Gói thầu: CPC-NĐHQNa-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-NĐHQNa-W01: Tháo dỡ công trình hiện trạng, cung cấp vật tư và thi công xây lắp hoàn thiện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 14:22:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,298,091,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,598,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 37,309 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(vi) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/Tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự làcông trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật/tự động hóa/PCCC/điện tử viễn thông, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật phần hệ thống báo cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần trắc địa/trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, điện kỹ thuật từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 07T (Chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q=0,5T, L>=40m (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép cọc, tải trọng ép>=420 T (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc, tải trọng ép >=420 T (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >=1,25 m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu >=0,8 m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các máy phát điện có tổng công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20 KVA (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cốt pha thép hoặc nhựa hoặc phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 11-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,2-4,8m (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ một phần nhà làm việc hiện trạng từ 4 tầng xuống còn 2 tầng theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ nhà bảo vệ (số 2) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tháo dỡ nhà xe (số 8) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Tháo dỡ nhà xe (số 5), nhà vệ sinh (số 6), nhà bơm (số 4) theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phá dỡ kết cấu phần ngầm, tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Tháo dỡ sân tennis theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Tháo dỡ tường rào hai bên theo hồ sơ thiết kế (bao gồm tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc thí nghiệm CTN, cọc bê tông ly tâm D500 dài 14m (PHC-AB500-14-TCVN 7888:2014) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 2 | Thi công ép cọc bê tông ly tâm PHC-AB500-14-TCVN 7888:2014 đến cao độ thiết kế (bao gồm ép âm cọc và cung cấp vật tư phụ để thi công ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông đã ép theo quy trình, sử dụng dàn chất tải có tải trọng nén đến 400 tấn, cấp tải trọng thí nghiệm đảm bảo theo thiết kế, lập báo cáo kết luận kết quả thí nghiệm, đề xuất kiến nghị (bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển tải trọng, máy móc thí nghiệm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 4 | Cung cấp cọc đại trà, cọc bê tông ly tâm D500 dài 9m (PHC-AB500-9-TCVN 7888:2014) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cọc |
| 5 | Cung cấp cọc đại trà, cọc bê tông ly tâm D500 dài 10m (PHC-AB500-10-TCVN 7888:2014) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cọc |
| 6 | Thi công ép cọc bê tông ly tâm PHC-AB500-9(10)-TCVN 7888:2014 đến cao độ thiết kế (bao gồm ép âm cọc và cung cấp vật tư phụ để thi công ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.390,5 | m |
| 7 | Thi công cắt đầu cọc (bao gồm vận chuyển phế thải đổ nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông chèn đầu cọc M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép neo cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,729 | tấn |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng tấm thép đệm đổ bê tông neo cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| C | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Thi công đào móng toàn bộ khối nhà xây dựng mới (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; cung cấp, ép hệ cọc cừ larsen để chống sạt lỡ hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và nhổ cọc sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng M150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,434 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,481 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường (thay móng xây đá hộc), M150, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,51 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông thành mương, hố ga, bê tông thương phẩm M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,99 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền, M150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,897 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền, bê tông thương phẩm M350, đá 1x2, có phụ gia chống thấm để bê tông đạt mác chống thấm B10 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,936 | m3 |
| 8 | Thi công đắp đất móng toàn bộ công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Thi công đắp cát tôn nền bậc cấp, ram dốc, độ chặt yêu cầu K≥0,9 (bao gồm cát tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường bằng gạch rỗng không nung, vữa XM mác 75, làm ván khuôn đài cọc, dầm móng phía trong nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,326 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,566 | tấn |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,894 | tấn |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,705 | tấn |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,611 | tấn |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,743 | tấn |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, đường khuyết tật, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, ram dốc, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,073 | tấn |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép nền, rãnh thu nước, ram dốc, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,119 | tấn |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,668 | tấn |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,061 | tấn |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,984 | m3 |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,487 | tấn |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, vách tầng bán hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,935 | tấn |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công láng mương thu nước nước, hố ga tầng bán hầm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,555 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công đan nắp đan mương, rãnh, hố ga tầng bán hầm viền thép mạ kẽm V50x50x5, thép la dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công thép mạ kẽm V65x65x5 viền miệng hố ga tầng bán hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công nắp mương cắt nước tầng bán hầm thép mạ kẽm dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,6 | m3 |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,728 | m3 |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,22 | m3 |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 873,316 | m3 |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm mác 350, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,545 | m3 |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bổ trụ, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,836 | m3 |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,567 | tấn |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,488 | tấn |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,681 | tấn |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,305 | tấn |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,829 | tấn |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,065 | tấn |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,265 | tấn |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,772 | tấn |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,716 | tấn |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,083 | tấn |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,701 | tấn |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,528 | tấn |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,935 | tấn |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,923 | tấn |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép 02C (trục 5) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cầu thang thép 03C (trục 3) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng thang tường từ tầng 2 lên tầng 3 (trục F) bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền để thi công móng khối cải tạo 2 tầng (bao gồm vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 62 | Thi công đào móng toàn bộ khối nhà cải tạo 2 tầng (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; biện pháp chống sạt lỡ hố móng bảo vệ kết cấu công trình hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,131 | m3 |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông tường (thay móng xây đá hộc) khối cải tạo 2 tầng, M150, đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,727 | m3 |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,897 | m3 |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền, bậc cấp khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 150, đá 4x6 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,844 | m3 |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông bậc cấp khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,783 | m3 |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | tấn |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | tấn |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, dầm móng khối cải tạo 2 tầng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,884 | m3 |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông dầm khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,093 | m3 |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn khối cải tạo 2 tầng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,545 | m3 |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng khối cải tạo 2 tầng, bê tông mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,772 | m3 |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột khối cải tạo 2 tầng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,662 | tấn |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | tấn |
| 81 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khối cải tạo 2 tầng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 82 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,847 | tấn |
| 83 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép sàn khối cải tạo 2 tầng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | tấn |
| 84 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép lanh tô khối cải tạo 2 tầng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 85 | Đục bỏ bê tông cũ để nối thép cho dầm sàn mở rộng khối cải tạo 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 86 | Đục sờn bê tông lớp bảo vệ dầm, sàn hiện trạng khối cải tạo 2 tầng để hàn nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 87 | Cung cấp vật liệu và thi công lớp phụ gia liên kết bê tông mới và bê tông cũ khối cải tạo 2 tầng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 88 | Khoan bê tông bằng máy khoan để cấy thép dầm sàn khối cải tạo 2 tầng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 89 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm khe lún giữa khối cải tạo 2 tầng và khối xây mới 8 tầng theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 90 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường hộp kỹ thuật gạch bê tông đặc không nung, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,162 | m3 |
| 91 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,021 | m3 |
| 92 | Cung cấp vật liệu và thi công xây bậc cấp, cầu thang gạch bê tông đặc không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,582 | m3 |
| 93 | Cung cấp vật liệu và thi công trát ngoài nhà, trát tường, cột, vách, dầm, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.543,749 | m2 |
| 94 | Cung cấp vật liệu và thi công trát trong nhà, trát tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.346,719 | m2 |
| 95 | Cung cấp vật liệu và thi công bả matit ngoài nhà, bả tường, cột, vách, dầm, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.406,896 | m2 |
| 96 | Cung cấp vật liệu và thi công bả matit trong nhà, bả vào tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.620,416 | m2 |
| 97 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn ngoài nhà, sơn tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.406,896 | m2 |
| 98 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn trong nhà, sơn tường, cột, vách, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.620,416 | m2 |
| 99 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng trần gỗ sảnh tầng 1, bằng tấm Conwood kích thước 40x80 cách khoảng 150 (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,533 | m2 |
| 100 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao tiêu âm dày 12,5mm phòng hội trường (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện, sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2 vách kính và trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,69 | m2 |
| 101 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm các khu WC (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,503 | m2 |
| 102 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng trần thạch cao dày 9mm (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện, sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2 vách kính và trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.777,699 | m2 |
| 103 | Cung cấp vật liệu và thi công cán vữa nền tầng hầm, ram dốc, sàn tum, sàn mái, dày 50mm, chỗ mỏng nhất dày 20mm, tạo dốc 2% về ống thoát nước, tạo nhám tại những vị trí theo yêu cầu kỹ thuật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.871,118 | m2 |
| 104 | Cung cấp vật liệu và thi công láng bậc cấp cầu thang, láng nền sàn mái hội trường, mái tầng 3, nền tầng 7,8, VXM mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.285,737 | m2 |
| 105 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm nền, ram dốc và vách bê tông tầng hầm, hố thang máy, rãnh thu nước, gờ chắn nước theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.368,053 | m2 |
| 106 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn epoxy nền, ram dốc tầng hầm hệ lăn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.096,838 | m2 |
| 107 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm các khu WC theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,503 | m2 |
| 108 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm sàn mái bằng và sân thượng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.966,701 | m2 |
| 109 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch granite 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 644,77 | m2 |
| 110 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp chân tường gạch granite 100x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,939 | m2 |
| 111 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.407,175 | m2 |
| 112 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp chân tường gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,431 | m2 |
| 113 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600 chống trượt khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,503 | m2 |
| 114 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 920,875 | m2 |
| 115 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn gạch ceramic kỹ thuật số xương bán sứ 600x600 chống trượt ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,037 | m2 |
| 116 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn đá marble màu vàng, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | m2 |
| 117 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20 phần mặt nằm và chiếu nghỉ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,24 | m2 |
| 118 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite vân mây màu trắng dày 20mm, mặt đứng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 119 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá cầu thang khối cải tạo 2 tầng, đá marble màu đen dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,264 | m2 |
| 120 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite đen bóng dày 20mm mặt khung bàn lavabo, ngạch cửa, mặt trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,443 | m2 |
| 121 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá marble màu vàng dày 20mm vào tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,048 | m2 |
| 122 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào thành bồn hoa, màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,47 | m2 |
| 123 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá marble màu xám ghi tường ngoài nhà, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 124 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ vách ngăn vệ sinh, vách ngăn tiểu, tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox 304, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,584 | m2 |
| 125 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can cầu thang bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,622 | m |
| 126 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can ban công điển hình 1 bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 812,685 | m |
| 127 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ lan can ban công điển hình 2 bằng sắt mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy+ 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,24 | m |
| 128 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 1 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 129 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 2 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 130 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 3 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 4 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 5 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 6 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 134 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 7 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ bảng tên khối nhà "CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 136 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ mái sảnh bằng kính cường dày 12mm (bao gồm tất cả vật tư, phụ kiện… để lắp đặt mái sảnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt sàn chuyên dụng HPL cho phòng máy chủ và trung tâm điều khiển (bao gồm hệ khung giá đỡ, vật tư phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,875 | m2 |
| 138 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi thép chống cháy, khung cửa thép hộp dày 1,2mm, cánh cửa thép bản dày 0,8 mm bọc 2 mặt sơn tĩnh điện, ở giữa nhồi bông thủy tinh (bao gồm tay co thủy lực, tay nắm, tay đẩy, khóa cửa… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,24 | m2 |
| 139 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp chống ẩm phủ melamin (bao gồm khóa, chốt cửa, lề SUS 304 kích thước 100x50x2, chỉ viền 2 mặt rộng kích thước 10x60, khung bao dày 40 mm… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,03 | m2 |
| 140 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 03 lề 4D, 01 bộ khóa đơn điểm… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 141 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 06 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 02 chốt cánh phụ…để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,68 | m2 |
| 142 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính VK1 kèm cửa tự động 02 cánh mở trượt, khung nhôm dày 2 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm sắt hộp gia cường 100x100x2, 30x30x1,2, bộ điều khiển tự động và phụ kiện đồng bộ gồm bánh xe lùa, bộ điều khiển, motor, pulley, bộ nguồn, dây curoa, cảm biến…để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,5 | m2 |
| 143 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính khung nhôm dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.211,784 | m2 |
| 144 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 02 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,4 mm, khung nhôm cửa dày 2 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 06 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 02 chốt cánh phụ… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,4 | m2 |
| 145 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 04 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,2 mm, khung nhôm cửa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 16 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm, 06 chốt cánh phụ… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3 | m2 |
| 146 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính kèm cửa đi 01 cánh mở quay các loại theo bản vẽ thiết kế, khung nhôm vách dày 1,2 mm, khung nhôm cửa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 10 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 03 lề 4D, 01 bộ khóa đa điểm… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,908 | m2 |
| 147 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa sổ mở lật, khung nhôm cửa dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ mỗi bộ cửa gồm 02 lề chữ A, 01 bộ khóa tay cài… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m2 |
| 148 | Cung cấp vật liệu và thi công bể tự hoại theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 149 | Cung cấp vật liệu và thi công bể nước chữa cháy theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 150 | Cung cấp vật liệu và thi công chống mối theo thiết kế, bao gồm lập hàng rào ngoài, xử lý mặt nền bằng dung dịch chống mối theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công đào móng toàn bộ nhà máy phát - bơm PCCC xây dựng mới (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình; biện pháp chống sạt lỡ hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thi công đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng, mác 150 đá 4x6cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót nền mác 150, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,574 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn), | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,964 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,934 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông dầm, giằng móng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột mác250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng nhà mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,954 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 250 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | tấn |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép nền, bệ máy đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,373 | tấn |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,462 | m3 |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường gạch đặc bê tông bệ đỡ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,346 | m3 |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công xây gạch hoa gió 200x200, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,98 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,54 | m2 |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công trát trụ cột, lam đứng, cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,16 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công trát xà dầm vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công trát trần vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,54 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn tường ngoài nhà chưa bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,38 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà chưa bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,18 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm sàn mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,46 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,38 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công láng sê nô dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,02 | m2 |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa đi nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lá chớp nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt đèn led tuyp đôi gắn tường, trần 1,2m chống nổ 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại ngầm tường (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt aptomat 1 pha (1 cực) MCB 25A Icu=4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp chôn MCB + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ông nhựa xoắn HDPE luồn cáp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led dây hắt trần bóng 12V-6W/m-2700K | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt biến thế đèn led dây 220V/12V-300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led panel âm trần 150x1200, bóng 220V-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 1,2m, 2 bộ bóng 3x2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 2,4m, 3 bộ bóng 3x2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led tuyp đơn âm trần 1,2m: 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght âm trần chống ẩm, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght âm trần, bóng Led 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 429 | bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn dowlinght ốp trần D200, bóng Led 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn pha chiếu cây, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn pha ngoài nhà, bóng Led 220V-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn gắn tường hình ống, bóng Led 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led tuyp đơn gắn tường, trần 1,2m: 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led tuyp đôi gắn tường, trần 1,2m: 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn loại hộp đèn 2 bóng, đèn phản quang âm trần 2 bóng led 1,2m, 220V - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn loại hộp đèn 3 bóng, đèn phản quang âm trần 3 bóng led 1,2m, 220V - 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 273 | bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt quạt hút âm tường KT: 200x200 22V-23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm tường (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm sàn (bao gồm hộp chôn ngầm và viền ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt đế chờ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | hộp |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi ngầm (bao gồm hộp chôn ngầm và mặt nạ công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt timer 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt cảm biến chuyển động sáng đèn 1 cảm biến chính kế nối 4 CB phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt ACB 4 pha, 1000A-ICU=50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt ATS 4 pha, 600A-ICU=50KA (bao gồm vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt ATS 4 pha, 100A-ICU=40kA (bao gồm vật tư, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB 600A-ICU=50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB: 200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 175A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 4 pha, MCCB-50A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 100A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 3pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Contactor 3pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 120A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-60A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-50A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-45A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-32A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 120A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-45A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 2 pha MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 56 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và thi công lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn ốp trần D200 có cảm biến tự bật tắt, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 59 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 24 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 6 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | tủ |
| 61 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện vỏ nhựa âm tường, loại chứa 8 module (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện hợp bộ đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | tủ |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x4c 90mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x1c 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x4c 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC/FR 1x1c 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx90mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx35)+(1cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx25)+(1cx25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3cx16)+(1cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (3cx10)+(1cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.600 | m |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.100 | m |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.600 | m |
| 81 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D125 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 82 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D125 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 83 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D100 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 84 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D100 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | m |
| 85 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 86 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 87 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 88 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 89 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D32 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 90 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D32 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 91 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D25 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 92 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D25 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 93 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D20 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.500 | m |
| 94 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa thành cứng luồn dây điện D20 (bao gồm tất cả vật tư phụ như phụ kiện nối ống, đinh vít cố định ống để hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 95 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt máng cáp (tray) dày 1,5ly sơn tĩnh điện kích thước 600x100, không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 96 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 300x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 97 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 200x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 98 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 150x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 99 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp (trunking) dày 1,0ly sơn tĩnh điện kích thước 100x100 không nắp (bao gồm máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | m |
| 100 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thang cáp (ladder) dày 1,5ly sơn tĩnh điện kích thước 600x100, không nắp (bao gồm thang máng cáp chuyển hưởng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 101 | Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện tầng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 102 | Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thanh |
| 103 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 104 | Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 700x500x220 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện tầng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 106 | Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | thanh |
| 107 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 108 | Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp và thi công lắp đặt vỏ tủ điện chính bằng thép sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 110 | Cung cấp và thi công lắp đặt thanh đồng dẫn pha của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thanh |
| 111 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo pha của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Cung cấp và thi công lắp đặt cầu chì 2A của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ đa chức năng của tủ điện chính vỏ kim loại sơn tĩnh điện form 2B kích thước 2000x2400x800 (HxWxD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp và thi công lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạt bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200 (bao gồm vật tư, aptomat, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 116 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điện bơm nước thải bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x300x200 (bao gồm vật tư, aptoamat, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 117 | Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 118 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa nối đất an toàn (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 119 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây cáp đồng Cu/PVC 120mm2 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 120 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa luồn cáp PVC D60 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 121 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trọn bộ hộp kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 122 | Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 123 | Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 124 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước 500x100x5 mm của hệ thống tiếp địa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 125 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ cắt lọc sét 3pha (300kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ cắt lọc sét 3pha (100kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bộ ổ cắm đôi data, bao gồm đế, nhân Rj45, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bộ ổ cắm đôi mạng điện thoại, bao gồm đế, nhân Rj11, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | cái |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ chia quang 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 30 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 40 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp cáp điện thoại chính 110 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp mạng Cat6 UTP 4 pairs, PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.000 | m |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Cáp âm thanh 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.200 | m |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp quang 2 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa cứng PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.850 | m |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa cứng PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.650 | m |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 100x50mm dày 1,0ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 200x50mm dày 1,0ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 300x100mm dày 1,0 ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trunking 75x50mm dày 1,0 ly (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thang cáp 400x100 dày 2,0ly phòng sever sang trung tâm điều độ (bao gồm máng cáp chuyển hướng, giá treo, vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa xoắn D90/70 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | m |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng đồng tiếp đất kích thước 800x70x5 mm của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chống xung ngược của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp thoát sét 7 lớp chống nhiễu HVSC của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trọn bộ hộp kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co gai trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D75/75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D63/63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D50/25/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D32/32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D32/25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25/20/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co gai trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu nối giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 57 | Cung cấp và thi công lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 6,7mm, PN10 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D125 dày 6,0mm, PN10(bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | m |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 588 | m |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm, PN9 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, keo dán... để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | cái |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lơi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | cái |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông nối ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 78 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D168/168/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D168/114/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D140/140/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D140/125/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D114/114/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 83 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D90/90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 84 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y PVC D90/60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 85 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 89 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | cái |
| 90 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 91 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt con thỏ chống hôi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 92 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PVC D114/114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PVC D90/60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 94 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê độ PVC D60/60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 95 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê cong PVC D90/60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 96 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D140/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D114/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D125/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 102 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phễu thu sàn D90 kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 103 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 104 | Cung cấp và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol nóng lạnh cộng với phụ kiện vòi, dây cấp, thoát xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 105 | Cung cấp và thi công lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol lạnh cộng với phụ kiện vòi, dây cấp, thoát xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 106 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 107 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 108 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 109 | Cung cấp và thi công lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 110 | Cung cấp và thi công lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 111 | Cung cấp và thi công lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 112 | Cung cấp và thi công lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 113 | Cung cấp và thi công lắp đặt van phao kiểm soát mức nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp và thi công lắp đặt van phao kiểm soát mức nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và thi công lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và thi công lắp đặt đệm búa nước D50 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và thi công lắp đặt khớp nối mềm đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp và thi công lắp đặt y lọc nước D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 121 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 122 | Cung cấp và thi công lắp đặt máy đun nước nóng bằng điện 30lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 123 | Cung cấp và thi công lắp đặt vòi nước sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 124 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm cổ ống cấp thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 125 | Cung cấp và thi công lắp đặt máy bơm cấp nước lên bể nước mái: Q ≥21 m3/h, H≥42,5 m, công suất: 5,5HP/4KW/3P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Cung cấp và thi công lắp đặt máy bơm chìm thoát nước thải: Q ≥60 m3/h, H ≥5,2 m, công suất: 1,5 kW/2HP/3P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 400l | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.776 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.260 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống nhựa cứng D16 (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,6 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo, ống nhựa cứng D16 (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.632,4 | m |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn exit (chỉ dẫn lối thoát nạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | đèn |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn EM (chiếu sáng khẩn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | đèn |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | đầu |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul điều khiển hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển, modul cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | chuông |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | đèn |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | nút |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt quả cầu chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm, trụ tiếp nước chữa cháy DN100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc dòng chảy DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 100 dày 3,2mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237 | m |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 80 dày 3,2mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 798 | m |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép bằng phương pháp hàn, co thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, tê thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co thép D80 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, tê thép D80 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép bằng phương pháp hàn, co thép D50 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tủ |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | tủ |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van ren, van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cuộn vòi D65 16bar, 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cuộn vòi D50 16bar, 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, ống thép tráng kẽm DN 25 dày 2,6mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.135 | m |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông, ống thép tráng kẽm DN 32 dày 2,6mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt đầu phun nước tự động spinkler loại hướng xuống (bao gồm nắp chụp đầu phun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 413 | cái |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt đầu phun nước tự động spinkler loại hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây mềm gắn đầu phun nước tự động spinkler loại hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 413 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp măng sông, co ren đều D25 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, tê ren đều D25 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 331 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, côn thu ren đều D25/15 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 495 | cái |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cặp bích thép, mặt bích D80-5k (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cặp bích |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt van ren, van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt racco nối D25 bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm D100 dày 3,96mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, ống thép tráng kẽm DN 50 dày 2,6mm (bao gồm công tác đào, lấp đất, cát hoàn thiện, và sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van an toàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cặp bích thép, đường kính ống 100mm (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chặn DN 100 ( van ty chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van 1 chiều mặt bích 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt mối nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, côn thu thép D100 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, co D50 (bao gồm sơn đỏ đường ống 1 nước lót, 1 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi ống HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: U100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giá đỡ ống chữa cháy: thép hình mạ kẽm nhúng nóng: ty ren 10: 400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | bộ |
| 70 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 71 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN80 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Bộ |
| 72 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN25 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | Bộ |
| 73 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN20 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | Bộ |
| 74 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 75 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 76 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cùm ống DN65 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 77 | Cung cấp vật liệu và thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 78 | Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo khói dò khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đầu |
| 79 | Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, đầu báo nhiệt dò khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đầu |
| 80 | Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | chuông |
| 81 | Cung cấp và thi công lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | nút |
| 82 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đèn |
| 83 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ điều khiển xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 84 | Cung cấp và thi công lắp đặt chuông báo cháy, còi đèn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 85 | Cung cấp và thi công lắp đặt bảng hiển thị cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 657 | m |
| 87 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 657 | m |
| 88 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,4 | m |
| 89 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo, ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.182,6 | m |
| 90 | Cung cấp và thi công lắp đặt van chọn vùng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình kích hoạt van chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 92 | Cung cấp và thi công lắp đặt đầu xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (bao gồm bình ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bình |
| 95 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bình |
| 96 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 97 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 98 | Cung cấp và thi công lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q≥315.36m3/h, H≥110, công suất: ≤132 kW, điện áp 3P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 99 | Cung cấp và thi công lắp đặt bơm bù áp động cơ điện,Q≥5,4m3/h, H≥90, điện áp 3P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 100 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy (khởi động hai cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 101 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình tích áp 100 lít (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 102 | Cung cấp và thi công lắp đặt tủ trung tâm xả khí 1 vùng của hệ thống chữa cháy tự động khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 103 | Cung cấp và thi công lắp đặt bình khí CO2 45kg/68 lít hệ thống chữa cháy tự động khí CO2 (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bình |
| I | HỆ THỐNG HÚT KHÓI VÀ TĂNG ÁP BUỒNG ĐỆM | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng 450x200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,7 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng 300x200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thông gió hộp, côn 450x200/300x200, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt miệng gió KTM liner 200x200 +OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box nối miệng gió 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lưới, louver 500x300 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cửa |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn louver 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nối simili nối 2 đầu quạt (chống rung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 400x200 thu đầu tròn phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW, quạt 2500m3/h 450pa (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co thông gió hộp, co 450x200,R275 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 450x200/2x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 300x200/ 2 x 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn miệng gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cửa lưới, louver 1000x250 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cửa |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp box gắn louver 1000x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 450x200 thu đầu tròn phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt phụ kiện thông gió hộp, bướm chia 450x200/2x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió thẳng kích thước 200x 200 (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, ty treo… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn thông gió hộp, côn 450x200/200x200, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn đầu quạt chữ nhật 400x200 thu đầu tròn phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây điện cấp cho quạt hút hành lang trục ngang 1x1cx4,0mm2 - CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa chìm, ống PVC D20 (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt MCB 2P/25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt contactor 2P/25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và thi công kim thu sét NLP 1100-44 có bán kính bảo vệ R=88m, trụ đỡ và phụ kiện đấu nối (bao gồm toàn bộ vật tư như: ống thép mạ kẽm, cáp thép, tăng đơ, vít nỡ, thép dẹt, bê tông móng trụ đỡ kim thu sét, bulong neo D16 dài 400… để lắp đặt hoàn thiện kim thu sét theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp thoát sét Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa PVC luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công khoan, đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa chống sét (bao gồm măng xông nối cọc thép mạ đồng D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1064E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 37,309 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(vi) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng bao gồm tối thiểu hạng mục kết cấu phần thân có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/Tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự làcông trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Kỹ sư điện kỹ thuật/tự động hóa/PCCC/điện tử viễn thông, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iv) Đã là cán bộ kỹ thuật phần hệ thống báo cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa/trắc đạc | 1 | (i) Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/trắc đạc, từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần trắc địa/trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, cơ khí, điện kỹ thuật từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng có quy mô tối thiểu gồm 08 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 5.277 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) | Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy) | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | >= 10T (máy) | 2 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ | tải trọng >= 07T (Chiếc) | 3 |
| 4 | Cần cẩu tháp | Q=0,5T, L>=40m (bộ) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng | 0,8T (máy) | 2 |
| 6 | Máy ép cọc, tải trọng ép>=420 T (máy) | Máy ép cọc, tải trọng ép >=420 T (máy) | 1 |
| 7 | Máy đào | có dung tích gầu >=1,25 m3 (máy) | 2 |
| 8 | Máy đào | có dung tích gầu >=0,8 m3 (máy) | 2 |
| 9 | Các máy phát điện có tổng công suất | >=20 KVA (máy) | 1 |
| 10 | Cốt pha thép hoặc nhựa hoặc phủ phim | (m2) | 2000 |
| 11 | Cây chống thép | 3,2-4,8m (cây) | 4000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi