107Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
108Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
109Cung cấp và thi công lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt53bộ
110Cung cấp và thi công lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
111Cung cấp và thi công lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
112Cung cấp và thi công lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
113Cung cấp và thi công lắp đặt van phao kiểm soát mức nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Cung cấp và thi công lắp đặt van phao kiểm soát mức nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Cung cấp và thi công lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Cung cấp và thi công lắp đặt đệm búa nước D50 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Cung cấp và thi công lắp đặt khớp nối mềm đường kính D63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
118Cung cấp và thi công lắp đặt y lọc nước D63Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
121Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
122Cung cấp và thi công lắp đặt máy đun nước nóng bằng điện 30litMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
123Cung cấp và thi công lắp đặt vòi nước sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
124Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm cổ ống cấp thoát nước xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
125Cung cấp và thi công lắp đặt máy bơm cấp nước lên bể nước mái: Q ≥21 m3/h, H≥42,5 m, công suất: 5,5HP/4KW/3P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
126Cung cấp và thi công lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải: Q ≥60 m3/h, H ≥5,2 m, công suất: 1,5 kW/2HP/3P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
127Cung cấp và thi công lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 400lMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.776m
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2.260m
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa cứng D16 (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt403,6m
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo, ống nhựa cứng D16 (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.632,4m
5Cung cấp và thi công lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn exit (chỉ dẫn lối thoát nạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt57đèn
6Cung cấp và thi công lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn EM (chiếu sáng khẩn cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt80đèn
7Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt136đầu
8Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển chuông điệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt151 bộ
9Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt151 bộ
10Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt101 bộ
11Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul cách ly sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
12Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26chuông
13Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26đèn
14Cung cấp và thi công lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt26nút
15Cung cấp và thi công lắp đặt quả cầu chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
16Cung cấp và thi công lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm, trụ tiếp nước chữa cháy DN100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Cung cấp và thi công lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc dòng chảy DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 100 dày 3,2mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt237m
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 80 dày 3,2mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt798m
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép bằng phương pháp hàn, co thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
22Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, tê thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
23Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co thép D80 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
24Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, tê thép D80 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
25Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép bằng phương pháp hàn, co thép D50 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
26Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12tủ
27Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15tủ
28Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van ren, van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
29Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
31Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cuộn vòi D65 16bar, 30mMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
32Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cuộn vòi D50 16bar, 30mMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
33Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, ống thép tráng kẽm DN 25 dày 2,6mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.135m
34Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, ống thép tráng kẽm DN 32 dày 2,6mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
35Cung cấp và thi công lắp đặt đầu phun nước tự động spinkler loại hướng xuống (bao gồm nắp chụp đầu phun)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt413cái
36Cung cấp và thi công lắp đặt đầu phun nước tự động spinkler loại hướng lênMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
37Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây mềm gắn đầu phun nước tự động spinkler loại hướng xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt413cái
38Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp măng sông, co ren đều D25 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt372cái
39Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, tê ren đều D25 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt331cái
40Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, côn thu ren đều D25/15 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt495cái
41Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cặp bích thép, mặt bích D80-5k (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cặp bích
42Cung cấp và thi công lắp đặt van chặn mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
43Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
44Cung cấp và thi công lắp đặt van ren, van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
45Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt racco nối D25 bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
46Cung cấp và thi công lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D100 dày 3,96mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24m
48Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 50 dày 2,6mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
49Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van an toàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cặp bích thép, đường kính ống 100mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cặp bích
53Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chặn DN 100 ( van ty chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
54Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van 1 chiều mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt mối nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt mối nối mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
64Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn thu thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co D50 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
66Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
67Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: U100x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
68Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
69Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: ty ren 10: 400mMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt400bộ
70Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt50Bộ
71Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN80 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt100Bộ
72Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN25 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt650Bộ
73Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt650Bộ
74Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN40 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40Bộ
75Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN50 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20Bộ
76Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN65 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
77Cung cấp vật liệu và thử áp lực đường ống nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
78Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo khói dò khíMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7đầu
79Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo nhiệt dò khíMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7đầu
80Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7chuông
81Cung cấp và thi công lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7nút
82Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7đèn
83Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển xả khí bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
84Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy, còi đèn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
85Cung cấp và thi công lắp đặt bảng hiển thị cảnh báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
86Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt657m
87Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt657m
88Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt131,4m
89Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo, ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.182,6m
90Cung cấp và thi công lắp đặt van chọn vùng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
91Cung cấp và thi công lắp đặt bình kích hoạt van chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
92Cung cấp và thi công lắp đặt đầu xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
93Cung cấp và thi công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (bao gồm bình ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94Cung cấp và thi công lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38bình
95Cung cấp và thi công lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38bình
96Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
97Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
98Cung cấp và thi công lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q≥315.36m3/h, H≥110, công suất: ≤132 kW, điện áp 3P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
99Cung cấp và thi công lắp đặt bơm bù áp động cơ điện,Q≥5,4m3/h, H≥90, điện áp 3P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
100Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy (khởi động hai cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
101Cung cấp và thi công lắp đặt bình tích áp 100 lít (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bình
102Cung cấp và thi công lắp đặt tủ trung tâm xả khí 1 vùng của hệ thống chữa cháy tự động khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7tủ
103Cung cấp và thi công lắp đặt bình khí CO2 45kg/68 lít hệ thống chữa cháy tự động khí CO2 (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21bình
I HỆ THỐNG HÚT KHÓI VÀ TĂNG ÁP BUỒNG ĐỆM
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng 450x200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt263,7m
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng 300x200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt179m
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thông gió hộp, côn 450x200/300x200, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt miệng gió KTM liner 200x200 +OBDMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
5Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box nối miệng gió 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lưới, louver 500x300 + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cửa
7Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn louver 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nối simili nối 2 đầu quạt (chống rung)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22m
9Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 400x200 thu đầu tròn phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Cung cấp và thi công lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW, quạt 2500m3/h 450pa (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
11Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thông gió hộp, co 450x200,R275Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 450x200/2x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 300x200/ 2 x 300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn miệng gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
15Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lưới, louver 1000x250 + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cửa
16Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn louver 1000x250Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
17Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 450x200 thu đầu tròn phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
18Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 450x200/2x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng kích thước 200x 200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56m
20Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thông gió hộp, côn 450x200/200x200, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 400x200 thu đầu tròn phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
22Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây điện cấp cho quạt hút hành lang trục ngang 1x1cx4,0mm2 - CVMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
23Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt270m
24Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa chìm, ống PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
25Cung cấp và thi công lắp đặt MCB 2P/25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
26Cung cấp và thi công lắp đặt contactor 2P/25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp và thi công kim thu sét NLP 1100-44 có bán kính bảo vệ R=88m, trụ đỡ và phụ kiện đấu nối (bao gồm toàn bộ vật tư như: ống thép mạ kẽm, cáp thép, tăng đơ, vít nỡ, thép dẹt, bê tông móng trụ đỡ kim thu sét, bulong neo D16 dài 400… để lắp đặt hoàn thiện kim thu sét theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp thoát sét Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt75m
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa PVC luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt75m
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
6Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa chống sét (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
7Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
8Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 37,309 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(vi) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/Tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự làcông trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật/tự động hóa/PCCC/điện tử viễn thông, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật phần hệ thống báo cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách trắc địa/trắc đạc 1 (i) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần trắc địa/trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, điện kỹ thuật từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy)2
2 Cần cẩu tự hành >= 10T (máy)2
3 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 07T (Chiếc)3
4 Cần cẩu tháp Q=0,5T, L>=40m (bộ)1
5 Máy vận thăng lồng 0,8T (máy)2
6 Máy ép cọc, tải trọng ép>=420 T (máy) Máy ép cọc, tải trọng ép >=420 T (máy)1
7 Máy đào có dung tích gầu >=1,25 m3 (máy)2
8 Máy đào có dung tích gầu >=0,8 m3 (máy)2
9 Các máy phát điện có tổng công suất >=20 KVA (máy)1
10 Cốt pha thép hoặc nhựa hoặc phủ phim (m2)2000
11 Cây chống thép 3,2-4,8m (cây)4000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->