Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 23:05:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,151,850,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 52 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10) Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 473,939 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,718 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 125,286 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.099,564 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.562,184 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,103 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.222,944 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,99 | 100m3 |
| 10 | Phá đá rãnh đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,444 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 372,952 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,694 | 100m3 |
| 14 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,737 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 92,964 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,69 | 100m3 |
| 18 | Phá đá khuôn đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,774 | 100m3 |
| 19 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,075 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 247,856 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,077 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.521,1 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 910,309 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 572,734 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 664,109 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 181,642 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 327,403 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 448,622 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 207,583 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113,669 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,704 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,201 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,968 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,144 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,26 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,68 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,303 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,673 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,604 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,939 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,271 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,441 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,71 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 148,428 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 329,51 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,806 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,246 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 145,618 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,709 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,772 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,785 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 206,781 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 158,792 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,827 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,647 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124,307 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 235,82 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 287,795 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,56 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.329,814 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,665 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 247,533 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 443,066 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,223 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,78 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,331 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,786 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,838 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,511 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,903 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,476 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,11 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,353 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,36 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,752 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75,489 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,427 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,895 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,527 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,403 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,386 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 53,36 | 100m3 |
| 90 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 673,88 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 24cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 159,536 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 79,911 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 666,5 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 666,5 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113,105 | 100tấn |
| 6 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113,105 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113,105 | 100tấn |
| C | RÃNH DỌC + HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,989 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.215,695 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 826,682 | m3 |
| 4 | Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa loại 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160 | viên |
| 5 | Ván khuôn mương | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| D | KÈ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,172 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,918 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,926 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,926 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá đệm loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,115 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,198 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 518,287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,87 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường kè M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 911,586 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 123,18 | m2 |
| 13 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,04 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,662 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng gia cố cơ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,191 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất gia cố cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,675 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,038 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,038 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,795 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.639,728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dốc nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,946 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,441 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố thu dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,042 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,612 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI ĐẮP VÀ TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào móng chân khay gia cố taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đắp trả chân khay gia cố taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lót mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,314 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,282 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 10 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 164,01 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình tường kè chắn đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng tường kè chắn đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng kè đá 2x4, Vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường kè đá 2x4, Vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông cốt thép M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Cọc H bê tông cốt thép M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cọc |
| 3 | Cột Km bê tông M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Biển hình chữ nhật ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển phụ loại 1 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Biển phụ loại 2 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sơn vạch tim đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 510,6 | m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,28 | m2 |
| 10 | Sơn vạch báo giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 11 | Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 116,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 110,439 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.355 | m |
| 14 | Sản xuất tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.647,12 | m |
| 15 | Sản xuất đầu cong tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,836 | m |
| 16 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.069 | cái |
| 17 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73 | cái |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73 | cái |
| 19 | Neo thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 328,05 | kg |
| 20 | Mắt phản quang thép dầy 2 ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.142 | cái |
| 21 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.215 | cái |
| 22 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.150 | cái |
| 23 | Bản đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.215 | cái |
| 24 | Thép dẹt bịt đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.215 | cái |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,973 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,638 | tấn |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,546 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,598 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,845 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,714 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,747 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,624 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,544 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,624 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,544 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100tấn |
| 16 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,789 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 830,143 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thân | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,223 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 414,065 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | 100m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 25 | Xếp đá mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 26 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 27 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 28 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm, dày 12,1mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,149 | 100m |
| 29 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,221 | tấn |
| 30 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,402 | tấn |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,423 | 100m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 324,45 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 307 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161 | đoạn ống |
| 36 | Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 237,833 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 666,44 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 449,38 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.815,05 | m2 |
| 40 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,631 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,63 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,482 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| H | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,888 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,472 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,185 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104,044 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 185,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,917 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,923 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sân cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,127 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân giá cố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 19 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay ốp mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 22 | Đào thanh thải lòng khe đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,35 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,743 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,743 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh dẫn dòng đường công vụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,392 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả vị trí đào kênh hoàn trả hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 30 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | m |
| 31 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Biển báo + cột đỡ công trường, loại tam giác d87,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Biển báo + cột đỡ công trường, loại 80x30cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Biển báo + cột đỡcông trường, loại 80x140cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| I | CẦU CHIÊN PẰN, DẦM BTCT L0=24M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-:-d18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,507 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 405,09 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D51/54mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 474,92 | m |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,793 | tấn |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực Neo EC 5-7 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | đầu neo |
| 9 | Cốt thép định vị ống ghen, đường kính d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 10 | Vữa si ka Grout lấp hố neo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt d6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản mặt d14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,136 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,068 | tấn |
| 16 | Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép gờ chắn d14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 19 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 192 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 22 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 23 | Bê tông bản ván khuôn, đá 1x2, 20Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 27 | Bu lông neo giữ lan can M22x650 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | 100m |
| 29 | Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT300x400x67 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Thép ống D42.36 neo dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,01 | kg |
| 32 | Thép tròn D32 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,3 | kg |
| 33 | Thép tròn D3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | kg |
| 34 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 35 | Bi tum | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 372,6 | kg |
| 36 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm ngang d6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm ngang d14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 40 | Cốt thép khe co giãn D14-18 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khe co giãn răng lược C100VH | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,81 | m |
| 42 | Bê tông lót móng bệ mố, đá 4x6, 10Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ mố, thân tường, đá 2x4, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 370,76 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bệ mố, thân tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,055 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép bệ mố, thân tường f | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 46 | Cốt thép bệ mố, thân tường f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,671 | tấn |
| 47 | Cốt thép bệ mố, thân tường d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,877 | tấn |
| 48 | Bê tông khối chống chuyển vị, đá 1x2, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông chống chuyển vị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép chống chuyển vị f | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 51 | Cốt thép chống chuyển vị f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 52 | Bê tông đá kê gối, đá 1x2, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông đá kê gối | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép đá kê gối f | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 55 | Cốt thépđá kê gối f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 56 | Bê tông tường cánh, tường tai, gờ chắn, đá 2x4, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,56 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông tường cánh, tường tai, gờ chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,605 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tường cánh f10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường cánh f18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,168 | tấn |
| 60 | Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, mác 30Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,28 | m3 |
| 61 | Vữa XM lấp ống thăm dò 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,169 | tấn |
| 65 | Thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 66 | ống thép thăm dò, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 67 | ống thép thăm dò, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 69 | Bê tông bản dẫn, đá 2x4, 30Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 70 | Cốt thép bản dẫn d6-8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 71 | Cốt thép bản dẫn f16-18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,448 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 73 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 75 | Nhựa đường nhét khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 309,42 | kg |
| 76 | Đổ bê tông ốp mái tứ nón, đá 1x2, 15Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,39 | m3 |
| 77 | Lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 531,95 | m2 |
| 78 | Ván khuôn tứ nón | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,859 | 100m2 |
| 79 | Bê tông chân khay tứ nón, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,01 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 81 | Đào móng chân khay tứ nón, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,759 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất trả tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,514 | 100m |
| 84 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Matit nhét khe phóng lún tứ nón | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 86 | Đá dăm 2x4 lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 87 | San đầm đất mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,821 | 100m3 |
| 88 | Đào móng mố cầu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,644 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất mố cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,41 | 100m3 |
| 90 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 132 | m3 |
| 91 | Đắp lõi đất mố, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,491 | 100m3 |
| 92 | Rải bạt dứa lót | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,406 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu sàn đạo mố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | tấn |
| 95 | Lắp đặt kết cấu gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 97 | Khoan tạo lỗ vào đất đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,1 | m |
| 98 | Khoan tạo lỗ vào đá đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,9 | m |
| 99 | Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 100 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 101 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 102 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 103 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 104 | Bê tông cốt thép đầu bệ đúc dầm, đá 2x4, 25MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 105 | Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4, 20MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 106 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 108 | Thép I200 kê dầm (tính hao phí 1,5%) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,859 | kg |
| 109 | Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 110 | Bê tông 20MPa bệ kê đầu dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bệ kê đầu dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 112 | móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ kê đầu dầm + bệ đúc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,43 | 10m3 |
| 115 | Ray P43 (tính hao phí 1,5%) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 116 | Thép tròn hệ quang treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng kết thép hệ quang treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 118 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | dầm/ 10m |
| 119 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | dầm |
| 120 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | dầm |
| 121 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m |
| 122 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 124 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 125 | Biển báo công trường, loại tam giác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 126 | Biển báo + cột đỡ công trường, loại 60x90cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 127 | Biển báo + cột đỡ công trường, loại 135x195cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 128 | Biển báo + cột đỡ công trường, loại tròn d87,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 129 | Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,557 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,291 | 100m3 |
| 131 | Đào đất hữu cơ đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 132 | Đào nền + đào cấp đường đầu cầu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 133 | Vét bùn đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,276 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,598 | 100m3 |
| 135 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường đầu cầu, loại II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 136 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu, loại I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 137 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,182 | 100m2 |
| 138 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa đường đầu cầu, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,182 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất đá dăm đen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,879 | 100tấn |
| 140 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,879 | 100tấn |
| 141 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,879 | 100tấn |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,56 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động, L= 1,2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71 | cọc |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 3 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 4 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| K | PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 52 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 12 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 4 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 6 |
| 4 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 8 | Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3 | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 5 |
| 11 | Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 12 | Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
| 13 | Đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi