Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 21:46:00 đến ngày 2021-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,937,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94060625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.056.162.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 9,0682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kiểm tra - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 27,2511 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 9,5991 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 24,2655 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3444 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 18,543 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 237,8906 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 8,8011 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 8,8011 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chi tiết theo chương V | 420 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 38,325 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 30,7989 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 5,1868 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,1747 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,9006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 8,8419 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 152,8442 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 2,8514 | tấn |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,4645 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 1,6241 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,0098 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,769 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 26,8389 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 66,9505 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 7,2721 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,7305 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,069 | 100m3/1km |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,8368 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,5576 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 13,4109 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo chương V | 7,4028 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 53,5234 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 5,1075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 7,4955 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 14,0094 | tấn |
| 41 | Ván khuôn dầm | Chi tiết theo chương V | 12,9632 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 106,9877 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 30,614 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 20,2134 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 267,2236 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,7544 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 1,482 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1,8705 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 14,2158 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,8354 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,8028 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang | Chi tiết theo chương V | 1,1101 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 14,1246 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,8882 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,6571 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 377,1969 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 55,2533 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 57,1271 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,8344 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,5421 | m3 |
| 64 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 68,0539 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 2,9133 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 2,9133 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 412,662 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 6,4899 | 100m2 |
| 69 | Mua tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 90,47 | md |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.014,7118 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.048,9178 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2.021,3 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.972,9634 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2.258,4594 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 191,94 | m |
| 76 | Đắp chân cột, đầu cột | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đắp chi tiết biểu tượng đội | Chi tiết theo chương V | 2 | Chi tiết |
| 78 | Đắp chi tiết biểu tượng búp măng | Chi tiết theo chương V | 2 | Chi tiết |
| 79 | Đắp chi tiết biểu giáo dục | Chi tiết theo chương V | 1 | Chi tiết |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 2.338,5504 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 5.528,3054 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 35,2905 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 108,684 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình | Chi tiết theo chương V | 11,7391 | m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nô | Chi tiết theo chương V | 245,41 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 245,41 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1.812,2981 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 83,5506 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,8996 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch thẻ tiếp diện gạch 60x200mm | Chi tiết theo chương V | 10,116 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 452,046 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 9,7578 | m2 |
| 93 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 95 | Mua cửa nhôm, kính dầy 6,38 ly | Chi tiết theo chương V | 437,04 | m2 |
| 96 | Mua bản lề | Chi tiết theo chương V | 360 | cái |
| 97 | Mua bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Mua khóa cửa | Chi tiết theo chương V | 57 | cái |
| 99 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| 100 | Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh | Chi tiết theo chương V | 54 | bộ |
| 101 | Mua vách kính nhôm | Chi tiết theo chương V | 32,76 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 437,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 32,76 | m2 |
| 104 | Gia công hoa inox cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 0,6943 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 186,84 | m2 |
| 106 | Mua lan can cầu thang, hành lang (lan can inox + Công lắp đặt) | Chi tiết theo chương V | 1.185,96 | kg |
| 107 | Nan sắt hộp mạ kẽm KT 220x120 dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 3.565,69 | kg |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 231,3156 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết theo chương V | 20,7875 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 60W | Chi tiết theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chi tiết theo chương V | 126 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết theo chương V | 84 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Chi tiết theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo chương V | 142 | cái |
| 12 | Dây cáp nguồn (3x10+1x6)mm2 | Chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chi tiết theo chương V | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chi tiết theo chương V | 2.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chi tiết theo chương V | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chi tiết theo chương V | 1.700 | m |
| 19 | Lắp đặt lõi đồng nối đất PVC-CV1x4 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 20 | Tủ điện 800*600*180 | Chi tiết theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Tủ điện 600x400x180 | Chi tiết theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Chi tiết theo chương V | 18 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chi tiết theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Băng dính cách nhiệt | Chi tiết theo chương V | 50 | cuộn |
| 28 | Hộp nối | Chi tiết theo chương V | 18 | hộp |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Bầu đỡ kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 35 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chi tiết theo chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chi tiết theo chương V | 510 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Tủ Rack 12U kích thước 640x550x500 (bao gồm lắp đặt) | Chi tiết theo chương V | 3 | tủ |
| 40 | Bộ định tuyến ADSL Router | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Switch 16-port | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Wierless D-Link | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cáp mạng 6cat | Chi tiết theo chương V | 1.060 | m |
| 44 | Ổ cắm mạng internet | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Jack cắm mạng | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Dây nhảy quang 3m | Chi tiết theo chương V | 3 | dây |
| 47 | Bộ ODF quang 36F0 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bộ chuyển đổi quang điện Model 3010 serial | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Mặt nạ dùng cho 1 thiết bị | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Thi công đi dây âm tường, lắp đặt, cài đặt, cấu hình hệ thống | Chi tiết theo chương V | 18 | nốt |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa D20 | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cracco đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm Q=6m3/h | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D60/110mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Nút bịt thông tắc D60 | Chi tiết theo chương V | 52 | cái |
| 39 | Nút bịt thông tắc D110 | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Đào móng - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,558 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,6682 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,8653 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,1 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,232 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 13,6991 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương V | 33,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chi tiết theo chương V | 199,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (nhân công bậc 3/7) | Chi tiết theo chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 31,1942 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 20,7416 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 54,7529 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 106,689 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 106,689 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Chi tiết theo chương V | 156,51 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 5 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 8,0696 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 15,4036 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 34,0538 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 57,528 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 57,528 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,6455 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 8,7108 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Chi tiết theo chương V | 1.074,1287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,6455 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,6455 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94060625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8812125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.056.162.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5tấn | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3,0kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 150W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi