Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836881-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210836868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 21:46:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,937,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94060625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.056.162.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150W
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V9,0682100m3
2Đào móng kiểm tra - Cấp đất IIChi tiết theo chương V27,25111m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V9,5991tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V24,2655tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,3444tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V18,543100m2
7Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V237,8906m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V8,8011tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V8,8011tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChi tiết theo chương V4201 mối nối
11Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IIChi tiết theo chương V38,325100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V5,25m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V30,7989m3
14Ván khuôn móngChi tiết theo chương V5,1868100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,1747tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V3,9006tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V8,8419tấn
18Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V152,8442m3
19Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V0,8892100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1295tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmChi tiết theo chương V2,8514tấn
22Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,4645m3
23Ván khuôn giằngChi tiết theo chương V1,6241100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,0098tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,769tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,2066tấn
27Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V26,8389m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V66,9505m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V7,2721100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V3,7305100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,069100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,069100m3/1km
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,8368tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,5576tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmChi tiết theo chương V13,4109tấn
36Ván khuôn cộtChi tiết theo chương V7,4028100m2
37Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V53,5234m3
38Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V5,1075tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V7,4955tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmChi tiết theo chương V14,0094tấn
41Ván khuôn dầmChi tiết theo chương V12,9632100m2
42Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V106,9877m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V30,614tấn
44Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V20,2134100m2
45Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V267,2236m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,7544tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChi tiết theo chương V1,482tấn
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V1,8705100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V14,2158m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,8354tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChi tiết theo chương V0,8028tấn
52Ván khuôn cầu thangChi tiết theo chương V1,1101100m2
53Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V14,1246m3
54Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,0863tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,378100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,8882m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵnChi tiết theo chương V9cái
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V3,6571m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V377,1969m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V55,2533m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V57,1271m3
62Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V2,8344m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V6,5421m3
64Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V68,0539m3
65Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V2,9133tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V2,9133tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V412,6621m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V6,4899100m2
69Mua tôn úp nócChi tiết theo chương V90,47md
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1.014,7118m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1.048,9178m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V2.021,3m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1.972,9634m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V2.258,4594m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V191,94m
76Đắp chân cột, đầu cộtChi tiết theo chương V2cái
77Đắp chi tiết biểu tượng độiChi tiết theo chương V2Chi tiết
78Đắp chi tiết biểu tượng búp măngChi tiết theo chương V2Chi tiết
79Đắp chi tiết biểu giáo dụcChi tiết theo chương V1Chi tiết
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V2.338,5504m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V5.528,3054m2
82Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chi tiết theo chương V35,2905m2
83Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chi tiết theo chương V108,684m2
84Đắp nền móng công trìnhChi tiết theo chương V11,7391m3
85Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nôChi tiết theo chương V245,41m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V245,41m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V1.812,2981m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V83,5506m2
89Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Chi tiết theo chương V7,8996m2
90Ốp chân tường gạch thẻ tiếp diện gạch 60x200mmChi tiết theo chương V10,116m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chi tiết theo chương V452,046m2
92Công tác ốp đá granite, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V9,7578m2
93Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,018tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết theo chương V0,018tấn
95Mua cửa nhôm, kính dầy 6,38 lyChi tiết theo chương V437,04m2
96Mua bản lềChi tiết theo chương V360cái
97Mua bản lề chữ AChi tiết theo chương V12cái
98Mua khóa cửaChi tiết theo chương V57cái
99Mua tay gạt sơn đa điểmChi tiết theo chương V63cái
100Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánhChi tiết theo chương V54bộ
101Mua vách kính nhômChi tiết theo chương V32,76m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V437,04m2
103Lắp dựng vách kính khung nhômChi tiết theo chương V32,76m2
104Gia công hoa inox cửa sổChi tiết theo chương V0,6943tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V186,84m2
106Mua lan can cầu thang, hành lang (lan can inox + Công lắp đặt)Chi tiết theo chương V1.185,96kg
107Nan sắt hộp mạ kẽm KT 220x120 dày 2mmChi tiết theo chương V3.565,69kg
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V231,31561m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết theo chương V20,7875100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 60WChi tiết theo chương V48bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngChi tiết theo chương V126bộ
4Lắp đặt quạt trầnChi tiết theo chương V84cái
5Móc quạt trầnChi tiết theo chương V84cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết theo chương V117cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết theo chương V15cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết theo chương V45cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuChi tiết theo chương V6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo chương V142cái
12Dây cáp nguồn (3x10+1x6)mm2Chi tiết theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chi tiết theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chi tiết theo chương V700m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chi tiết theo chương V1.500m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chi tiết theo chương V2.200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChi tiết theo chương V950m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChi tiết theo chương V1.700m
19Lắp đặt lõi đồng nối đất PVC-CV1x4Chi tiết theo chương V50m
20Tủ điện 800*600*180Chi tiết theo chương V1chiếc
21Tủ điện 600x400x180Chi tiết theo chương V2chiếc
22Tủ điện phòng 200x250x180Chi tiết theo chương V18chiếc
23Lắp đặt các automat 1 pha 150AChi tiết theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63AChi tiết theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32AChi tiết theo chương V18cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16AChi tiết theo chương V46cái
27Băng dính cách nhiệtChi tiết theo chương V50cuộn
28Hộp nốiChi tiết theo chương V18hộp
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V9cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V9cái
31Bầu đỡ kim thu sétChi tiết theo chương V9cái
32Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V6cọc
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChi tiết theo chương V80m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChi tiết theo chương V20m
35Thép dẹt 40x4Chi tiết theo chương V20m
36Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chi tiết theo chương V180m
37Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chi tiết theo chương V510m
38Lắp đặt các automat 1 pha 20AChi tiết theo chương V42cái
39Tủ Rack 12U kích thước 640x550x500 (bao gồm lắp đặt)Chi tiết theo chương V3tủ
40Bộ định tuyến ADSL RouterChi tiết theo chương V1bộ
41Switch 16-portChi tiết theo chương V3cái
42Wierless D-LinkChi tiết theo chương V3bộ
43Cáp mạng 6catChi tiết theo chương V1.060m
44Ổ cắm mạng internetChi tiết theo chương V18cái
45Jack cắm mạngChi tiết theo chương V18cái
46Dây nhảy quang 3mChi tiết theo chương V3dây
47Bộ ODF quang 36F0Chi tiết theo chương V1cái
48Bộ chuyển đổi quang điện Model 3010 serialChi tiết theo chương V1cái
49Mặt nạ dùng cho 1 thiết bịChi tiết theo chương V18cái
50Thi công đi dây âm tường, lắp đặt, cài đặt, cấu hình hệ thốngChi tiết theo chương V18nốt
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V1,3100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V16cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V30cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V30cái
7Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V60cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V16cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V35cái
10Nút bịt nhựa D20Chi tiết theo chương V60cái
11Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V8cái
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmChi tiết theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V8cái
14Lắp đặt Cracco đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V2cái
15Lắp đặt xí bệtChi tiết theo chương V12bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V12cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V18bộ
18Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết theo chương V18bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo chương V6bộ
20Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V9cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V18cái
22Lắp đặt vòi xả nhanhChi tiết theo chương V9bộ
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo chương V1bể
24Máy bơm Q=6m3/hChi tiết theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmChi tiết theo chương V0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V0,75100m
27Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V0,8100m
28Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V30cái
29Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V16cái
30Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V54cái
31Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V26cái
32Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V12cái
33Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V8cái
35Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V8cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D60/110mmChi tiết theo chương V12cái
38Nút bịt thông tắc D60Chi tiết theo chương V52cái
39Nút bịt thông tắc D110Chi tiết theo chương V48cái
40Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmChi tiết theo chương V6cái
41Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V20cái
42Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V20cái
43Đào móng - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,0798100m3
44Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V0,558m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0095tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,1062tấn
47Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,0287100m2
48Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,6682m3
49Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V0,8653m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V8,1m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V10,232m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V13,6991m2
53Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,0525tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,0314100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,4608m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V81cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChi tiết theo chương V33,06m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChi tiết theo chương V199,8m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (nhân công bậc 3/7)Chi tiết theo chương V10công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V31,1942m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V20,7416m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết theo chương V54,7529m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V106,689m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V106,689m3
9Tháo dỡ cửaChi tiết theo chương V19,44m2
10Tháo dỡ mái Fibroxi măngChi tiết theo chương V156,51m2
11Tháo dỡ vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V5công
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V8,0696m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V15,4036m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết theo chương V34,0538m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChi tiết theo chương V57,528m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChi tiết theo chương V57,528m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,6455100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V8,7108100m3
3Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo chương V1.074,1287m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,6455100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,6455100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94060625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.056.162.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư điện32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư cấp thoát nước32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5tấn3
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m32
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3,0kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,0kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 150W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->