Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km20 - Km30)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837269-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km20 - Km30)
Số hiệu KHLCNT 20210809014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 23:19:00 đến ngày 2021-09-06 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,967,308,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 35 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu1 Hợp đồng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km20 - Km30)
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Nam Thắng (Địa chỉ: phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái, địa chỉ: 165 Lý Thường Kiệt, P.Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Yên Bái + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT292,897100m3
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT55,122100m3
3Xáo xới đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT128,809100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.075,351100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.093,465100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT153,5100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,711100m3
8Đào rãnh đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,584100m3
9Phá đá rãnh đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,236100m3
10Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT236,287100m3
11Đào cấp đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,757100m3
12Vét bùnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,952100m3
13Phá dỡ kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,178100m3
14Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT114,184100m3
15Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,448100m3
16Phá đá khuôn đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,508100m3
17Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,065100m3
18Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT100,963100m3
19Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT99,837100m3
20Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT194,499100m3
21Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT301,006100m3
22Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT407,648100m3
23Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT749,958100m3
24Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT748,313100m3
25Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT303,088100m3
26Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT552,371100m3
27Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT430,837100m3
28Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,476100m3
29Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT390,978100m3
30Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT107,773100m3
31Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT263,028100m3
32Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT413,19100m3
33Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT105,383100m3
34Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT127,342100m3
35San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.606,287100m3
36Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,339100m3
37Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,543100m3
38Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,463100m3
39Vận chuyển đá đổ đi , cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,743100m3
40Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,57100m3
41Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,159100m3
42Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,885100m3
43Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT26,819100m3
44Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,143100m3
45Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,506100m3
46Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,372100m3
47San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT90,771100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,424100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 24cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT145,399100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,66100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT75,247100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT626,68100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT626,68100m2
7Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106,348100tấn
8Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106,348100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106,348100tấn
C RÃNH DỌC
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,829m3
2Ván khuôn rãnh dọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT75,437100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.290,695m3
4Bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT686,222m3
5Tấm bản đậy rãnh KT 100x90x10cm (Bê tông xi măng M250 đá 1x2)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT841tấm
6Tấm bản đậy rãnh KT 120x190x10cm (Bê tông xi măng M250 đá 1x2)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4tấm
7Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,508m3
8Cắt kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT491,18410m
9Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa 1A (Bê tông xi măng M250 đá 1x2)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT773viên
10Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa 1B (Bê tông xi măng M250 đá 1x2)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT34viên
11Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa 3A (Bê tông xi măng M250 đá 1x2, có cốt thép)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29viên
12Lắp đặt, hoàn thiện hố thu nước mặt đườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29hố thu
D PHÒNG HỘ
1Đào xúc hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,378100m3
2Đào móng công trình đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,8100m3
3Đào móng công trình đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,32m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,772100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,92100m3
6San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,92100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,65m3
8Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,808100m2
9Bê tông móng đá 2x4 , Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT205,15m3
10Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,445100m2
11Bê tông tường kè đá 2x4, Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT288,21m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,13m2
13Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,6m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,147100m3
15Ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,904100m
16Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,019100m2
17Đào đất móng gia cố cơ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT160,585m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,453100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,87100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,556100m3
21San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,556100m3
22Ván khuôn rãnh cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT27,239100m2
23Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.361,928m3
24Ván khuôn dốc nướcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,634100m2
25Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT467,872m3
26Ván khuôn hố thu trênChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,154100m2
27Bê tông bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT108,962m3
28Ván khuôn hố thu dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,925100m2
29Đổ bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT88,724m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,32m3
31Rải bạt dứa lót máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,748100m2
32Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,45100m2
33Bê tông chân khay đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,39m3
34Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,226m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột Km (Bê tông xi măng M200, đá 1x2) (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10cột
2Cọc H (Bê tông xi măng M200, đá 1x2) (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT90cọc
3Biển báo tam giác ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT41cái
4Biển báo tam giác trong đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Biển hình chữ nhật ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Biển hình chữ nhật trong đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Biển phụ loại 1 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
8Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT473,09m2
9Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT215,37m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT65,15m2
11Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT219,84m3
12Đổ bê tông móng cột hộ lan, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT208,153m3
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.486m
14Sản xuất tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5.080,8m
15Sản xuất đầu cong tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT162,392m
16Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.078cái
17Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106cái
18Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106cái
19Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
20Neo thép D12Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT618,3kg
21Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.190cái
22Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.290cái
23Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22.900cái
24Bản đệmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.290cái
25Thép dẹt bịt đầu cọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.290cái
26Tấm đế mặt bíchChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
27Sườn tăng cường chân cột (4 cái/ cột)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Nở rút M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24cái
29Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT39,891tấn
30Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT54,424tấn
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống , đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT61,498100m3
2Đào móng cống, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,545100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,621100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT88,21m3
5Phá dỡ kết cấu đá xâyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT131,123m3
6Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,587100m3
7Thanh thải dòng chảy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,724100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,204100m3
9Vận chuyển đá đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,814100m3
10San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,204100m3
11San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,814100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,936100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,028100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,235100m2
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,235100m2
16Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,04100tấn
17Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,04100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,04100tấn
19Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,163100m2
20Bê tông móng tường cánh đá 2x4. Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT782,062m3
21Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,633100m2
22Đổ bê tông tường thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT478,093m3
23Lắp đặt ống nhựa tường cánh, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,286100m
24Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,006100m2
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,858100m3
26Xếp đá mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,503m3
27Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,36m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,76m3
29Ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,424100m
30Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,998tấn
31cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,738tấn
32Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,572100m2
33Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT221,37m3
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT131đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT128đoạn ống
37Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT169,767m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT475,54m2
39Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT320,8m2
40Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.280,39m2
41Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,876tấn
42Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,502tấn
43Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,961100m2
44Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,53m3
45Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,827100m2
46Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,417tấn
47Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,679tấn
48Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT41,424m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT212cấu kiện
G CỐNG HỘP
1Đổ bê tông lót móng cống hộp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,672m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,095tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,749tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,793tấn
5Ván khuôn bản mặt cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,508100m2
6Ván khuôn bản móng cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,247100m2
7Ván khuôn tường cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,404100m2
8Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT67,141m3
9Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT136,92m2
10Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,543100m2
11Bê tông tường cánh, đá 2x4. Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT26,6m3
12Ván khuôn thân tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,984100m2
13Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,639m3
14Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,256100m2
15Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,91m3
16Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,358m3
17Ván khuôn sân gia cốChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,343100m2
18Bê tông chân khay sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,32m3
19Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,442m3
20Đắp cát móng ốp máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,294m3
21Ván khuôn ốp máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,314100m2
22Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,946m3
23Đệm bản giảm tải đá dămChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,655100m3
24Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
25Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,563tấn
26Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,042tấn
27Ván khuôn bản dẫnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,159100m2
28Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,36m3
29Đào thanh thải lòng khe đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,114100m3
30Đào móng cống đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,439100m3
31Đắp trả móng cống K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,63100m3
32Đắp cát đệm hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,081100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,719100m3
34San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,719100m3
35Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,088100m3
36Đắp trả hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,526100m3
37Đắp trả hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,561100m3
38Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dàyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,015100m3
39Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
40Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
41Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,008100tấn
42Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,008100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,008100tấn
44Cọc tre+ cây chống+ cây làm barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,2m
45Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
47Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ ( Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ ( Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
H THAY LAN CAN CẦU CŨ
1Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,682tấn
2Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,682tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,682tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,748m3
5Vận chuyển kết cấu bê tông cũ đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,007100m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie,Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT136,4m
2Đổ bê tôngmóng cọc, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,917m3
3Dây phản quang nối cọc tiêuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50Cuộn
4Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
5Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8cái
7Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
9Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
J PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + thuế môi trườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 35 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu1 Hợp đồng có giá trị ≥ 35 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;52
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe8
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe5
4 Máy rải Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
6 Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
7 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
8 Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị5
10 Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
11 Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
12 Đầm đất cầm tay Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->