Gói thầu: Mua vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang ( đợt 1 năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang ( đợt 1 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:47:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.477366E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95473E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.622.770.800 VNĐ.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.622.770.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cung cấp, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên.- Ngành: Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động | 780 | Bộ | Dung tích: 200ml. Cấu tạo: Bơm tiêm với ống hút và dây xoắn dài 150cm. Đã khử trùng. Vật liệu cáo su tổng hợp PVC. | Sử dụng tương thích cho máy bơm tiêm cản quang 1 nòng CT9000ADV/OPTIONE | |
| 2 | Chỉ phẫu thuật nilon đơn sợi | 1.008 | Sợi | Số 3/0, chỉ dài 75cm. Đầu kim tam giác, độ cong 3/8 vòng tròn, kim dài 24 mm. Chỉ phẫu thuật không tiêu, tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 và polyamide 6.6. | ||
| 3 | Chỉ phẫu thuật nilon đơn sợi | 360 | Sợi | Số 4/0, chỉ dài 75cm. Đầu kim tam giác, độ cong 3/8 vòng tròn, kim dài 19 mm. Chỉ phẫu thuật không tiêu, tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 và polyamide 6.6. | ||
| 4 | Chỉ phẫu thuật nilon đơn sợi | 360 | Sợi | Số 5/0, chỉ dài 75cm. Đầu kim tam giác, độ cong 3/8 vòng tròn, kim dài 16 mm. Chỉ phẫu thuật không tiêu, tiệt trùng được làm từ polyamide 6.0 và polyamide 6.6. | ||
| 5 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu | 228 | Sợi | Chỉ phẫu thuật polyglycolic acid tổng hợp số 1; dài 90cm, Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 40mm. Kim được làm bằng thép. | ||
| 6 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu | 336 | Sợi | Chỉ phẫu thuật polyglycolic acid tổng hợp số 2/0; dài 76cm, Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 25mm. Kim được làm bằng thép. | ||
| 7 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu | 960 | Sợi | Chỉ phẫu thuật polyglycolic acid tổng hợp số 3/0; dài 76cm, Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 25mm. Kim được làm bằng thép. | ||
| 8 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu | 180 | Sợi | Chỉ phẫu thuật polyglycolic acid tổng hợp số 4/0; dài 76cm, Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 20mm. Kim được làm bằng thép. | ||
| 9 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu | 180 | Sợi | Chỉ phẫu thuật polyglycolic acid tổng hợp số 5/0; dài 76cm, Kim tròn cong 1/2 vòng tròn, dài 17mm. Kim được làm bằng thép. | ||
| 10 | Chỉ khâu tiêu chậm | 228 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1. Kim tròn, cong 1/2 vòng tròn, kim dài 40mm, 1 kim, chất liệu thép.- Chỉ dài 90cm, thành phần Polyglactin. Sức căng nút thắt không nhỏ hơn 5.08 Kgs- Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày. | ||
| 11 | Chỉ khâu tiêu chậm | 324 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 2/0.Kim tròn dài 26mm, kim cong 1/2, chất liệu thép + chi dài 75 cm, thành phần Polyglactin. sức căng nút thắt không nhỏ hơn 2.68 Kgs+ Tự tiêu hoàn toàn trong 56-70 ngày | ||
| 12 | Chỉ khâu tiêu chậm | 1.680 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 3/0. Kim tròn, cong 1/2 vòng tròn, kim dài 26mm, chất liệu thép- Chỉ dài 75cm, thành phần Polyglactin.Sức căng nút thắt không nhỏ hơn 1.77 Kgs-Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày. | ||
| 13 | Chỉ khâu tiêu chậm | 180 | Sợi | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 4/0. Kim tròn, cong 1/2 vòng tròn, kim dài 20mm, chất liệu thép.- Chỉ dài 75cm, thành phần Polyglactin . Sức căng nút thắt không nhỏ hơn 0.95 Kgs- Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày. | ||
| 14 | Chỉ khâu tiêu chậm | 180 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin được bao phủ bởi Polyglactin và Calcium Stearate, số́ 1, sợi chỉ dài 90cm, kim tròn đầu tròn, thân kim có rãnh, dài 40mm, đường kính kim 1/2 đường tròn.Kim bằng thép, được phủ bởi lớp silicone. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 15 | Chỉ khâu tiêu chậm | 642 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin được bao phủ bởi Polyglactin và Calcium Stearate, số 2/0, sợi chỉ dài 75cm,kim tròn đầu tròn, thân kim có rãnh, dài 26 mm, đường kính kim 1/2 đường tròn. Kim bằng thép, được phủ bởi lớp silicone. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 16 | Chỉ khâu tiêu chậm | 1.680 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin được bao phủ bởi Polyglactin và Calcium Stearate, số 3/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu tròn, thân kim có rãnh, dài 26 mm, đường kính kim 1/2 đường tròn. Kim bằng thép, được phủ bởi lớp silicone. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | ||
| 17 | Chỉ khâu tiêu chậm | 324 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin được bọc bởi Polyglactin và Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn có phủ silicone, dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian tiêu hoàn toàn 56-70 ngày. | ||
| 18 | Chỉ khâu tiêu chậm | 390 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin được bọc bởi Polyglactin và Calcium Stearate số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn có phủ silicone, dài 17 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian tiêu hoàn toàn 56-70 ngày. | ||
| 19 | Chỉ khâu không tiêu | 120 | Sợi | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu làm từ polypropylene số 3/0, chỉ dài 75 cm. Kim tròn, độ cong 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26 mm, hai kim. | ||
| 20 | Chỉ khâu không tiêu | 240 | Sợi | Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0, sợi chỉ dài 90cm. Là Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu làm từ polypropylene. Gồm 2 kim, kim dài 22mm, 1/2 vòng tròn, kim tròn đầu tròn chất liệu thép không gỉ. | ||
| 21 | Chỉ khâu không tiêu | 96 | Sợi | Chỉ Polypropylene không tiêu số 5/0 chỉ dài 75 cm, chỉ đơn sợi. Kim tròn, độ cong 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 16 mm, hai kim. chất liệu thép không gỉ. | ||
| 22 | Phim X-quang khô | 30.000 | Tờ | Kích thước: 25x30cm. Sử dụng cho máy in phim Drypixplus, Drypixsmart | ||
| 23 | Phim X-quang khô | 27.000 | Tờ | Kích thước 35x43 cm. Sử dụng cho máy in phim Drypixplus, Drypixsmart |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.477366E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95473E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 1.622.770.800 VNĐ.- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.622.770.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa | 1 | - Trình độ từ trung cấp trở lên.- Ngành: Dược | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi