Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tại Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765553 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ trong dự toán thu, chi NSNN năm 2021 của Thanh tra tỉnh Nghệ An và Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ tỉnh giao năm 2021 cấp bổ sung cho Thanh tra tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 22:12:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chỉnh lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo văn bản, cập nhật dữ liệu (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo văn bản, cập nhật dữ liệu (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | laser, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khổ giấy A4, scan màu, 2 mặt (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 2 | Vận chuyên tài liệu từ kho bảo quản đen địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 8 | Kiếm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét. | 80 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 11 | Biên mục hô sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 12 | Biên mục hô sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 13 | Biên mục hô sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phang và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viêt lời nói đâu | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Săp xêp, bó gói, thông kê danh mục tài liệu loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 29 | Kêt thúc chỉnh lý: Hoàn chinh và bàn giao hồ sơ phông | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 30 | Kêt thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 80 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Bìa | 10.080 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 15.200 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 10.080 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 3.200 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.440 | |
| 36 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 10.080 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Cái | 400 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Cái | 80 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Cái | 40 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phấm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 20 | |
| 42 | Hộp để bảo quản tài liệu | a) Thông tin về hàng hóa: Hãng xuất, ký nhãn hiệu, xuất xứ, chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021;b) Quy cách: Kích thước: dài 350 mm x rộng 125mm x cao 250 mm; Hộp cát tông phủ sơn màu ghi, gáy vải, có túi đựng nhãn hộp, đã được khử trùng chống mối mọt, chống ẩm | Hộp | 515 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.745E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc để đối chiếu với tài liệu nộp kèm E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học Công nghệ thông tin (hoặc tương đương) và được đào tạo chứng chỉ Văn thư lưu trữ, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chỉnh lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Soạn thảo văn bản, cập nhật dữ liệu (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy tính xách tay | Soạn thảo văn bản, cập nhật dữ liệu (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 3 | Máy in | laser, khổ giấy A4 (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) | 2 |
| 4 | Máy Scan | khổ giấy A4, scan màu, 2 mặt (có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi