Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 16:06:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,657,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (hai) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 82,9472 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 13,3146 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 7,3999 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 11,958 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,089 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6,6228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2623 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,602 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0363 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,3349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1475 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9352 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 13,8326 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,5215 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9626 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2004 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 9,7568 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4338 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,6898 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,6136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4224 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0648 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4246 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6,9801 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,6187 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1419 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,8692 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 15,5524 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,3544 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,4996 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,5673 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2098 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1532 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 31,6408 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,0474 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,3737 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,3737 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 47,6064 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,2122 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 33,02 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 135,1012 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 51,0636 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 50,3448 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 147,421 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 71,6912 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 46,8 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 38,8508 | m2 |
| 52 | Láng tạo dốc mái lát gạch, mái seno | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 38,8508 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 15,4632 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 23,3876 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 79,3386 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 21,7196 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 83,412 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,016 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,016 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 172,5934 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 283,0284 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1607 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,6051 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 160,7 | kg |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2088 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 21,6 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 208,8 | kg |
| 68 | Hệ khung bàn bếp bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 103,3762 | kg |
| 69 | Tấm đá granit bệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 7,184 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 9,72 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6,62 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,56 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,417 | 100m2 |
| 75 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 15,809 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0527 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,002 | m3 |
| 78 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,656 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 32,006 | m2 |
| 80 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,3725 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,617 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,098 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1781 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 47 | cái |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,88 | m3 |
| 86 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18,8 | m2 |
| 87 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 14,1787 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,7248 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,6914 | m3 |
| 90 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,8561 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0102 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0612 | tấn |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,4122 | m3 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,5316 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 17,376 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,468 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0337 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 186 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 95 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 91 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 110 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 16 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 24 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 125 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cọc |
| 126 | Bình sứ chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bình |
| 127 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê D32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê D25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 143 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa inox (chậu đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN48 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút chếch 45 độ D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút chếch 45 độ D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút chếch 45 độ D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu 45 độ D90/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa D90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 162 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐN110-PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,43 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa u.PVC D90 nối bằng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30 | cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 210,0419 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18,3333 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18,7222 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,1045 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,3532 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,7776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,505 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4904 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4022 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,1616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,2683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0738 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2316 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,7632 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,976 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 11,1148 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5,2067 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,5215 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,2838 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4525 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 9,3004 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10,9296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,849 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2545 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,9589 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 25,2515 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,35 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,5054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,3103 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,4375 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 37,1217 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,8741 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5,6668 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3,0598 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2618 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,236 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0927 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,2402 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4488 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2117 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,1957 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1087 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1385 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 112,7521 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6,5631 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9666 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9585 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9585 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 122,1048 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,8464 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 42,62 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 357,9056 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 198,1896 | m2 |
| 55 | Trát và đắp cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 299,9848 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 262,1416 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 700,508 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 44,42 | m |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 27,4224 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,1581 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,579 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 25,7824 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 11,152 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 14,6304 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 303,5792 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,5418 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,5418 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,5418 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 98,004 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 47,6348 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 47,6348 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 412,134 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1.406,5956 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang (hình thức theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 9,197 | m2 |
| 76 | Lan can hành lang (hình thức theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18,82 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,3001 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,42 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 300,1 | kg |
| 80 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8,307 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 29,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,15 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8,568 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 30,42 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 9 | m2 |
| 86 | Thang thăm mái (hình thức theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 7,587 | 100m2 |
| 88 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 19,8622 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0662 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,0452 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5,2739 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 42,784 | m2 |
| 93 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 17,345 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,2726 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1406 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,264 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 68 | cái |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,846 | m3 |
| 99 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 28,46 | m2 |
| 100 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 17,5496 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5,8499 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,8561 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,8561 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0274 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,074 | tấn |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,3387 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4,36 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18,5416 | m2 |
| 109 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0498 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4242 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,0352 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần mạ kẽm D18' | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2-2x36W, chóa tán quang - nổi trần | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 775 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 315 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 280 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m |
| 126 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | m |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 34 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện ngần tường KT 40x30x15 tôn1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện ngần tường KT 38x25x15 tôn1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/06-10-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/25-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 500V/50A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 500V/60A | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 137 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | hộp |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 60 | m |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 143 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 40 | cọc |
| 144 | Bình sứ chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bình |
| 145 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 146 | Đào đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,8 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 12,8 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút D32x1'' | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút 45 độ D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút 90 độ D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 90 độ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút D20x1/2'' (RT) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 168 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 169 | Kép D1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê D20x1/2''(RT) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê D25x1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê cong 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê kiểm tra D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê cong 90 độ D90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê cong 90 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê 45 độ D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm - 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 201 | Nắp thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt si phông D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 259,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,788 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 68,0654 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 14,9988 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 40,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 207,4998 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 21,9057 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 48,6378 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,7667 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 249,2866 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1,7843 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,9846 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 55,4114 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 2,2586 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 29,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Khoản |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 142,4808 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 14,248 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 32,9003 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 0,4987 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và TKBVTC | 160,1565 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (hai) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi