Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837274-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43)
Số hiệu KHLCNT 20210809014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 23:22:00 đến ngày 2021-09-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,376,677,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 33 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 33 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km30 - Km43)
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Nam Thắng (Địa chỉ: phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái, địa chỉ: 165 Lý Thường Kiệt, P.Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Yên Bái + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT274,054100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,817100m3
3Xáo xới đầm lèn nền. Độ chặt yêu cầu k = 0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT115,066100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT434,661100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT446,518100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT84,256100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT235,458100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,872100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,809100m3
10Phá đá rãnh đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,063100m3
11Phá đá rãnh đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,354100m3
12Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT90,401100m3
13Đào cấp đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,467100m3
14Vét bùnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,252100m3
15Phá dỡ kết cấu đường cũ, tính đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,782100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT39,359100m3
17Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT19,757100m3
18Phá đá khuôn đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,358100m3
19Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,232100m3
20Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT107,791100m3
21Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,251100m3
22Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,111100m3
23Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,471100m3
24Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,172100m3
25Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,917100m3
26Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,749100m3
27Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,85100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,426100m3
29Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,967100m3
30Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,5100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,377100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,98100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42,686100m3
34Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT34,192100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT49,599100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT36,585100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT87,101100m3
38Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,911100m3
39Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,579100m3
40Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,788100m3
41Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,222100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,693100m3
43Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,581100m3
44Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,887100m3
45Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,368100m3
46Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,069100m3
47Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,398100m3
48Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,198100m3
49Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,126100m3
50Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,599100m3
51Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT19,392100m3
52Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,574100m3
53Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,418100m3
54Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,605100m3
55Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,443100m3
56Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,521100m3
57Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,598100m3
58Vận chuyển đấtđổ đi, cự ly vận chuyển 3,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,326100m3
59Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT23,203100m3
60Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,68100m3
61Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,996100m3
62Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT44,509100m3
63Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT54,7100m3
64Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,359100m3
65San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT347,406100m3
66Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT63,943100m3
67Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,295100m3
68Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT60,251100m3
69Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,543100m3
70Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT62,267100m3
71Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,188100m3
72Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT39,662100m3
73Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,585100m3
74Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,621100m3
75Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,624100m3
76Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,44100m3
77Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,779100m3
78Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,885100m3
79Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,732100m3
80Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,632100m3
81Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,261100m3
82Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,757100m3
83Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,182100m3
84Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,29100m3
85Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,793100m3
86Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,215100m3
87Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,4100m3
88Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,474100m3
89Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,105100m3
90Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,584100m3
91San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT168,36100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT35,187100m3
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,246100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 24cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT176,54100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,761100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT109,589100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT914,31100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT914,31100m2
8Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT155,158100tấn
9Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT155,158100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT155,158100tấn
C RÃNH DỌC
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,219100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT351,617m3
3Bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT270,236m3
4Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa loại 4 (Bê tông M250, đá 1x2)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38viên
D LÀM TRẢ MƯƠNG
1Đắp cát móng công trìnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,314m3
2Ván khuôn mươngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,988100m2
3Bê tông gia cố mương, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,064m3
4Đổ bê tông, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,285m3
5Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,086100m2
6Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
7Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
E PHÒNG HỘ
1Đào xúc hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,168100m3
2Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,147100m3
3Đào móng kè, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,657100m3
4Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,999100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,843100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,16m3
7Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,511100m2
8Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,71m3
9Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,141100m2
10Bê tông tường kè đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,321m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,58m2
12Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,93m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,032100m3
14Ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,246100m
15Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,007100m2
16Đào móng gia cố cơ, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,41100m3
17Đắp đất móng gia cố cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,429100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,925100m3
19San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,768100m3
20Ván khuôn rãnh cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,577100m2
21Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT78,84m3
22Ván khuôn dốc nướcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,567100m2
23Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT40,522m3
24Ván khuôn hố thu trênChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,623100m2
25Đổ bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,45m3
26Ván khuôn hố thu dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,549100m2
27Đổ bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,208m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,206m3
29Rải bạt dứa lót máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,936100m2
30Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,293100m2
31Bê tông chân khay đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,128m3
32Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,037m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bê tông xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42cọc
2Cọc H bê tông xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT124cọc
3Cột Km bê tông xi măng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13cột
4Biển báo tam giác ngoài đô thịChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT47cái
5Biển hình chữ nhật ngoài đô thịChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
6Biển phụ loại 1Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
7Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT693,85m2
8Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT44,5m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,18m2
10Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT339,552m3
11Đổ bê tông, bê tông móng cột hộ lan, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT321,501m3
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6.968m
13Sản xuất tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7.959,92m
14Sản xuất đầu cong tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT162,392m
15Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.325cái
16Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106cái
17Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106cái
18Neo thép D12Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT954,99kg
19Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.431cái
20Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.537cái
21Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT35.370cái
22Bản đệmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.537cái
23Thép dẹt bịt đầu cọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3.537cái
24Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT62,027tấn
25Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT84,31tấn
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT74,646100m3
2Đào móng cống, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,787100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,095100m3
4Phá đá hố móng, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,616100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT531,609m3
6Phá dỡ kết cấu đá xâyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT252,75m3
7Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,79100m3
8Thanh thải dòng chảy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,094100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,004100m3
10Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,555100m3
11San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,004100m3
12San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,555100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,099100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,468100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,054100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,426100m2
17Thảm mặt đường bêtông nhựa loại C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,426100m2
18Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,072100tấn
19Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,072100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,072100tấn
21Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,173100m2
22Bê tông móng cống đá 2x4 . Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.130,212m3
23Ván khuôn tường cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT27,715100m2
24Đổ bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT690,807m3
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,428100m
26Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,009100m2
27Đắp cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,323100m3
28Xếp mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,854m3
29Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,025m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,77m3
31Ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,104100m
32Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,794tấn
33Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,196tấn
34Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,371100m2
35Đổ Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT295,04m3
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D750mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT77đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT218đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT80đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT133đoạn ống
40Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT241,867m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT675,15m2
42Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT456,44m2
43Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.844,43m2
44Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,294tấn
45Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,219tấn
46Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,375100m2
47Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT68,75m3
48Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,7892100m2
49Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,684tấn
50Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,295tấn
51Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT65,256m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT316cấu kiện
H CỐNG HỘP
1Đổ bê tông lót móng cống hộp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,336m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,587tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,631tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT35,898tấn
5Ván khuôn bản mặt cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,467100m2
6Ván khuôn bản móng cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,909100m2
7Ván khuôn tường cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,949100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT426,354m3
9Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT509,34m2
10Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,467100m2
11Bê tông tường cánh, đá 2x4 . Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT86,499m3
12Ván khuôn thân tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,276100m2
13Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT139,874m3
14Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,913100m2
15Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,288m3
16Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT73,383m3
17Ván khuôn sân gia cốChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,808100m2
18Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,712m3
19Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT32,572m3
20Đắp cát móng ốp mái kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,12m3
21Ván khuôn ốp máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,244100m2
22Bê tông ốp mái kè, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT76,65m3
23Đệm bản giảm tải đá dămChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,388100m3
24Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,011tấn
25Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,145tấn
26Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,032tấn
27Ván khuôn bản dẫnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,134100m2
28Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,8m3
29Đào thanh thải lòng khe đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT27,908100m3
30Đào móng cống đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,417100m3
31Đắp trả móng cống K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,629100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,395100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,6m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,5m3
35Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,406100m3
36San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,406100m3
37Đắp nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,426100m3
38Đào nền đường công vụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,069100m3
39Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,029100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,228100m3
41Phá đường công vụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,654100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,654100m3
43Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9đoạn ống
44Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,796100m3
45Đắp đất bờ vâyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,636100m3
46Phá bỏ bờ vây, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,636100m3
47Đắp bao tải đất làm bờ vâyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT57,4m3
48Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,038100m2
49Rải thảm mặt đường bêtông nhựa loại C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,038100m2
50Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,006100tấn
51Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,006100tấn
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,006100tấn
53Cọc tre+ cây chống+ cây làm barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT353,68m
54Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tụcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
55Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
56Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
57Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
I THAY LAN CAN CẦU CŨ
1Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,415tấn
2Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,415tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,415tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,421m3
5Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,004100m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT204m
2Đổbê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,862m3
3Dây phản quang nối cọc tiêuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT70Cuộn
4Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20m2
5Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20m2
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12cái
7Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12cái
8Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
9Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
K PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + thuế môi trườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 33 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 33 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;52
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe5
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
4 Máy rải Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
6 Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
7 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
8 Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị5
10 Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
11 Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
12 Đầm đất cầm tay Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->