Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: lớp kết cấu áo đường, rãnh dọc, hệ thống phòng hộ thuộc đoạn tuyến chính lý trình Km2+103,83m -:- Km4+963,36m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: lớp kết cấu áo đường, rãnh dọc, hệ thống phòng hộ thuộc đoạn tuyến chính lý trình Km2+103,83m -:- Km4+963,36m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 23:24:00 đến ngày 2021-09-06 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,702,194,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên (đối với công trình giao thông cấp II trở lên) và tối thiểu bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên (đối với công trình giao thông cấp III); (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: lớp kết cấu áo đường, rãnh dọc, hệ thống phòng hộ thuộc đoạn tuyến chính lý trình Km2+103,83m -:- Km4+963,36m) Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông hạng II; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + LỐI RẼ XÓM DÂN | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,665 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 1,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 181,475 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,069 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,405 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải mặt đường cũ đổ đi cự ly 1,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,785 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, đầm lèn K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,086 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 293,537 | 100m2 |
| 13 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 144,31 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,696 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép h=5cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 295,612 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 295,612 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép h=7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 293,91 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 293,911 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa loại C19 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, H = 18cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,7 | 100m3 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, h = 18cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,607 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 248,032 | m3 |
| 10 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II + bù vênh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,841 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,502 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 13 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 279 | m |
| 14 | Cắt khe giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,3 | 10m |
| C | RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh cơ, bậc nước M150, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh cơ, bậc nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản, ĐK | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Đệm CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,516 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.794,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 219,247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 428,21 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,94 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,568 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.490 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 342,31 | m3 |
| 10 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 11 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,629 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.165 | m |
| 13 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112,5 | m |
| 14 | Đệm CPĐD loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 421,82 | m3 |
| 15 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 265,3 | m2 |
| 16 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 910,44 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm composite | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 281 | cái |
| E | CỐNG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,679 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 147,49 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,41 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại ĐK | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,882 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũ, tường đầu, tường cánh, thân cống, mương thủy lợi, kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,155 | 100m2 |
| 11 | Diện tích giấy dầu đệm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 154 | cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.522,936 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng chân cột M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.414 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bê tông viên xếp đảo M200, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn viên xếp đảo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa xếp đảo vòng xuyến | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 10 | Sản xuất thép đảo vòng xuyến | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 11 | Sơn màu phản quang đảo vòng xuyến | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,37 | m2 |
| 12 | Bu lông các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190 | cái |
| G | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên (đối với công trình giao thông cấp II trở lên) và tối thiểu bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên (đối với công trình giao thông cấp III); (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 1 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 3 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | ải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 7 | Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6T | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
| 10 | Đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi