Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 18:23:00 đến ngày 2021-08-25 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,085,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6628453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 7.760.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4079 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0567 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 276,3066 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,6937 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,1034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,6797 | 10m³/1km |
| B | Kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,995 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,38 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,697 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,866 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,572 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,458 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 219,1 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 144,217 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,316 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tân nền + sảnh + hành lang nhà lớp học | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 236,1 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,403 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,261 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,759 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,879 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3 | tấn |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,426 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,193 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,864 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,079 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,364 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 201,102 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,239 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,239 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,554 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,996 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,783 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,706 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,376 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 314,401 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,743 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,691 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.350,966 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 926,796 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 491,168 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 849,922 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.683,625 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 222,556 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 226,863 | m2 |
| 46 | Trát chỉ granito bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 392,5 | m |
| 47 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,062 | tấn |
| 48 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi 60x80 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,32 | m |
| 49 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi 160x160x1300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 179,02 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,677 | m2 |
| 52 | Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 259,152 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng 400x400 sê nô sảnh - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,564 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 323,8 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,88 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.172,097 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.375,681 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.553,378 | m2 |
| 59 | Ốp gạch ceramic chân tường trong trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,128 | m2 |
| 60 | Lát nền đường dốc gạch Terrazo 400x400mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,357 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,945 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 275,859 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,868 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,868 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 394,558 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,399 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 68 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 187,92 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,12 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,605 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 139,08 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 77 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,5 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,36 | m2 |
| 79 | Vách compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119,43 | m2 |
| 80 | Gia công giá đỡ mặt bàn granite bằng Inox 304 hộp 40x40x1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 81 | Lắp đặt giá đỡ mặt bàn granite bằng Inox 304 hộp 40x40x1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 82 | Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung có chốt Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 83 | Thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,848 | Kg |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,571 | 100m2 |
| 85 | Đắp chữ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| C | Cấp điện, chống sét, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 19 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 20 | Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 120/2x36W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 525 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.351 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 782 | m |
| 32 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.263 | m |
| 33 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 234 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 36 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 39 | Mua cáp đồng trần C50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4792 | kg |
| 40 | Băng đồng 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 42 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 45 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,65 | kg |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 47 | Mua cọc chống sét V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,8 | kg |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 49 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,872 | kg |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 51 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 52 | Mũ tôn chống dột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 55 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở chống sét + điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 57 | Bộ phát Wifi 3 ăng ten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 58 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 59 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Kéo rải dây CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 247 | m |
| 62 | Dây CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 406,2 | m |
| 63 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m |
| 64 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 319,8 | m |
| 65 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 174 | m |
| D | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 2 | Mua cột LBT- PC- 8,0- 160- 5,0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 6 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | km/dây |
| 8 | Mua KH4x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Mua KT4x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công/bộ |
| 11 | Mua móc treo cáp CK6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Mua khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Mua đai thép inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 14 | Mua đầu cosse đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường VS chung | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường phòng chờ giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi VS chung | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 vòi phòng chờ GV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | van phao cơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3.7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Máy bơm Ebarra CDA/E 1,00T hoặc tương đương công suất 0,74kW; H= 39,5-21m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m ống lọc |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,704 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4041 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9942 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7389 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5202 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2741 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2226 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,34 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2055 | m2 |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể 5kg xi măng/1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,549 | kg |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0969 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7747 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,64 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3247 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7128 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0513 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,507 | m3 |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy( 4 chiếc/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Chiếc |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0359 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3857 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,0139 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,3011 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3458 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 178,1132 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,7818 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4615 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5904 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 189 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,65 | 10m³/1km |
| J | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,7277 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,045 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 434,62 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6628453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 7.760.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi