Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837580-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210837575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 15:49:00 đến ngày 2021-08-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình trường mẫu giáo:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-: xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( đào 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,609m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,281m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,612m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,194m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,619100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,074m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,014m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,659tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,878m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,616m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862tấn
29Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,98m3
30Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,473m3
31Xây gạch ống70x100x170, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,554m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,575m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V517,438m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,9m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,8m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,22m2
42Quét dung dịch chống thấm BestSeal AC407 mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,77m2
43Vệ sinh nền sàn bê tông trước khi quét vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V109,77m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469m
46Lát nền, sàn,gạch kích thước gạch (0,6x0.6)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,82m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch (0,3x0,3)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (0,3x0,6)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,32m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,135m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,52m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,56m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,809m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,92m2
55Ôp tường đá Đá bóc đen soi cạnh xanh rêu (0,1x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185tấn
60GCLD bulong neo vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
61Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
63GCLD bulong neo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,273m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,225100m2
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
70LD quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
76Lắp đặt cút nhựa 45º miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
77Lắp đặt chữ Y miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=34/27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
82Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
83Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
84Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
88LD van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
92Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (0,2x0,3)mMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (0,2x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
102Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V568m
103Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
104Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
107SXLD cửa đi sắt khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V38,89m2
108SXLD cửa sổ sắt khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,86m2
110SXLD khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
111Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,219m2
113GCLD khung Inox ô trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
115Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung V50*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
116Lắp dựng lưới thép B40, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m
117Bình chữa cháy linh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
121Xây gạch đặc 4,5x7,5x17, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,193m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,248m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
129GCLD trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V311,1m2
130Kẻ roan rộng 2cm sâu, 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m
131Lắp dựng nắp bịt xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
132GCLD gương phản quan phòng âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
133GCLD tay nắm Inox D60 và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,367100m3
135Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704100m3
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V35,811m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
142GCLD ống thoát nước D27 cắt lượtMô tả kỹ thuật theo chương V78m
143Nắp bịt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình trường mẫu giáo:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH85
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH85
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH64
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH64
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH53
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
2 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy cắt gạch 1,7KW : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
4 Máy duỗi sắt : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
7 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Ô tô tải trọng 5T Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)5
11 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
13 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
14 : xe cẩu >15T Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
15 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
16 Máy đầm cóc Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
17 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->