Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836108-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210836089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 16:06:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,657,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (hai) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC82,9472m3
2Đào giằng móng băng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC13,31461m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC7,3999m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC11,958m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,089m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6,6228m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2623100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,252100m2
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1848100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,602100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,412tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0363tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,3349tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1475tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9352tấn
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC13,8326m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,5215m3
18Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9626100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2004100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC9,7568m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4338m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,6898m2
23Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,6136m3
24Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4224100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0648tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4246tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6,9801m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,6187100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1419tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,8692tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC15,5524m3
33Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,3544100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,4996tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,5673m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2098100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1532tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC31,6408m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,0474m3
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,3737tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,3737tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC47,60641m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,2122100m2
44Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC33,02m
45Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC135,1012m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC51,0636m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC50,3448m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC147,421m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC71,6912m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC46,8m
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC38,8508m2
52Láng tạo dốc mái lát gạch, mái senoTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC38,8508m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC15,4632m2
54Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC23,3876m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC79,3386m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC21,7196m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC83,412m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,016m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,016m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC172,5934m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC283,0284m2
62Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1607tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,6051m2
64Sơn tĩnh điện thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC160,7kg
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2088tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC21,6m2
67Sơn tĩnh điện thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC208,8kg
68Hệ khung bàn bếp bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC103,3762kg
69Tấm đá granit bệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC7,184m2
70Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC9,72m2
71Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6,62m2
72Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,72m2
73Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,56m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,417100m2
75Đào móng băng, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC15,8091m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0527100m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,002m3
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,656m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC32,006m2
80Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,3725m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,617m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,098100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1781tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC47cái
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,88m3
86Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18,8m2
87Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC14,17871m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,7248m3
89Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,6914m3
90Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,8561m3
91Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0102100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0612tấn
93Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,4122m3
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,5316m2
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC17,376m2
96Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,468m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0228100m2
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0337tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
100Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
101Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10bộ
103Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16WTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bộ
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC186m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC60m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC95m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC91m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC60m
110Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC60m
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
114Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
119Lắp đặt Tủ điện tổng KT 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1hộp
120Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5cọc
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC16m
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC24m
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
125Cọc đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12cọc
126Bình sứ chân kimTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3bình
127Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2bộ
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC61m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6m3
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,22100m
132Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
133Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
134Lắp đặt rắc co D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
137Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
138Lắp đặt côn D32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
139Lắp đặt tê D32x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
140Lắp đặt tê D25x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
142Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bộ
143Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1hộp
144Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bộ
145Lắp đặt chậu rửa inox (chậu đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2bộ
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bể
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3bộ
149Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
150Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
151Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,09100m
152Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,05100m
153Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN48 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,06100m
154Lắp đặt cút chếch 45 độ D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
155Lắp đặt cút chếch 45 độ D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
156Lắp đặt cút chếch 45 độ D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC7cái
157Lắp đặt tê thu 45 độ D90/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
160Lắp đặt côn nhựa D90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
161Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
162Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
163Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐN110-PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,43100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC D90 nối bằng keoTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC210,04191m3
2Đào móng băng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18,33331m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18,7222m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,1045m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,3532m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,7776m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,505100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4904100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4022100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,1616100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,2683tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0738tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,189tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2316tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,7632tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,976tấn
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC11,1148m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5,2067m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,5215m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,2838100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4525100m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC9,3004m3
23Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10,9296m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,849100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2545tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,9589tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC25,2515m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,35100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,5054tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,3103tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,4375tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC37,1217m3
33Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,8741100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5,6668tấn
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3,0598m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2618100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,236tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0927tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,2402m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4488100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2117tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,1957m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1087100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1385tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC112,7521m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6,5631m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9666m3
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9585tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9585tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC122,10481m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,8464100m2
52Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC42,62m
53Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC357,9056m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC198,1896m2
55Trát và đắp cột trònTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC299,9848m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC262,1416m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC700,508m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC44,42m
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC27,4224m2
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,1581100m3
62Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,579m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC25,7824m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC11,152m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC14,6304m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC303,5792m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,5418m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,5418m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,5418m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC98,004m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC47,6348m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC47,6348m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC412,134m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1.406,5956m2
75Lan can cầu thang (hình thức theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC9,197m2
76Lan can hành lang (hình thức theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18,82m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,3001tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,42m2
79Sơn tĩnh điện thép vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC300,1kg
80Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8,307m2
81Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC29,16m2
82Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,15m2
83Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8,568m2
84Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC30,42m2
85Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC9m2
86Thang thăm mái (hình thức theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC7,587100m2
88Đào móng băng, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC19,86221m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0662100m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,0452m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5,2739m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC42,784m2
93Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC17,345m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,2726m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1406100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,264tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC68cái
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,846m3
99Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC28,46m2
100Đào móng băng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC17,54961m3
101Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5,8499m3
102Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,8561m3
103Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,8561m3
104Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0274100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,074tấn
106Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,3387m3
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4,36m2
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18,5416m2
109Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0498100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4242m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,576m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0288100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,0352tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
115Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
116Móc treo quạt trần mạ kẽm D18'Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
117Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16WTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC18bộ
118Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36W, chóa tán quang - nổi trầnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC20bộ
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC775m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC120m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC315m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC80m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC280m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC120m
126Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5m
127Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC40m
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC16cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC34cái
131Lắp đặt Tủ điện ngần tường KT 40x30x15 tôn1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1hộp
132Lắp đặt Tủ điện ngần tường KT 38x25x15 tôn1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1hộp
133Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC22cái
134Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/25-32ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 500V/50ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 500V/60ATheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
137Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1hộp
138Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cọc
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC25m
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC60m
141Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
143Cọc đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC40cọc
144Bình sứ chân kimTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6bình
145Kẹp nối dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3bộ
146Đào đường ống, đường cáp, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,81m3
147Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC12,8m3
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,03100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
153Lắp đặt van phao cơ D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
154Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
155Lắp đặt van nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
156Lắp đặt rắc co D40Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
157Lắp đặt rắc co D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
158Lắp đặt Cút D32x1''Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
159Lắp đặt Cút 45 độ D50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
160Lắp đặt Cút 90 độ D50Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
161Lắp đặt cút 90 độ D32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
162Lắp đặt cút 90 độ D25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5cái
163Lắp đặt cút 90 độ D20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
164Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
165Lắp đặt côn D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
166Lắp đặt côn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
167Lắp đặt côn D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
168Nút bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC24cái
169Kép D1/2''Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC24cái
170Lắp đặt tê D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
171Lắp đặt Tê D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
172Lắp đặt tê D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
173Lắp đặt tê D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1cái
174Lắp đặt tê D20x1/2''(RT)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
175Lắp đặt tê D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
176Lắp đặt tê D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
177Lắp đặt tê D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
178Lắp đặt tê D25x1/2''Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
180Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4bộ
182Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4bộ
183Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4bộ
185Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1bể
186Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
187Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
188Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
189Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
190Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,12100m
191Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
192Lắp đặt tê cong 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
193Lắp đặt tê kiểm tra D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2cái
194Lắp đặt tê cong 90 độ D90/75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
195Lắp đặt tê cong 90 độ D75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
196Lắp đặt Tê 45 độ D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
197Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
198Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm - 135 độTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC10cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC20cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC3cái
201Nắp thông tắc D75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC6cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC4cái
204Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
205Lắp đặt si phông D75Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC8cái
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC259,744m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,788tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC68,0654m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC14,9988m3
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC40,8m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC5công
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC207,4998m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC21,9057m3
9Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC48,6378m3
10Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,7667100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC249,2866m3
12Tháo dỡ máiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1,7843m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,9846tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC55,4114m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC2,2586m3
16Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC29,88m2
17Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC1Khoản
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC142,4808m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC14,248m3
20Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC32,9003m3
21Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC0,4987100m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC160,1565m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.31
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.31
4 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (hai) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.31
5 Cán bộ giám sát thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc sử dụng tốt1
6 Máy đào sử dụng tốt1
7 Máy hàn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->