Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837580-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 15:49:00 đến ngày 2021-08-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình trường mẫu giáo:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-: xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( đào 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,281 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,612 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,074 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,014 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,473 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống70x100x170, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,575 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,438 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm BestSeal AC407 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,77 | m2 |
| 43 | Vệ sinh nền sàn bê tông trước khi quét vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,77 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m |
| 46 | Lát nền, sàn,gạch kích thước gạch (0,6x0.6)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,82 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (0,3x0,3)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (0,3x0,6)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,32 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,135 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,52 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,56 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,809 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,92 | m2 |
| 55 | Ôp tường đá Đá bóc đen soi cạnh xanh rêu (0,1x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | tấn |
| 60 | GCLD bulong neo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 63 | GCLD bulong neo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,273 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 70 | LD quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 45º miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt chữ Y miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=34/27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | LD van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (0,2x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 107 | SXLD cửa đi sắt khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m2 |
| 108 | SXLD cửa sổ sắt khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,86 | m2 |
| 110 | SXLD khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,219 | m2 |
| 113 | GCLD khung Inox ô trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 114 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung V50*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lưới thép B40, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m |
| 117 | Bình chữa cháy linh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 121 | Xây gạch đặc 4,5x7,5x17, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,193 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,248 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 129 | GCLD trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,1 | m2 |
| 130 | Kẻ roan rộng 2cm sâu, 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m |
| 131 | Lắp dựng nắp bịt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 132 | GCLD gương phản quan phòng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 133 | GCLD tay nắm Inox D60 và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | 100m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | 100m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,811 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 142 | GCLD ống thoát nước D27 cắt lượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 143 | Nắp bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình trường mẫu giáo:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 8 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường mẫu giáo và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình nhà văn hóa; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét;-Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy duỗi sắt | : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 10 | Ô tô tải trọng 5T | Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 14 | : xe cẩu >15T | Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8 m3 | Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi