Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Phú Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774843-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Phú Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210372674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 21:13:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,940,863,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 314,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 14.600.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị >=14.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc có liên quan đến trặc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (quang học hoặc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành, trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc (cừ)
- Đặc điểm thiết bị đóng cọc (cừ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÀM NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả chi tiết theo Chương V18.372,76m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả chi tiết theo Chương V23,6m3
3Mua đất đắp nền đườngMô tả chi tiết theo Chương V24.959,4085m3
4Đào xúc đất đắp đêMô tả chi tiết theo Chương V24.959,41m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả chi tiết theo Chương V24.959,41m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả chi tiết theo Chương V24.959,41m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V1.839,31m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V34.946,87m3
9Mua cát đen san lấp nền đườngMô tả chi tiết theo Chương V18.557,9197m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết theo Chương V13.471,45m3
11Đào xúc cátMô tả chi tiết theo Chương V13.471,45m4
12Vận chuyển cát, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700mMô tả chi tiết theo Chương V13.471,45m5
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V12.049,8m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo Chương V732,61m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo Chương V686,83m3
16Trải nilong chống mất nướcMô tả chi tiết theo Chương V8.063,59m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả chi tiết theo Chương V1.602,59m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả chi tiết theo Chương V965,08m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo Chương V557,5776m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo Chương V1.007,3448m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết theo Chương V7.524,85m2
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả chi tiết theo Chương V1.587,29m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V965,07m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chi tiết theo Chương V203,1728m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo Chương V914,2776m3
26Rải vải địa kỹ thuật mái taluyMô tả chi tiết theo Chương V11.962m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày 8cm, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo Chương V587,2193m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mái taluy, đường kính Mô tả chi tiết theo Chương V27,7616tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chi tiết theo Chương V8,1096tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo Chương V9,1102tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả chi tiết theo Chương V2.504,54m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo Chương V175,9716m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IMô tả chi tiết theo Chương V22.980m
34Phên nứa chắn đấtMô tả chi tiết theo Chương V448,39m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V448,39m3
36Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệtMô tả chi tiết theo Chương V259,6m2
37Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chi tiết theo Chương V1.269,83m
38Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chi tiết theo Chương V2.929,5m
39Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả chi tiết theo Chương V264,6m
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo Chương V0,9737tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khi co giãn, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo Chương V1,5365tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo Chương V0,4005tấn
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả chi tiết theo Chương V1.008m
44Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngượcMô tả chi tiết theo Chương V35,62m2
45Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả chi tiết theo Chương V282cái
46Biển báo tam giác ( biển chỉ hướng)Mô tả chi tiết theo Chương V6cái
47Biển báo tròn ( biển báo tải trọng)Mô tả chi tiết theo Chương V1cái
48Biển chỉ dẫnMô tả chi tiết theo Chương V1cái
49Cung cấp trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5mMô tả chi tiết theo Chương V8Trụ
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo Chương V11,8784m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo Chương V50,8784m3
52Gia công thép tấm kích thước 250x250x3mmMô tả chi tiết theo Chương V0,0573tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết theo Chương V0,0702tấn
54Ván khuôn thép móng dàiMô tả chi tiết theo Chương V7,8m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo Chương V1,17m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng p/p dán keoMô tả chi tiết theo Chương V175,5m
57Đầu chụp ống nhựa PVC D90mmMô tả chi tiết theo Chương V39Cái
58Gia công ống thép đen D33,4mm, dày 2,3mmMô tả chi tiết theo Chương V0,4142tấn
59Lắp đặt ống thép đen D33,5mm, dày 2,3mm, bằng p/p hànMô tả chi tiết theo Chương V313,56m
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả chi tiết theo Chương V37,44m2
61Đóng cọc BTCT DUL t/d 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả chi tiết theo Chương V195m
B HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3x3 M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả chi tiết theo Chương V176,25m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả chi tiết theo Chương V9,268m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo Chương V123,909m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo Chương V3.570m
5Phên nứa chắn đấtMô tả chi tiết theo Chương V14,45m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo Chương V9,268m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả chi tiết theo Chương V51,276m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống CT5.Mô tả chi tiết theo Chương V5,0444tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết theo Chương V42,16m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo Chương V233,38m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chi tiết theo Chương V12,64m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo Chương V134,8m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IMô tả chi tiết theo Chương V7.620m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo Chương V11,9m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmMô tả chi tiết theo Chương V101 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả chi tiết theo Chương V8mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmMô tả chi tiết theo Chương V26cái
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo Chương V57,38m3
19Xếp đá khanMô tả chi tiết theo Chương V2,12m3
20Phên nứa chắn đấtMô tả chi tiết theo Chương V42,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 14.600.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị >=14.600.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông55
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc có liên quan đến trặc đạc33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử)1
2 Máy rãi cấp phối đá dăm đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 10T đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
5 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 16T đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
7 Máy lu rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
10 Máy đào ≥ 0,8 m32
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
12 Máy đầm bê tông (đầm dùi) ≥ 1,5kW4
13 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6T1
14 Máy đầm đất cầm tay2
15 Máy đóng cọc (cừ) đóng cọc (cừ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->