Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Chiềng Hặc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 20:54:00 đến ngày 2021-08-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hợp đồng tương tự phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về KL hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên ).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 4 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 2,358 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 1,5121 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 3,24 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 5,0336 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( để lấy khối lượng ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 684,208 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( lấy khối lượng ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 807,039 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( lấy khối lượng ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 478,3926 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 410,5848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 484,2234 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 287,0356 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 93,522 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 116,688 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 1,944 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 232,7212 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 2,8215 | m3 |
| 19 | tháo dỡ lan can sắt ( tạm tính bằng 60% công lắp dựng ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 8,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 22,1152 | m2 |
| 21 | tháo dỡ cửa đi, cửa sổ ( Tạm tính bằng 60% công lắp dựng ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 84,36 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 8,568 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 27,225 | m2 |
| 24 | tháo dỡ ống ( Tạm tính bằng 60% công lắp đặt ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,616 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,2859 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 1,4546 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 9,828 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 17,224 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 718,0604 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 494,8354 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 93,522 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 93,522 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 116,688 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,0583 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 1,944 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 2,1578 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 4,3155 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 232,7212 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 26,88 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 3,5451 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,9623 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,1412 | m3 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 1,3772 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 32,8606 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 13,998 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 15,756 | m2 |
| 25 | Đắp đất mầu trồng hoa ( tận dụng đất mầu cũ đắp ) | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,6977 | m3 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 22,1152 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 8,568 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 27,225 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 155,04 | m2 |
| 30 | Thay kính cửa dày 5mm | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 50 | m2 |
| 31 | Cửa đi khuôn thép hộp | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 9,72 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,0094 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,8584 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 77,52 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung vách kính khung thép hộp | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 7,134 | m2 |
| 36 | Vách thạch cao 2 mặt đã bao gồm công lắp dựng | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 60,69 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 0,616 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 6 | cái |
| 39 | rọ chắn rác | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 6 | cái |
| 40 | ống lồng | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 6 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 64 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 5,1948 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSYC | 2,5974 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hợp đồng tương tự phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện có xác nhận của chủ đầu tư về KL hợp đồng đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên ).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự đối với nhà thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn điện | Máy đầm bàn điện | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy khoan ≥ 0,5kW | Máy khoan ≥ 0,5kW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch ≥ 1,7kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi