Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km10 - Km20)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837265-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km10 - Km20)
Số hiệu KHLCNT 20210809014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 23:16:00 đến ngày 2021-09-06 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,785,158,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 50 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 50 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 9
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
13-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km10 - Km20)
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Nam Thắng (Địa chỉ: phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái, địa chỉ: 165 Lý Thường Kiệt, P.Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Yên Bái + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT287,187100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT53,677100m3
3Xáo xới đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106,666100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.753,681100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.321,261100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT191,032100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.058,747100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,731100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,94100m3
10Phá đá rãnh đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,658100m3
11Phá đá rãnh, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,165100m3
12Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT218,082100m3
13Đào cấp đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,436100m3
14Phá dỡ kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,99100m3
15Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT76,122100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,911100m3
17Phá đá khuôn đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,572100m3
18Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT55,453100m3
19Vận chuyển đất đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT138,487100m3
20Vận chuyển đất đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,714100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT361,904100m3
22Vận chuyển đất đổ đi , cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT297,275100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT353,676100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT241,828100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT245,759100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT218,421100m3
27Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT233,555100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT291,027100m3
29Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT177,799100m3
30Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT131,987100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,336100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,774100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT156,359100m3
34Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT32,46100m3
35Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT41,655100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,249100m3
37San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.532,482100m3
38vận chuyển đá trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,601100m3
39Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT65,526100m3
40Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT197,506100m3
41Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT133,89100m3
42Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT202,856100m3
43Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT150,65100m3
44Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT518,223100m3
45Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT283,696100m3
46Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT528,893100m3
47Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT130,224100m3
48Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,895100m3
49Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,597100m3
50Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,973100m3
51Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT47,163100m3
52Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,524100m3
53Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,41100m3
54San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.158,314100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,897100m3
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,115100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 24cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT150,61100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,405100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT79,015100m3
6Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT658,999100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT658,999100m2
8Sản xuất đá dăm đenChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT111,832100tấn
9Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT111,832100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT111,832100tấn
C RÃNH DỌC
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT36,993100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT713,965m3
3Đổ bê tông, bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT544,957m3
D LÀM TRẢ MƯƠNG
1Đắp cát công trìnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,589m3
2Ván khuôn mươngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,13100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,591m3
4Ván khuôn tấm bản đậy KT50x100x8cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,504100m2
5Cốt thép tấm bản ĐK Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,861Tấn
6Bê tông tấm bản vữa XM M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,4m3
7Lắp đặt tấm bản KT50x100x8cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT210cấu kiện
E KÈ PHÒNG HỘ
1Đào xúc hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,789100m3
2Đào móng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,681100m3
3Đào móng đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,42100m3
4Phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,306100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,085100m3
6Vận chuyển đá đổ thải, cự ly ≤ 1KmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,306100m3
7San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,306100m3
8Đổ bê tông lót móng kè, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,015m3
9Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,33m3
10Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,94100m2
11Bê tông móng kè đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT636,41m3
12Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,93100m2
13Bê tông tường kè đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.012,05m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT104,76m2
15Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT52,62m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,4100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,97100m
18Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,516100m2
19Đào đất móng gia cố cơ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT86,242m3
20Đào móng gia cố cơ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,762100m3
21Đắp đất móng gia cố cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,624100m3
22Ván khuôn rãnh cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,93100m2
23Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT696,523m3
24Ván khuôn dốc nướcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,663100m2
25Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT247,302m3
26Ván khuôn hố thu trênChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,808100m2
27Đổ bê tông, bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT57,75m3
28Ván khuôn hố thu dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,383100m2
29Đổ bê tông, bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,84m3
30Đào móng gia cố mái đắp, tứ nón, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,195100m3
31Đắp đất móng gia cố mái đắp, tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,087100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, Cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,639100m3
33San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,639100m3
34Đổ bê tông lót móng gia cố mái đắp, tứ nón, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,231m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,965m3
36Rải bạt dứa lót máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,154100m2
37Ván khuôn móng tứ nónChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,669100m2
38Bê tông móng đá 2x4. Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT32,393m3
39Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,015m3
41Bê tông ốp mái đắp, tứ nón, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT53,728m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu (Bê tông xi măng M200, đá 1x2) (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3cột
2Cọc H (Bê tông xi măng M200, đá 1x2) (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT90cột
3Cột Km (Bê tông xi măng M200, đá 1x2) (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10cột
4Biển báo tam giác ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37cái
5Biển hình chữ nhật ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Biển phụ loại 1 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14cái
7Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT511,82m2
8Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT122,22m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9m2
10Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT282,24m3
11Đổ bê tông móng cột hộ lan, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT267,236m3
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5.768m
13Sản xuất tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6.528,48m
14Sản xuất đầu cong tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT214,48m
15Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.660cái
16Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT140cái
17Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT140cái
18Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14cái
19Neo thép D12Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT793,8kg
20Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.814cái
21Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.940cái
22Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29.400cái
23Bản đệmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.940cái
24Thép dẹt bịt đầu cọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.940cái
25Tấm đế mặt bíchChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14cái
26Sườn tăng cường chân cột (4 cái/ cột)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14cái
27Nở rút M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT56cái
28Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,254tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT69,992tấn
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,428100m3
2Đào móng cống, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,858100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,173100m3
4Phá đá hố móng, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,117100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT104,248m3
6Phá dỡ kết cấu đá xây cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT34,248m3
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,968100m3
8Đào dẫn dòng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,481100m3
9Thanh thải dẫn dòng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,794100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,606100m3
11Vận chuyển đá đổ đi, cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,676100m3
12San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,606100m3
13San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,676100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,061100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,661100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,037100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,31100m2
18Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,31100m2
19Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,053100tấn
20Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,053100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,053100tấn
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,201m3
23Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,868100m2
24Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT763,893m3
25Ván khuôn tường thânChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,938100m2
26Đổ bê tông tường thân chiều dày Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT488,308m3
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,552100m
28Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,01100m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,782100m3
30Xếp đá mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,864m3
31Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,8m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,12m3
33Ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,524100m
34Ống nhựa HDPE, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,103100m
35Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,125tấn
36Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,21tấn
37Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT23,755100m2
38Bê tông ống buy đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT157,01m3
39Lắp đặt ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT118đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT105đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT35đoạn ống
42Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT128,533m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT356,54m2
44Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT241,22m2
45Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT967,86m2
46Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,965tấn
47Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,654tấn
48Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,262100m2
49Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,26m3
50Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,102100m2
51Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,155tấn
52Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,921tấn
53Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT49,566m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT236cấu kiện
H CỐNG HỘP
1Đổ bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,832m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,212tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,414tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,23tấn
5Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,584100m2
6Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,687100m2
7Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT154,994m3
8Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT230,48m2
9Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,169100m2
10Bê tông móng tường cánh đá 2x4 . Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT64,767m3
11Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,437100m2
12Đổ bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT91,291m3
13Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,065100m2
14Bê tông chân khay sân cống, sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT86,804m3
15Đắp cát móng ốp máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,845m3
16Đổ bê tông chân khay ốp mái, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,512m3
17Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT51,935m3
18Đệm bản giảm tải đá dămChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,998100m3
19Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
20Cốt thép bản dẫn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,289tấn
21Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,065tấn
22Ván khuôn bản dẫnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,268100m2
23Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,6m3
24Đào thanh thải, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,817100m3
25Đào móng hố móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,176100m3
26Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,785100m3
27Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,225100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,948m3
29San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,195100m3
30Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,88100m3
31Đào nền đường đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,099100m3
32Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,09100m3
33Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,103100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,561100m3
35Phá bỏ đường tránh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,44100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT26,636100m3
37Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT36đoạn ống
38Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,696100m3
39San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,409100m3
40San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,287100m3
41Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,011100m3
42Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,116100m2
43Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,116100m2
44Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02100tấn
45Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,02100tấn
47Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm,Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT807,08m
48Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
49Cột đỡ + biển báo tam giác ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
50Cột đỡ + biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cm (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
51Cột đỡ + biển báo hình chữ nhật KT(80x140)cm (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
I THAY LAN CAN CẦU CŨ
1Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,341tấn
2Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,341tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,341tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,374m3
5Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,374m3
J CẦU DẦM BTCT KM12+494.14M
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT94,77m3
2Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-d18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,007tấn
3Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,646tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
6Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT625,4m2
7Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D80/87mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT674,8m
8Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,462tấn
9Lắp neo cáp dự ứng lựcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT40đầu neo
10Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,291tấn
11Cốt thép định vị ống ghen, đường kính dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
12Vữa si ka Grout lấp hố neoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,52m3
13Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,566100m2
14Cốt thép bản mặt d6mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
15Cốt thép bản mặt d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,23tấn
16Cốt thép bản mặt d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,701tấn
17Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,6m3
18Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,51m3
19Ván khuôn lan can, gờ chắnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,904100m2
20Cốt thép gờ chắn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,187tấn
21Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT264m2
22Ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,387100m2
23Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,181tấn
24Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,771tấn
25Bê tông bản ván khuôn, đá 1x2, 20MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,4m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT99cấu kiện
27Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,338tấn
28Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,338tấn
29Bu lông neo giữ lan can M22x650Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT84bộ
30Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,5tấn
31Lắp đặt ống thép đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,133100m
32Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
33Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT340x490x76Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
34Thép ống D42.36 neo dầm cố địnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT19,57kg
35Thép tròn D32 neo dầm cố địnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,65kg
36Thép tròn D3 neo dầm cố địnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,64kg
37Thép ống D42.36 neo dầm di độngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,44kg
38Thép tròn D32 neo dầm di độngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,65kg
39Thép tròn D3 neo dầm di độngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,64kg
40Vữa si kaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,044m3
41Bi tumChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT372,6kg
42Ván khuôn dầm ngangChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,628100m2
43Cốt thép dầm ngang d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,773tấn
44Cốt thép dầm ngang, d > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,126tấn
45Bê tông dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,94m3
46Cốt thép khe co giãn D14-18Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,124tấn
47Lắp đặt khe co giãn răng lược C100VHChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,81m
48Vữa si kaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,88m3
49Đổ bê tông khối chống chuyển vị, đá 1x2, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,66m3
50Ván khuôn khối chống chuyển vịChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
51Cốt thép chống chuyển vị f14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,205tấn
52Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1001 lỗ khoan
53Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 2x4, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30,13m3
54Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,216100m2
55Cốt thép tường cánh f18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,321tấn
56Quét Sikadur 732Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,5m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,402100m3
58Bê tông bản vượt, đá 2x4, 30MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,42m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,048100m
60Cốt thép bản dẫn f16-18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,124tấn
61Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,37tấn
62Ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,287100m2
63Nhựa đường nhét kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT324kg
64Đổ bê tông, bê tông tứ nón dày Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT127,08m3
65Lắp dựng lưới thép gia cố mái tứ nón, lưới thép d4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT635,4m2
66Ván khuôn móng tứ nónChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,929100m2
67Đổ bê tông móng tứ nón, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42,54m3
68Đá đệm móng tứ nón, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,56m3
69Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,825100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,324100m3
71Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,572100m
72Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,035100m2
73Ma tit nhét kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT29,16kg
74Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,45m3
75San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT54,067100m3
76Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,816100m3
77Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,399100m3
78Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,1100m3
79Đào khuôn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,131100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,596100m3
81Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18đoạn ống
82Đổ bê tông bệ đúc, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,04m3
83Đổ bê tông bệ đúc, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,62m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,41m3
85Ván khuôn bệ đúcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,593100m2
86Thép I200 kê dầm (Hao phí 1.5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,859kg
87Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,57tấn
88Đổ bê tông bãi chứa, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,97m3
89Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,064100m2
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,344100m3
91Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,63m3
92Vận chuyển kết cấu cũ đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,217100m3
93Ray P43 ( khấu hao 1.5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,064tấn
94Thép tròn hệ quang treo (Khấu hao 1.5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031tấn
95Sản xuất thépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,628tấn
96Lắp dựng kết cấu thépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,628tấn
97Di chuyển dầm cầu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,2dầm/10m
98Nâng hạ dầm cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
99Lao lắp dầm cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
100Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,6m
101Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
102Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
103Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
104Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
105Biển báo công trường, loại 60x90cm + cột đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
106Biển báo công trường, loại 135x195cm + cột đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
107Biển báo công trường, loại tròn d87,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
108Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,583100m3
109Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,933100m3
110xáo xới + đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,25100m3
111Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,498100m3
112Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,094100m3
113Đào nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,077100m3
114Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,047100m3
115Đào rãnh, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,019100m3
116Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,211100m3
117Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,076100m3
118Đào lớp phủ đuôi mố, đất cấp IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,866100m3
119Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,364100m3
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,379100m3
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,69100m3
122Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,386100m2
123Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,386100m2
124Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,423100tấn
125Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,423100tấn
126Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,423100tấn
K CẦU DẦM BTCT KM13+969.16M
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT94,77m3
2Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-d18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,007tấn
3Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,646tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
6Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT625,4m2
7Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D80/87mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT674,8m
8Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,462tấn
9Lắp neo cáp dự ứng lực Neo EC 5-7Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT40đầu neo
10Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,291tấn
11Cốt thép định vị ống ghen, đường kính dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
12Vữa si ka Grout lấp hố neoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,52m3
13Ván khuôn bản mặtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,566100m2
14Cốt thép bản mặt d6mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
15Cốt thép bản mặt d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,23tấn
16Cốt thép bản mặt d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,701tấn
17Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,6m3
18Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,51m3
19Ván khuôn lan can, gờ chắnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,904100m2
20Cốt thép gờ chắn dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,187tấn
21Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,64100m2
22Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,64100m2
23Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,448100tấn
24Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,448100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,448100tấn
26Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT264m2
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,387100m2
28Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,181tấn
29Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,771tấn
30Bê tông bản đá 1x2, 20MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,4m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT99cấu kiện
32Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,427tấn
33Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,427tấn
34Bu lông neo giữ lan can M22x650Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT88bộ
35Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,597tấn
36Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,133100m
37Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
38Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT340x490x76Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
39Thép ống D42.36Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42,01kg
40Thép tròn D32Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,3kg
41Thép tròn D3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,28kg
42Bi tumChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT372,6kg
43Ván khuôn dầm ngangChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,628100m2
44Bê tông dầm ngang 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,94m3
45Cốt thép bản mặt d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,773tấn
46Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,126tấn
47Cốt thép khe co giãn D14-18Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,124tấn
48Lắp đặt khe co giãn răng lược C100VHChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,81m
49Vữa si ka GroutChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,924m3
50Đổ bê tông, bê tông khối chống chuyển vị, đá 1x2, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,66m3
51Ván khuôn chống chuyển vịChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,06100m2
52Cốt thép chống chuyển vị f14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,205tấn
53Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT100lỗ khoan
54Bê tông tường cánh, đá 2x4, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,25m3
55Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,335100m2
56Cốt thép tường cánh f18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,32tấn
57Quét Sikadur 732Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,5m2
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,402100m3
59Bê tông bản vượt, đá 2x4, 30MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,42m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,048100m
61Cốt thép bản dẫn d16-:-18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,124tấn
62Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,37tấn
63Ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,287100m2
64Nhựa đường nhét kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT324kg
65Đổ bê tông tứ nón dày Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT199,99m3
66Lắp dựng lưới thép gia cố mái tứ nón, lưới thép d4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT999,95m2
67Ván khuôn móng tứ nónChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,226100m2
68Đổ bê tông móng tư nón, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT49,1m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,73m3
70Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,106100m3
71Đắp đất tứ nón yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,527100m3
72Ống nhựa đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,014100m
73Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,062100m2
74Nhựa đường nhét kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,22kg
75Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,46m3
76Đào san đất mặt bằng thi công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,787100m3
77San đầm đất mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,122100m3
78Đắp đất nền đường đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,063100m3
79Đào nền đường đường tránh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,149100m3
80Đào rãnh đường tránh đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,075100m3
81Đào móng đường tránh công trình đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,06100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,297100m3
83Tháo dỡ ống bê tông đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18đoạn ống
84Đổ bê bệ đúc, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,04m3
85Đổ bê tông bệ đúc, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,62m3
86Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,41m3
87Ván khuôn bệ đúcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,593100m2
88Thép I200 kê dầm (Hao phí 1.5%*1 thi công)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,859kg
89Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,57tấn
90Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,66m3
91Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,137100m3
92Bê tông 20MPa bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,97m3
93Ván khuôn bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,064100m2
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,344100m3
95Ván khuôn bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,344m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,97m3
97Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,08100m3
98Ray P43(khấu hao 1.5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,064tấn
99Thép tròn hệ quang treoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031tấn
100Sản xuất, lắp dựng kết thép hệ quang treoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,628tấn
101Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,2dầm/10m
102Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 28 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
103Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
104Cọc tre+ cây chống+ cây làm barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,6m
105Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
106Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
107Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
108Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
109Biển báo công trường, loại 60x90cm, khấu hao 20%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
110Biển báo công trường, loại 135x195cm, khấu hao 20%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Biển báo công trường, loại tròn d87,5 (khấu hao 20%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
112Đắp đất nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,696100m3
113Đào đất hữu cơ đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,313100m3
114Đào nền + đào cấp đường đầu cầu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,454100m3
115Đào đất phủ đuôi mốChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,599100m3
116Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,912100m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,85100m3
118Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,425100m3
119Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,541100m2
120Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,541100m2
121Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,601100tấn
122Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,601100tấn
123Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,601100tấn
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm,Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT136,4m
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,917m3
3Dây phản quang nối cọc tiêuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50Cuộn
4Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
5Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8cái
7Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
9Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
M PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + thuế môi trườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 50 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 50 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;52
3 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe9
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe3
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe3
4 Máy rải Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe3
6 Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
7 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
8 Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
9 Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3 Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị6
11 Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị3
12 Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị6
13 Đầm đất cầm tay Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->