Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường lớp học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2851/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 của UBND huyện Núi Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:59:00 đến ngày 2021-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,233,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5,7 tỷ đồng VNĐ ( Năm tỷ bảy trăm triệu đồng ) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.100.000.000đ- Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu và giao thiết bị hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng cho các hợp đồng nhà thầu đã kê khai.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp bao gồm các thiết bị: Ti vi, Máy vi tính, đồ dùng dạy học cấp học mầm non, tiểu học, bàn ghế học sinh gỗ tự nhiên…. Trong đó Ti vi và máy vi tính chiếm tỷ lệ trên 60% hợp đồng nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 24 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiệncác nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, có chứng chỉ nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt Ti vi, máy vi tính và thiết bị điện tử khác… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Điện – Điện tử hoặc Điện tử- Viễn thông ( 01 nhân sự)- Điều kiện: đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ chơi cho mầm non và Bàn ghế học sinh, bàn hội trường, tủ… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Chế biến Gỗ hoặc Mỹ thuật hoặc Lâm nghiệp ( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí ( 01 nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành CNTT, Điện – Điện tử, Mộc, Cơ khí và nghề Công nghệ hàn ( mỗi nghề 01 nhân sự)... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm CPU máy tính thương hiệu Việt Nam | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy tính tích hợp màn hình 55" (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Tivi 55 inch SMART(có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Loa di động | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ bàn học sinh mẫu giáo (1 bàn, 2 ghế) | 234 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 2 ghế) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bàn ghế Kismart(bàn vi tính mầm non) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Thảm cỏ nhân tạo | 2.677 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bình ủ nước | 16 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Thang leo đu tay vách dây | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Sàn nhún thể dục hình vuông có lưới quây | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Khung thành bóng đá (có lưới) | 19 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Cột ném bóng | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bục bậc sâu | 37 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bục thể thục | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Xích đu quả táo | 4 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Gía phơi khăn | 7 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Giá treo khăn | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 10 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Đu quay đường ray 6 con thú | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Xích đu ghế gấu 6 chỗ ngồi | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Thang leo xích đu chữ A | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Hầm chui con ong | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Thú nhún con vật | 5 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Dù sự kiện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Tượng bạch tuyết và bảy chú lùn cho khu vườn cổ tích | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Bảng quay 2 mặt | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bể chơi với cát và nước | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Ghế băng thể dục | 43 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Bóng nhà banh | 6.000 | quả | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Bộ xếp hình xây dựng | 42 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Tủ đựng chăn, màn, gối | 15 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Gạch xây dựng | 52 | Thùng | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình, ăn uống | 39 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bộ đồ chơi ăn uống | 27 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ chơi giao thông | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Cầu trượt con voi | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Sạp ngủ | 120 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bộ lắp ráp xe lửa | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Cổng chui cho trẻ | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Kệ để đồ chơi và học liệu ( nhựa) | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Giá để đồ chơi và học liệu ( ván) | 7 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Kệ góc | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Ngôi nhà cổ tích | 3 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ghế giáo viên | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bộ xích đu đa năng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Bộ cầu trượt leo núi hâm chui ốc sên | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Bập bênh 4 chổ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Sàn nhún thể chất | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Bô thể chất | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Bộ thể chất cầu trượt | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Xích đu 3 ghế ngồi trong | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bộ dụng cụ lao động | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Xích đu 3 ghế ngồi trong | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Kệ để giày dép | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Bập bênh 2 vịt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Bập bênh 2 con cá | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Thảm xốp | 50 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Thang leo thăng bằng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Đu quay 5 con thú có dù | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 19 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Xích đu thuyền rồng 3 ghế 9 chỗ ngồi | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Cầu trượt | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Khu vui chơi liên hoàn | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Mái nấm thiên nhiên | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Giá vẽ tạo hình | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Xe An toàn giao thông (2 xe đạp, 01 ô tô, 02 xe máy) | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Tủ (giá) đựng ca, cốc: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Máy vi tính để bàn | 76 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Tivi 55 inch SMART- (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 76 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Máy tính kết hợp màn hình ti vi 55" ( thương hiệu đồng bộ) (có giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 31 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Máy tính Tích hợp Tivi 55 inch (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Loa di động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Bảng chống lóa | 11 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Bảng đen | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Tủ đựng đồ dùng học tập | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Tủ đựng thiết bị âm nhạc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Bàn ghế học sinh tiểu học bán trú (bàn 02 mặt, 02 ghế rời) | 160 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Bàn ghế học sinh tiểu học 01 mặt | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Bàn giáo viên | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Bàn Bóng bàn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Thảm cỏ nhân tạo | 100 | m2 | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Bàn vi tính 2 chổ ngồi | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Keyboard (Đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Máy vi tính phòng tin | 119 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Tivi 55 inch SMART (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Máy tính kết hợp màn hình ti vi 55" ( thương hiệu đồng bộ) (có giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 23 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Máy tính 55 inchs- Tích hợp tất cả trong một (ALL IN ONE) (có Giá treo ti vi. Dây kết nối HDMI 15M) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 107 | Máy tính MINI | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 108 | Máy chiếu: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 109 | Loa di động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 110 | Bảng chống lóa | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 111 | Bàn ghế học sinh THCS | 140 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 112 | Biến thế nguồn | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 113 | Dụng cụ môn Toán học | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 114 | Dụng cụ thí nghiệm quang học | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 115 | Bàn ghế giáo viên | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 116 | Bàn Bóng bàn | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 117 | Kính hiển vi 2 mắt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 118 | Nệm nhảy cao | 4 | Tấm | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 119 | Ghế phòng đọc giáo viên | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 120 | Kính hiển vi sinh học hai mắt | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 121 | Trụ bóng rổ | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 122 | Ghế dựa giáo viên tổ bộ môn | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 123 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 124 | Dụng cụ thí nghiệm điện học | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 125 | Máy ghi công cơ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 126 | Bàn phòng đọc thư viện | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 127 | Bộ dao mổ môn Sinh phòng TNTH | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 128 | Cột bóng rổ | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 129 | Bàn máy vi tinh phòng tin | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 2 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5,7 tỷ đồng VNĐ ( Năm tỷ bảy trăm triệu đồng ) và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17.100.000.000đ- Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu và giao thiết bị hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng cho các hợp đồng nhà thầu đã kê khai.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp bao gồm các thiết bị: Ti vi, Máy vi tính, đồ dùng dạy học cấp học mầm non, tiểu học, bàn ghế học sinh gỗ tự nhiên…. Trong đó Ti vi và máy vi tính chiếm tỷ lệ trên 60% hợp đồng nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian khắc phụ sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 24 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiệncác nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn Quảng Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử, đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, có chứng chỉ nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ có tính chất tương tự gói các thiết bị công nghệ thuộc gói thầu đang xét (Máy vi tính, máy chiếu, tivi và các thiết bị điện tử khác)(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt Ti vi, máy vi tính và thiết bị điện tử khác… | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Điện – Điện tử hoặc Điện tử- Viễn thông ( 01 nhân sự)- Điều kiện: đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hợp đồng tương tự được kê khai hoặc có bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công việc trong hợp đồng mà nhà thầu kê khai) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ chơi cho mầm non và Bàn ghế học sinh, bàn hội trường, tủ… | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Chế biến Gỗ hoặc Mỹ thuật hoặc Lâm nghiệp ( 01 nhân sự)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí ( 01 nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 5 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành CNTT, Điện – Điện tử, Mộc, Cơ khí và nghề Công nghệ hàn ( mỗi nghề 01 nhân sự)... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi