Gói thầu: Gói thầu số 01 – Xây bồn cây, đào hố trồng, trồng cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 – Xây bồn cây, đào hố trồng, trồng cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 21:51:00 đến ngày 2021-08-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục trồng và chăm sóc duy trì cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã giữ vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 3 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cây xanh trước thời điểm tham gia gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông, lâm nghiệp- Đã giữ vị trí tương tự của tối thiểu 3 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cây xanh trước thời điểm tham gia gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY BỒN CÂY, ĐÀO HỐ TRỒNG, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 68,38 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 60,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 73,769 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 73,769 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cây |
| 16 | Trồng cây bàng Đài Loan, ĐK gốc 10-15cm, cao 4-6m- KT bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cây |
| 17 | Trồng cây hoa ban Tây Bắc, ĐK gốc 10-15cm, cao 4-6m- KT bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 18 | Trồng cây Giáng Hương, ĐK gốc 25-30cm, cao 5-7m, KT bầu 1.5x1.5x1 (m) | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 19 | Trồng cây Sang, ĐK gốc 25-30cm, cao 5-7m, KT bầu 1.5x1.5x1 (m) | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 20 | Trồng cây Lộc vừng, ĐK gốc 30-35cm, cao 5-7mm, KT bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 21 | Chậu cây Sanh thế, ĐK gốc >=30cm, ĐK tán >=2,5m, cao >=3m (không tính chậu), tạo thế nghệ thuật như tam đa, ngũ phúc,.. Chậu cây bằng đá kích thước phù hợp với cây, được chạm khắc 4 mặt | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 22 | Trồng cây Mộc Hương, ĐK tán 100-150cm, cao 1,5-2,0m, KT bầu 0,6x0,6x0,6 (m) | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 23 | Trồng cây Nguyệt Quế, ĐK tán 100-150cm, cao 1,0-1,5m, KT bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 24 | Trồng cây Cẩm Tú Mai cao 0.2m, mật độ trồng 15 cây/m2 | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây Bạch Trinh cao 30-40cm, mật độ 36 khóm/m2 | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Trồng thảm Cỏ Nhật | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| B | CHĂM SÓC VÀ DUY TRÌ CÂY XANH | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 88 | 1 cây/năm |
| 2 | Duy trì chậu cảnh | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10 chậu/tháng |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện (6 tháng) | Theo đặc điểm kỹ thuật nêu tại hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,07 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Có hạng mục trồng và chăm sóc duy trì cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã giữ vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 3 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cây xanh trước thời điểm tham gia gói thầu này | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nông, lâm nghiệp- Đã giữ vị trí tương tự của tối thiểu 3 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục cây xanh trước thời điểm tham gia gói thầu này | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành theo quy định | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn, còn hoạt động tốt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi