Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-15 23:22:00 đến ngày 2021-09-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,376,677,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 33 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 33 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43) Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 274,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,817 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới đầm lèn nền. Độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,066 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 434,661 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 446,518 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,256 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 235,458 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,872 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,809 | 100m3 |
| 10 | Phá đá rãnh đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,354 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90,401 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,467 | 100m3 |
| 14 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu đường cũ, tính đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,782 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,359 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,757 | 100m3 |
| 18 | Phá đá khuôn đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,358 | 100m3 |
| 19 | Phá đá khuôn đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,232 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,791 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,251 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,111 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,172 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,917 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,749 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,426 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,967 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,377 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,686 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,192 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,599 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,585 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 87,101 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,911 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,579 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,581 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,887 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,368 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,069 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,398 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,599 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,392 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,418 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,605 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,443 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,598 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đấtđổ đi, cự ly vận chuyển 3,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,326 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,203 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,68 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,996 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,509 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,7 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,359 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 347,406 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,943 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,295 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,251 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,543 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,267 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,662 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,585 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,621 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,779 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,732 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,757 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,29 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,793 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,215 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,474 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,105 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,584 | 100m3 |
| 91 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 168,36 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,187 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 24cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 176,54 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,761 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,589 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 914,31 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 914,31 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155,158 | 100tấn |
| 9 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155,158 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155,158 | 100tấn |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,219 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 351,617 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 270,236 | m3 |
| 4 | Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa loại 4 (Bê tông M250, đá 1x2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38 | viên |
| D | LÀM TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,314 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,988 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố mương, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| E | PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường kè đá 2x4. Vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,321 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,58 | m2 |
| 12 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Đào móng gia cố cơ, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng gia cố cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,768 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,577 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dốc nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,567 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố thu trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố thu dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 29 | Rải bạt dứa lót mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chân khay đá 2x4. Vữa M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 32 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,037 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bê tông xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cọc |
| 2 | Cọc H bê tông xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124 | cọc |
| 3 | Cột Km bê tông xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | Biển hình chữ nhật ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển phụ loại 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 693,85 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 10 | Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 339,552 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng cột hộ lan, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 321,501 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.968 | m |
| 13 | Sản xuất tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.959,92 | m |
| 14 | Sản xuất đầu cong tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 162,392 | m |
| 15 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.325 | cái |
| 16 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106 | cái |
| 17 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106 | cái |
| 18 | Neo thép D12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 954,99 | kg |
| 19 | Mắt phản quang thép dầy 2 ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.431 | cái |
| 20 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.537 | cái |
| 21 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35.370 | cái |
| 22 | Bản đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.537 | cái |
| 23 | Thép dẹt bịt đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.537 | cái |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,027 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,31 | tấn |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,787 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,095 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 531,609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 252,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,79 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,555 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,004 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,555 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 17 | Thảm mặt đường bêtông nhựa loại C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100tấn |
| 19 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,173 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cống đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.130,212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,715 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 690,807 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 28 | Xếp mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,854 | m3 |
| 29 | Chèn sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,025 | m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 31 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 32 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,794 | tấn |
| 33 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,196 | tấn |
| 34 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,371 | 100m2 |
| 35 | Đổ Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 295,04 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D750mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 218 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 133 | đoạn ống |
| 40 | Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 241,867 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 675,15 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 456,44 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.844,43 | m2 |
| 44 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,219 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,375 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,7892 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,684 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,295 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65,256 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 316 | cấu kiện |
| H | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng cống hộp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,336 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,631 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,898 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản móng cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,949 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 426,354 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 509,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,467 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh, đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 86,499 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 139,874 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sân cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,288 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,383 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,712 | m3 |
| 19 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,572 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng ốp mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ốp mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 22 | Bê tông ốp mái kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76,65 | m3 |
| 23 | Đệm bản giảm tải đá dăm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản dẫn d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 29 | Đào thanh thải lòng khe đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,908 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,417 | 100m3 |
| 31 | Đắp trả móng cống K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,629 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,406 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,406 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,426 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường công vụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 39 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 41 | Phá đường công vụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,654 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,654 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 44 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,796 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bờ vây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 46 | Phá bỏ bờ vây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 47 | Đắp bao tải đất làm bờ vây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 48 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa loại C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100tấn |
| 51 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | 100tấn |
| 53 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 353,68 | m |
| 54 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| I | THAY LAN CAN CẦU CŨ | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulong | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 204 | m |
| 2 | Đổbê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,862 | m3 |
| 3 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70 | Cuộn |
| 4 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| K | PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 33 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 33 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 4 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T | Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 8 | Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T | Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 5 |
| 10 | Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 11 | Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 12 | Đầm đất cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi