Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837682-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210832385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 18:23:00 đến ngày 2021-08-25 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,085,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6628453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 7.760.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo mô tả kỹ thuật chương V3,4079100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0567tấn
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V276,3066m2
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V48,84m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V94,6937m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,1034m3
7Vận chuyển đất bằngTheo mô tả kỹ thuật chương V10,679710m³/1km
B Kiến trúc + Kết cấu
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,995100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V5,38100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,164100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V57,697m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,866tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,572tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,458tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V219,1m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V144,217m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V12,316100m3
11Mua đất tân nền + sảnh + hành lang nhà lớp họcTheo mô tả kỹ thuật chương V236,1m3
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V57,403m3
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,272m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V6,261100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,759tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,879tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,3tấn
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,92m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,426100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,193tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V7,196tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V10,864tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V100,509m3
24Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V18,079100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V30,364tấn
26Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V201,102m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,239100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,239tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,554m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,996100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,783tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,55tấn
33Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,706m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,376m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,071100m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V314,401m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V40,743m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,691m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2.350,966m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V926,796m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V491,168m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V849,922m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.683,625m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V222,556m2
45Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V226,863m2
46Trát chỉ granito bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V392,5m
47Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V4,062tấn
48Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi 60x80Theo mô tả kỹ thuật chương V37,32m
49Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi 160x160x1300Theo mô tả kỹ thuật chương V2Trụ
50Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V179,02m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V67,677m2
52Chống thấm mái bằng màng chống thấm Glassdal-48P dày 4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V259,152m2
53Lát gạch chống nóng 400x400 sê nô sảnh - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V41,564m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V323,8m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V86,88m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.172,097m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V5.375,681m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.553,378m2
59Ốp gạch ceramic chân tường trong trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V75,128m2
60Lát nền đường dốc gạch Terrazo 400x400mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,357m2
61Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V87,945m2
62Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V275,859m2
63Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,868tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,868tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V394,5581m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V7,399100m2
67Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật chương V104m
68Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V187,92m2
69Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật chương V87,12m2
70Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật chương V16,605m2
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V33Bộ
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
73Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38lyTheo mô tả kỹ thuật chương V139,08m2
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V30Bộ
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V30Bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V18Bộ
77Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V73,5m2
78Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51,36m2
79Vách compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V119,43m2
80Gia công giá đỡ mặt bàn granite bằng Inox 304 hộp 40x40x1Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
81Lắp đặt giá đỡ mặt bàn granite bằng Inox 304 hộp 40x40x1Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
82Mặt bàn đá granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung có chốt InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V4,56m2
83Thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V31,848Kg
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V15,571100m2
85Đắp chữTheo mô tả kỹ thuật chương V2Công
C Cấp điện, chống sét, thông tin liên lạc
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 10kATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 10kATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Lắp đặt MCB 1P 16 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V70cái
16Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V63cái
17Lắp đặt quạt treo tường D400-46WTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
19Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
20Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24WTheo mô tả kỹ thuật chương V28bộ
21Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 120/2x36WTheo mô tả kỹ thuật chương V135bộ
23Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V160hộp
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Theo mô tả kỹ thuật chương V13m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V13m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V320m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V320m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.050m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V525m
30Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3.351m
31Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V782m
32Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.263m
33Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V76m
34Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo mô tả kỹ thuật chương V234m
35Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V11m
36Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,468100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,468100m3
38Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
39Mua cáp đồng trần C50Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4792kg
40Băng đồng 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
42Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
43Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
45Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12Theo mô tả kỹ thuật chương V75,65kg
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V85m
47Mua cọc chống sét V63x63x6mm mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V85,8kg
48Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
49Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V77,872kg
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V62m
51Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V8Cái
52Mũ tôn chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V8Cái
53Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
54Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
55Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2m
56Đo kiểm tra điện trở chống sét + điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2ca
57Bộ phát Wifi 3 ăng tenTheo mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
58Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
59Ổ cắm internet 8 cựcTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
60Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
61Kéo rải dây CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V247m
62Dây CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V406,2m
63Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V75,6m
64Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo mô tả kỹ thuật chương V319,8m
65Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V174m
D Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1092100m3
2Mua cột LBT- PC- 8,0- 160- 5,0Theo mô tả kỹ thuật chương V6cột
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo mô tả kỹ thuật chương V61 cột
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,84m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,08m3
6Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V230m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,23km/dây
8Mua KH4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
9Mua KT4x50Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo mô tả kỹ thuật chương V10công/bộ
11Mua móc treo cáp CK6Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
12Mua khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
13Mua đai thép inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V8m
14Mua đầu cosse đồng M50Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D75Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường VS chungTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tường phòng chờ giáo viênTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòi VS chungTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
12Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 vòi phòng chờ GVTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
13Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
14Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
15Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
19Lắp đặt van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
20van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,64100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,13100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,52100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
26Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
27Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3.7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V75cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,56100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,84100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,36100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,88100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
57Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
58Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
60Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
61Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt TÊ chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V44cái
66Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
67Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
68Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
71Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
72Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
73Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
74Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
F Giếng khoan
1Máy bơm Ebarra CDA/E 1,00T hoặc tương đương công suất 0,74kW; H= 39,5-21mTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V601m khoan
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo mô tả kỹ thuật chương V3m ống lọc
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,054m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,491m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0077tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0046100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,13m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,76m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,704m2
G Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5957100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4041m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,9942m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7389m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5202tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2741tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1328100m2
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,2226m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V56,34m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,2055m2
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V9Cái
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0866100m3
17Ngâm nước xi măng chống thấm bể 5kg xi măng/1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V96,549kg
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
19Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
20Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,096m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0969tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0451tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0449100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7747m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,64m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7128m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0513tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0282100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
31Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V3,507m3
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy( 4 chiếc/bộ)Theo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60Theo mô tả kỹ thuật chương V15hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo mô tả kỹ thuật chương V15Chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V15Chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V15Chiếc
I Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,0359100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3857100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0139m3
4Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,3011m3
5Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3458m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V178,1132m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,7818m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4615100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5904tấn
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V189cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0033100m3
12Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6510m³/1km
J Chống mối
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo mô tả kỹ thuật chương V61,7277m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật chương V38,045m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo mô tả kỹ thuật chương V434,621m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6628453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 7.760.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->