Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa chống sạt lở kênh sông Sắt các đoạn: K24+948-K25+128 (bờ tả) và K15+350-K15+648; K19-K19+495; K20-K20+248 (bờ hữu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837540-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa chống sạt lở kênh sông Sắt các đoạn: K24+948-K25+128 (bờ tả) và K15+350-K15+648; K19-K19+495; K20-K20+248 (bờ hữu)
Số hiệu KHLCNT 20210804175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 19:00:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên; kết cấu bằng BTCT hoặc đá xây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ baTrường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí1Khoản
B Khối lượng phục vụ thi công
1Đắp đập tạm15,37100m3
2Đào phá đập tạm, vận chuyển ra bãi thải15,37100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I177,61100m
4Phên nứa3.224,5m2
C Công tác đào, đắp đất
D Đoạn K24+948 - K25+128 (bờ tả)
1Bóc thảo mộc, đất cấp I0,627100m3
2Đào kênh mương chiều rộng 5,99100m3
3Vận chuyển ra bãi thải, san bãi thải3,237100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,629100m3
E Đoạn K15+350 - K15+648 (bờ hữu)
1Bóc thảo mộc, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải, đất cấp I1,182100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng 172,8m3
3Đào kênh mương chiều rộng 2,791100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,851100m3
5Mua đất để đắp94,6m3
F Đoạn K19 - K19+945 (bờ hữu)
1Bóc thảo mộc, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải, đất cấp I8,762100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng 312,5m3
3Đào kênh mương chiều rộng 5,707100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,327100m3
5Mua đất để đắp473m3
G Đoạn K20 - K20+248 (bờ hữu)
1Bóc thảo mộc, vận chuyển ra bãi thải và san bãi thải, đất cấp I3,333100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng 3,65m3
3Đào kênh mương chiều rộng 7,585100m3
4Vận chuyển ra bãi thải, san bãi thải3,824100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,07100m3
H Công tác xây lắp
I Đoạn K24+948 - K25+128 (bờ tả)
1Bê tông M200, đá 1x2, bê tông dầm70,33m3
2Cốt thép dầm, đường kính 1,404tấn
3Cốt thép dầm, đường kính 2,46tấn
4Ván khuôn dầm4,393100m2
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M1000,83m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng199,8m3
7Đá 2x4, đá lót66,6m3
8Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót11,7m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I26,76100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy và 1 lớp nhựa22,64m2
11Vải địa kỹ thuật6,685100m2
12Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x1)m26rọ
13Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x0,5)m64rọ
J Đoạn K15+350 - K15+648 (bờ hữu)
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100408,5m3
2Đá 2x4, đá lót110,2m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy và 1 lớp nhựa65,57m2
4Ống thoát nước PVC, đướng kính ống 42mm1,49100m
5Đá dăm khối lọc, đá 4x60,298100m3
6Đệm cát vàng khối lọc0,595100m3
7Đá dăm khối lọc, đá 1x20,417100m3
8Vải địa kỹ thuật0,24100m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I22,32100m
10Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x1)m124rọ
11Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x0,5)m25rọ
K Đoạn K19 - K19+945 (bờ hữu)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I66,69100m
2Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x0,5)m222rọ
3Bê tông M200, đá 1x2, bê tông dầm211,6m3
4Cốt thép dầm, đường kính 4,031tấn
5Cốt thép dầm, đường kính 6,949tấn
6Ván khuôn dầm16100m2
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M1002,84m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng903,3m3
9Đá 2x4, đá lót301,1m3
10Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót40,9m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy và 1 lớp nhựa97,5m2
12Vải địa kỹ thuật35,12100m2
L Đoạn K20 - K20+248 (bờ hữu)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I35,81100m
2Rọ thép đá hộc, loại rọ (2x1x0,5)m120rọ
3Bê tông M200, đá 1x2, bê tông dầm96,32m3
4Cốt thép dầm, đường kính 1,929tấn
5Cốt thép dầm, đường kính 3,445tấn
6Ván khuôn dầm6,071100m2
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M1001,8m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng314,6m3
9Đá 2x4, đá lót104,9m3
10Bê tông M100, đá 1x2, bê tông lót16,6m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy và 1 lớp nhựa30,4m2
12Vải địa kỹ thuật12,47100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gia cố kênh thủy lợi từ cấp III trở lên; kết cấu bằng BTCT hoặc đá xây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học thủy lợi hoặc xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Ô tô tự đổ 5T2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg3
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->