Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm K20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm K20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí theo Hợp đồng số 05/HĐ/HQ-A42/2021 ngày 03/06/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 01:32:00 đến ngày 2021-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,405,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.818608621E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42481149E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 848.684.023 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc kim loại | 2 | kg | Bạc thể rắn nguyên khối, công thức phân tử: Ag, Độ tinh khiết đạt : 99.98% | ||
| 2 | Bạc nitrat | 0,2 | kg | Dạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98% | ||
| 3 | Axeton | 252 | Lít | là hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni. | ||
| 4 | Bari nitrat | 3 | Kg | Bari nitrat là một chất rắn dạng tinh thể trắng ở nhiệt độ thường, hòa tan trong nước, có công thức cấu tạo là Ba(NO3)2; yêu cầu độ tinh khiết: đạt 99%. | ||
| 5 | Cadimi kim loại | 1,5 | Kg | Kim loại màu trắng bạc, nặng, dễ nóng chảy, mềm, dẻo. Công thức hóa hoc: Cd; yêu cầu: Dạng tấm, độ tinh khiết đạt 99,98%. | ||
| 6 | Cadimi oxit | 4 | Kg | Dạng bột tinh thể màu nâu, công thức hóa hoc là CdO; yêu cầu: độ tinh khiết đạt 99,98%. | ||
| 7 | Axit sunfuaric | 12,5 | lít | Axit nitric là một hợp chất vô cơ ở dạng tinh khiết lỏng trong suốt không màu. Công thức phân từ H2SO4. Độ tinh khiết: 100%. | ||
| 8 | Axit clohidric | 60 | lít | Công thức hóa học: HCL, là Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, Là axít vô cơ mạnh, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại. Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161÷1,180, Hàm lượng axit clohyđric (HCl): (35 ± 1) %, Hàm lượng sắt (qui về Fe+3): ≤ 5 ppm, Hàm lượng clo tự do: ≤ 40 ppm. | ||
| 9 | Axit nitric | 12,5 | lít | Công thức hóa học: HNO3, Axit nitric là chất lỏng không màu, tan tốt trong nước (C | ||
| 10 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 21 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai | ||
| 11 | Kali xynua | 1 | kg | Công thức hóa học: KCN. Không màu hoặc dạng tinh thể màu trắng. Nhiệt độ nóng chảy: 634°C. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3. Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 g. Phân tử khối: 65,12 đơn vị cacbon (đvC). Hàm lượng: 99%. | ||
| 12 | Axit cromic | 5 | kg | Là hợp chất Crom (VI) oxit có công thức hóa học là CrO3, dạng tinh thể rắn, có màu đỏ, hút ẩm mạnh, Khối lượng riêng: 1,201 g/cm3, Nhiệt độ nóng chảy: 197oC, Nhiệt độ sôi: 250oC, Tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện bình thường. Độ hòa tan trong nước: 61,7g/100ml ở 0⁰C; 67,45g/100ml nước ở 100⁰C. | ||
| 13 | Kẽm nitrat | 5 | kg | Công thức hóa học: Zn(NO3)2, Hàm lượng tinh khiết: đạt 99%, là một hợp chất vô cơ, dạng chất rắn tinh thể màu trắng. | ||
| 14 | Kali hydroxit | 2,5 | kg | Công thức hóa học: KOH. Dạng tinh thể màu trắng, có thể tan trong: nước, ancol, glycerin. Điểm nóng chảy: 360°C. Mật độ: 2,12 g/cm³. Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol. Điểm sôi: 1.327°C. Hàm lượng: 90%. | ||
| 15 | Kẽm mono phốt phát | 2,5 | Kg | Công thức hóa học: ZnHPO4, là hợp chất vô cơ dạng tinh thể màu trắng, không tan trong nước. Sử dụng xử lý các bề mặt các vật liệu kim loại, tăng đặc tính chống thấm nước, chống axit ăn mòn trước khi phủ lớp bảo vệ bên ngoài hoặc là một phần của quá trình mạ. Hàm lượng: 98%. | ||
| 16 | Natri nitrat | 8 | Kg | Công thức hóa học: Na2NO3. Dạng tinh thể bột màu trắng tan trong nước.Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng: 99,3%min. | ||
| 17 | Natri xyanua | 5 | Kg | Công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, không bắt lửa. Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng: 99%min. | ||
| 18 | Natri hydroxit | 24 | Kg | Công thức hóa học: NaOH. Dạng tinh thể bột màu trắng tan trong nước, sinh nhiệt mạnh. Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng: 99%min. | ||
| 19 | Bàn chải sắt | 245 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 20 | Băng keo giấy | 50 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 1cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 21 | Băng keo giấy | 100 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 22 | Băng keo điện | 7 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 23 | Băng keo giấy | 75 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 3cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 24 | Băng keo giấy | 207 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2,5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 25 | Băng keo giấy | 191 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 26 | Băng keo ni lông | 5 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, trong suốt, bản rộng 5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 4,5cm, Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn. | ||
| 27 | Băng keo ni lông | 4 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, trong suốt, bản rộng 5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 9cm, Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn. | ||
| 28 | Bình khí ni tơ | 6 | Bình | Khí dạng lỏng, thể tích 14L/bình, độ tinh khiết đạt 99.98% | ||
| 29 | Bột kiểm từ | 5 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 30 | Bột mài (loại mịn) | 3 | kg | Là loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 25µm | ||
| 31 | Bột mài (loại trung bình) | 2 | kg | Là loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 60µm | ||
| 32 | Bột mài (loại thô) | 2 | kg | Là loại bột kim cương, dạng khô khi kết hợp trộn với dầu mài thanh một hỗn hợp bột nhão, dùng để mài thô bề mặt chi tiết kim loại có độ cứng cao; yêu cầu kích thước hạt (µm): 90µm | ||
| 33 | Bùi nhùi inox | 3 | Lốc | Dạng bùi nhùi dùng vệ sinh bề mặt các chi tiết, dạng búi tròn mềm, độ bền cao, Chất liệu từ những sợi inox 100%, không gỉ. Kích thước: 24 x 16 cm; Lốc 10 cái. | ||
| 34 | Bùi nhùi thép | 30 | Cục | Chất liệu làm từ thép có hàm lượng carbon thấp cán nhuyễn và cắt nhỏ, bén cạnh, sau đó các sợi này được bện vào với nhau. Sử dụng mài mòn, đánh bóng gỗ, thủy tinh, kim loại. KT: 15 x 10cm | ||
| 35 | Bùi nhùi xanh | 255 | Tấm | Bùi Nhùi Xanh được làm từ sợi Nylon tổng hợp, kết hợp với keo và hạt mài tạo nên một hệ nhám chuyên dụng làm sạch. khổ 25cm x 25cm x 4cm. | ||
| 36 | Bút đánh dấu (màu đỏ) | 34 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 9mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 37 | Bút đánh dấu (màu đen) | 30 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 38 | Chổi đồng xoắn đánh ghỉ sét | 10 | Cây | Cán cầm bằng thép xoắn, phần chổi cọ được làm từ chất liệu sợi đồng mềm, Kích thước: 30cm x 3cm (bề mặt chổi cọ). | ||
| 39 | Keo dán bịt kín | 1 | Kg | là chất kết dính không chứa chì dùng để kết dính giữa hỗn hợp cao su và kim loại hoặc những vật liệu cứng dưới điều kiện lưu hoá đồng thòi xảy ra, Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng : 24-28%, Độ nhớt: 140-280 mPa.s (cP), Mật độ màng khô: 1.64 g/cm3, Điểm sáng ( bắt lửa) : +26°C/79°F. Thời gian khô: 15-30 phút ở 20°C. | ||
| 40 | Chất đóng rắn sơn đen mờ | 2 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn đen mờ theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 41 | Chất đóng rắn sơn lót trắng | 16 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót trắng theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 42 | Chất đóng rắn sơn phủ | 20 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 43 | Chất pha loãng sơn lót | 70 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 44 | Chất pha loãng sơn phủ | 70 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn. | ||
| 45 | Chất tẩy gỉ | 30 | Bình | Là một loại dầu cao cấp dễ thấm, có tính nhờn bôi trơn, có tính tẩy cao, khả năng chống rỉ sét hiệu quả; qui cách: Đóng dạng bình xịt, 300g/chai. | ||
| 46 | Chất tẩy rửa tổng hợp | 50 | Kg | Dạng lỏng đậm đặc, dùng tẩ dầu, mỡ nhờn bám trên bề mặt chi tiết vật liệu, phản ứng tạo nhũ hóa để loại bỏ hoàn toàn chất bẩn, cặn dầu. Phân hủy hoàn toàn trong nước, Có mùi dễ chịu. Không gây ăn mòn vật liệu, Không bắt lửa và không tạo ra hơi độc hại, An toàn khi sử dụng trên thiết bị, dụng cụ. Thân thiện với môi trường. | ||
| 47 | Chất tẩy sơn | 976 | Kg | Có tác dụng tẩy rửa các lớp sơn cũ, tẩy nhanh, không làm hư hại bề mặt; Dạng: Lỏng đậm đặc; đóng gói bằng hộp kim loại, Dung tích/Trọng lượng: 925 ml/01kg | ||
| 48 | Chất xử lý bề mặt nhôm | 20 | Lít | Dạng lỏng, khi tạo một lớp phủ trên bề mặt nhôm sẽ chuyển đổi cromat để bảo vệ nhôm và biến bề mặt kim loại thành một lớp bảo vệ khỏi bị ăn mòn. | ||
| 49 | Chỉ buộc | 25 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 2,5kg/cuộn | ||
| 50 | Chì hàn | 12 | Cuộn | Chì hàn nhiệt độ thấp, bóng đẹp. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C. | ||
| 51 | Chổi lông | 275 | Cái | Chổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm | ||
| 52 | Chổi lông nhỏ | 12 | Cái | Chổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm. | ||
| 53 | Chổi sắt tròn | 15 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 54 | Thiếc IV clorua | 1 | Lít | Công thức hóa học SnCl4; Dạng chất lỏng không màu có tính hút ẩm cao, sử dụng làm chất xúc tác, bị thủy phân bởi hơi ẩm, Tan trong những dung môi không có cực như CS2; benzene, Khoảng nhiệt độ từ 20-50oC kết tinh, tinh thể trong suốt; không màu; nóng chảy ở 60oC. Sử dụng trong công nghiệp xi mạ. | ||
| 55 | Cồn công nghiệp | 21 | Lít | Công thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96% v/v (98 độ), Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | ||
| 56 | Đá cắt | 30 | Cái | Đá cắt được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 150X1.5X16. | ||
| 57 | Đá cắt | 50 | Viên | Đá cắt đực gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 100x1.5x16 mm. | ||
| 58 | Nhám đĩa | 20 | Cái | Kích thước: 150x3x16 mm. Đĩa nhám dạng xếp có cấu tạo từ giấy nhám (giấy giáp); Dùng để mài mòn bề mặt vật liệu composite, kim loại và gỗ, … | ||
| 59 | Dao cạo sơn | 30 | Cái | Lưỡi Thép - Tay Cầm Bằng Gỗ Ф24; KT: Dài 20 cm ( Lưỡi: 11cm - Tay cầm: 9 cm), Lưỡi rộng: 7,5 cm) | ||
| 60 | Vải chống cháy hàng không (chịu dầu) | 46 | Mét | Loại vải có lớp phủ PVC không cháy một mặt,có khả năng kháng dầu mỡ. Sợi thủy tinh (nhãn hiệu BAC) và vải bông có tẩm chất chống cháy (nhãn hiệu BAC-2). loại vải có lớp phủ polyvinyl clorua không cháy một mặt với lớp hoàn thiện dựa trên hỗn hợp polyvinyl clorua và polymetyl metacrylat; chiều rộng: 1200mm, mật độ 500 ± 50 gr./sq.m, ; Độ bền kéo đứt (kg/f): ≥24, Độ chống mái mòn (kg/f): ≤2.107 , Độ bền liên kết của lớp phủ phim với lớp nền, (N/m): ≥200. | ||
| 61 | Keo dán bịt kín | 5 | Bộ | Là loại keo epoxy hai thành phần, Tỉ lệ trộn 2.1, khả năng dính được trên nhiều loại bề mặt như kim loại, gỗ, ceramic và một vài loại nhựa khác; có độ bền cao cùng với tính chịu va dập tốt, chịu lực cao, Thời gian khô cứng trong vong 20 phút, Chịu nhiệt: -55 ° C đến + 82ºC, Màu sắc : màu trắng đục, Quy cách: 50ml/tuýt | ||
| 62 | Keo dán cứng | 10 | Hộp | Dạng lỏng, Sử dụng được trên rất nhiều bề mặt: kim loại, gỗ, nhựa, vải. công thức phân tử C6H7NO2, khối lượng mol 125.13 g/mol, khối lượng riêng 1.06 g/mL, điểm nóng chảy −22 °C (251 K −8 °F), điểm sôi 54 đến 56 °C (327 đến 329 K 129 đến 133 °F) at 3mm Hg. Thường keo sẽ khô trong khoảng 3-5 giây. Qui cách: Đóng chai 300ml. | ||
| 63 | Keo dán chịu nhiệt | 10 | Hộp | Là loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt thích hợp cho các công việc làm gioăng máy và bít kín các khe hở; Không ăn mòn kim loại, Khả năng kháng dầu tốt, Chịu nhiệt độ cao tới 399°C, Nhiệt độ thi công rộng (-20°C đến +50°C). | ||
| 64 | Keo AB Epoxy | 5 | Bộ | Là hợp chất Epoxy 100% chất rắn của hai thành phần: thành phần nhựa Epoxy (A) và thành phần làm cứng (B); Màu vàng nhạt., tỷ lệ pha trộn: 1:1 theo thể tích, Thời gian hỗn hợp epoxy đông kết sau khi pha trộn (ở 26oC ): Từ 60 phút – 120 phút. Thời gian khô (Đủ cứng để tiếp xúc): 6 - 8 giờ, Khô hoàn toàn: 72 giờ; Tính chất vật lý: Cường độ bền kéo : max 3.000 psi, Cường độ bền uốn: max 4.700 psi, Cường độ bền nén: max 7.400 psi. Qui cách: 750ml/hộp | ||
| 65 | Cát phun bề mặt vật liệu | 60 | Kg | Dạng bột oxit nhôm nâu hạt đa cạnh, có độ cứng cao rất thích hợp cho việc làm sạch tạo nhám bề mặt. Hệ số giãn nở nhiệt là 0,063 và nhiệt độ nóng chảy cao 2054 độ. Đặc tính: rất cứng, sắc, thành phần hóa học ổn định, chống nóng và chống ăn mòn cao; Cỡ hạt: 0,3mm. | ||
| 66 | Dung Môi Toluene | 20 | Lít | chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Tan trong etanol, aceton, hexan, diclometan;Khối lượng phântử:92.14 g/mol; Tỷ trọng: 0.8669 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 110.6 °C (383,8 K)/ 231.08 °F; Nhiệt độ tới hạn: 20 °C (593 K)/ 608 °F; Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F | ||
| 67 | Găng tay cao su chịu dầu | 32 | Đôi | Găng tay Cao Su chịu dầu; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay:Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 50% Min Sau lão hoá: 500% Min | ||
| 68 | Găng tay sợi vải | 16 | Đôi | Chất liệu: vải sợi cotton 100%. sợi dệt Kim 7 hoặc Kim 10 đảm bảo vừa khít với các kích cỡ bàn tay, các ngón tay dài và co giãn. Găng sợi có độ bền cao | ||
| 69 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | Găng tay Cao Su Không Bột; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay:Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 650% Min Sau lão hoá: 500% Min | ||
| 70 | Bột đá hoàn thạch | 2 | Kg | Công thức phân tử: CaCO3 nhẹ; àu trắng; dùng làm chất độn khoáng trơ sử dụng chế tạo sản phẩm cao su, Tăng độ cứng, Tăng lực kéo đứt, Tăng tính kháng mòn, Tăng tính kháng dầu, kháng nhiệt, Giảm tính co rút, Tăng khả năng truyền nhiệt, làm giảm nhiệt nội sinh. Phần trăm độ tinh khiết: 99 +%, Kích cỡ hạt: ≤2µm. | ||
| 71 | Giấy bao gói hàng hóa | 5 | Kg | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11. | ||
| 72 | Giấy bìa cứng | 10 | Tờ | Màu nâu 2 mặt.Giấy dày dặn, cứng, có độ bền và dai; Định lượng giấy: 370 gsm; Kích thước: A4 | ||
| 73 | Giấy lau loại mịn | 16 | Hộp | Giấy mềm mịn, 2 lớp, Trắng tự nhiên và không có hoá chất tẩy trắng độc hại, Số lượng: 180 tờ/hộp. Kích thước hộp giấy: 186 x 220 mm. | ||
| 74 | Hạt Ion | 5 | Kg | Loại hạt nhựa trao đổi Ion, loại bỏ ion và oxit kim loại cho Dây Cắt EDM, Màu vàng nâu, các hạt hình cầu trong suốt, Hàm lượng nước%: 52-57 , dãy kích thước hạt ≥95%: 0.315-1.25, Hệ số đồng nhất ≤: 1,6, Nhiệt độ hoạt động tối đa ≤ ℃: 160. | ||
| 75 | Giấy nhám mịn | 175 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P120, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 76 | Giấy nhám vừa | 10 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P320, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 77 | Giấy nhám thô | 20 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 78 | Vải lau tấm | 1.295 | tấm | Giẻ lau màu trắng, bằng vải chất liệu 100% cotton, KT: 40x40cm, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, dùng lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều.. | ||
| 79 | Keo bịt kín | 2 | Bộ | Là keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo S-5 chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp. | ||
| 80 | Giẻ lau vệ sinh công nghiệp | 32 | kg | Loại vải tận dụng sử dụng vào công việc vệ sinh máy móc thiết bị. Chất liệu vải 100% cotton. | ||
| 81 | Dây bảo hiểm inox | 5 | Kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,8mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 82 | Dây bảo hiểm inox | 2 | Kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 83 | Dây bảo hiểm inox | 0,5 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 1mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 84 | Dây bảo hiểm inox | 0,5 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 1,2mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 85 | Keo dán | 3 | Kg | Là keo có màu xám, gồm 2 thành phần: Bột keo nhão No.24, chất đóng rắn 102-T, sử dụng dán các bộ phận làm bằng thủy tinh và plexiglass với băng nylon hoặc sợi lavsan, cũng như kim loại và phi kim loại. mối ghép chịu lực tối đa 130-150 kgf /cm2 đạt được sau 20 ngày khi giữ các mối nối kết dính ở nhiệt độ không thấp hơn 20°C. Quá trình cứng hoàn toàn xảy ra trong 20-30 ngày. | ||
| 86 | Keo trám kín | 30 | Kg | Là loại keo 3 thành phần: Bột nhão, Chất đóng rắn, Bột hoạt thạch. Sử dụng hàn kín bề mặt và kín các mối nối đinh tán, hàn và bắt vít, kết cấu kim loại và các sản phẩm khác. Giới hạn độ bền điểm vỡ (Mpa): ≤1,76, Độ giãn dài khi không tải (%): ≥160. | ||
| 87 | Khí ni tơ | 9 | Lít | Công thức phân tử: N2; Dạng chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết 99%. | ||
| 88 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Gọng Màu trắng, Chất Liệu: Polycarbonate, Màu Tròng Kính: trắng trong; Trọng Lượng: 50g, Chống Văng Bắn, Va Đập Mạnh, các tác nhân ảnh hưởng đến mắt khác. | ||
| 89 | Lưỡi Dao rọc giấy | 30 | cái | Chất liệu thép cứng. Mỗi dao có 6 lần bẻ cho 7 đầu cắt. Độ sắc bén cao, độ rộng 20mm*dày 0.7mm. | ||
| 90 | Mũi khoan thép hợp kim | 16 | cái | Đường kính khoan: 3.0 mm; Đường kính chuôi: 3.0mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 91 | Mũi khoan thép hợp kim | 30 | cái | Đường kính khoan: 3.2 mm; Đường kính chuôi: 3.2mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 92 | Mũi khoan thép hợp kim | 30 | cái | Đường kính khoan: 3.5 mm; Đường kính chuôi: 3.5mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 93 | Mũi khoan thép hợp kim | 15 | cái | Đường kính khoan: 4 mm; Đường kính chuôi: 4mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 94 | Mũi khoan thép hợp kim | 15 | cái | Đường kính khoan: 5 mm; Đường kính chuôi: 5mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 95 | Mũi khoan thép hợp kim | 10 | cái | Đường kính khoan: 8 mm; Đường kính chuôi: 8mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 96 | Natri dicromat | 6,25 | Kg | Công thức hóa học: Na2Cr2O7, Là hợp chất muối vô cơ dạng tinh thể màu đỏ cam, không mùi, hòa tan trong nước, trong methanol, ethanol. Được sử dụng trong ngành xi mạ chống ăn mòn kim loại và làm chất xúc tác cho quá trình sản xuất kim loại crom. Hàm lượng: 98%. | ||
| 97 | Sodium Silicofluoride | 4 | kg | Công thức hóa học: Na2SiF6. Dạng tinh thể bột màu trắng, không mùi, không vị, tan ít trong nước và không tan trong etanol. Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng: 99%min. | ||
| 98 | Dây rút nhựa | 8 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 100 mm. chiều; rộng bản: 2 mm; Khả năng chịu lực: 8 kg; | ||
| 99 | Dây rút nhựa | 7,5 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 150 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 12 kg; | ||
| 100 | Dây rút nhựa | 5 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 200 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg; | ||
| 101 | Ni lông chịu nhiệt | 4 | Kg | Chất liệu ni lông nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao, không bắt lửa, không co rút khi thấm dầu mỡ, hóa chất. hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -269 ° С đến + 260 ° С, co khả năng cách điện; Qui cách: độ dày 0,2 mm, chiều rộng 40 mm. | ||
| 102 | Ni lông màng che sơn | 10 | Cuộn | Chất liêu bằng PLASTIC, dạng màng mỏng, trong suốt. Dùng che chắn khi phun sơn, Sản phẩm một đầu có viền băng keo giấy giúp cố định chặt sản phẩm, Không để lại vết keo sau khi dán. Qui cách: 900mmx 20m | ||
| 103 | Ni lông tấm khổ lớn | 8 | Kg | Chất liêu bằng PE, khổ lớn, dạng nilong mỏng, trong suốt, mềm, không gãy khi gập. Dùng che chắn, bao gói hàng hóa, Qui cách: khổ 150mm, độ dày 0,3mm. | ||
| 104 | Ống ghen luồn dây điện | 40 | m | Chất liệu nhựa chống cháy, chịu nhiệt độ đến 3000C, loại ống trơn, mềm; Khả năng chịu nén, va đạp, chịu uốn, dày: 0,8mm, đường kính trong: 4mm | ||
| 105 | Phấn đánh dấu màu vàng | 5 | hộp | Phấn có màu vàng, Chất liệu thạch cao, không bụi, vỡ vụn khi viết, đánh dấu; Đường kính đáy lớn: 10,5± 0,5, đáy nhỏ: 8,5 ± 0,5 | ||
| 106 | Sáp đánh bóng bề mặt kim loại | 2 | kg | Dạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Ngăn tia UV và tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại. | ||
| 107 | Sơn cách điện | 4 | kg | Sơn độ bền cao, màu xám đục. Khả năng cách điện >50 kV/mm ( 2.5 kV at 40microns DFT), Tính chất vẫn ổn định ở nhiệt độ đến 2000C, chống tia cực tím rất tốt khi sử dụng ngoài trời, chịu được dầu máy biến áp rất tốt, chống trầy và va đập, chịu được các loại axit, chất kiềm, các hóa chất khác và môi trường nhiễm mặn. | ||
| 108 | Sơn đen bóng | 17 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 109 | Sơn màu xám ghi | 4 | Lít | Là loại sơn phủ gốc, màu xám ghi; chịu nhiệt độ cao; hấp thụ cộng hưởng dải sóng phản xạ và trung hòa tần số, tán xạ quang phổ, sóng ánh sáng; độ bền dẻo, chịu mài mòn cao. Độ nhớt theo VZ-4 (giây): 12-16, Khoảng thời gian khô ở nhiệt độ môi trường: 6 giờ, độ cứng màng sơn: ≥0,5, độ bền uốn: ≤2, độ bền va đập (kg/cm2): ≥45. Thời gian sống của sơn sau khi pha trộn từ 2,5 đến 3 giờ. | ||
| 110 | Sơn lót trắng | 65 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 111 | Sơn màu mận chín | 18 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 112 | Sơn men | 20 | Lít | Sơn chống va đập độ bền cao, màu xanh xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 113 | Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC | 45 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 114 | Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt | 45 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 115 | Sơn trắng | 28 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 116 | Sơn vàng | 31,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 117 | Sơn xám trắng | 236 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 118 | Sơn xám xanh | 97,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 119 | Sơn xanh mực | 3,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh mực; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 120 | Terminal bấm đầu dây diện (đầu cos dây điện) | 50 | Cái | Chất liệu Vật liệu: E.Copper Cu 99.9%, Đầu cốt đồng tròn phủ nhựa chịu nhiệt. Chiều dài của đầu Cosse cho phần cáp điện: 20mm, Tổng chiều dài của đầu Cosse 25mm, kích thước tiết diện dây dẫn (mm2): 3mm, Chỉ số kích thước lỗ tròn bắt ốc: 4±0,3mm, dẫn điện tốt trong điều kiện nhiệt độ từ -55 độ C đến 150 độ C; | ||
| 121 | Túi giấy đựng hàng | 250 | Cái | Túi được sản xuất từ nguyên liệu 100% giấy kraft nâu, độ giầy của giấy 80gsm, kích thước: 200x30mm, mặt trong được phủ một lứp PVC mỏng chống thấm dầu mỡ, một mặt ngoài có ghi nhẫ chỉ số thông tin hàng hóa: Cơ quan (Đơn vị), tên hàng, số lượng, qui cách-ký hiệu, số chi tiết, ngày đóng gói, nguồn hàng hóa,...; | ||
| 122 | Túi ni lông đựng hàng | 300 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 100x200mm | ||
| 123 | Túi ni lông đựng hàng | 300 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 150x200mm | ||
| 124 | Túi ni lông đựng hàng | 300 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 2503200mm | ||
| 125 | Vải lanh màu đỏ | 0,5 | m | Chất liệu vải bằng sợi lanh màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200mm | ||
| 126 | Vải bạt màu xanh đen | 4 | Tấm | vải mầu xanh đen, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055 | ||
| 127 | Vải kate xanh | 22 | m2 | Vải kaki màu xanh, 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 2/2, Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 380 ± 7; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥850; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥4; | ||
| 128 | Vải chịu nhiệt chịu dầu | 15 | m2 | Dạng vải bố sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 1 mặt, chịu niệt độ lên đến 300 độ C, khả năng chống mài mòn; không bị nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; Màu xám đen, khổ 1500mm, Độ dày 0,4 mm, ; tính chất cơ lý: Tải trọng kéo đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (l00 + 10) mm; Độ giãn dài khi đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (100 + 10) mm | ||
| 129 | Vải chịu nhiệt | 20 | m | Khổ vải 1500mm; là loại vải cao su lưu hóa làm từ vải thủy tinh, được phủ trên cả hai mặt bằng keo từ hợp chất cao su chịu nhiệt IRP-1141; chịu nhiệt độ từ -40 đến +250 độ C và trong thời gian ngắn (giây) lên đến +700 độ C, không co rút trong môi trường dầu, kiềm. Tính chất cơ lý: Tải trọng kéo đứt (N): ≥2500 ± 1,5; Độ giãn dài khi đứt (%): 20-40, Độ bền xé (N): min 250 | ||
| 130 | Vải đen chịu nhiệt | 3 | m | Vải sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 2 mặt, khả năng chống mài mòn; không bị cháy, thối, nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; hoạt động tốt ở nhiệt độ 560 ° C trong một thời gian dài; Màu đen, Độ dày: 0,4 mm, Rộng: 1550mm; Nhiệt độ làm việc: -50 0 C đến 600oC; | ||
| 131 | Vải kaki đen | 6 | m | Vải kaki màu đen, 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 2/2, Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 380 ± 7; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥850; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥4; | ||
| 132 | Vải lọc sơn | 50 | Tấm | Là loại vải màng lọc sơn dạng dệt PE; cấp độ lọc mịn: 35 micron. Khổ: 60x60cm | ||
| 133 | Vải lót vách ngăn | 10 | m | Vải CALICÔ 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 1/1, Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 280 ± 6; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥500; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥3; | ||
| 134 | Vải bạt màu đen xám | 80 | m | Vải mầu đen xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055 | ||
| 135 | Vải nỉ | 8 | m | Màu đen rêu, thành phần 65% sợi polyester tổng hợp và 35% sợi bông tự nhiên, bề mặt nhẵn, dày 2mm, khổ 1200mm, | ||
| 136 | Vải dán PANEL | 25 | mét | Vải có màu xám đục, thành phần chất liệu gồm sợi polyester tổng hợp được phủ PVC một bề mặt, dày 2mm, khổ 1200mm, Độ bền kéo đứt (N): min 1000, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/15 đến 20, Độ bền xé (N): min 200, Sự bám dính (N/50 mm): min 60, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, | ||
| 137 | Vải phin | 5 | m | Chất liệu vải 100% sợi bông. | ||
| 138 | Vải sơn lót cách điện | 5 | m | Là loại Băng vải thủy tinh cách điện; độ dày 7 mil (0.177mm) vải dệt thủy tinh cách điện, bằng cao su nhiệt rắn dính nhạy áp; độ bền cơ học cao và khả năng chống nhiệt độ cao; hoạt động trong 600-volt; bảo vệ không bị ăn mòn . Vải có tích chất không co lại, có độ bền kéo cao. | ||
| 139 | Ván ép | 2 | Tấm | Là loại gỗ ván công ngiệp được tạo ra từ nhiều lớp gỗ tự nhiên (đã được lạng mỏng với kích thước khoảng 1mm) được ép kết dính với nhau bằng chất kết dính và máy ép gia nhiệt cao tần; trọng lượng nhẹ, đưpjc phủ lớp PU bên ngoài; chống được sự co rút hay xoắn lại do ảnh hưởng thay đổi do khí hậu nhiệt đới, rắn chắc ổn định. Kích thước: 2 x 1220 x 2440 mm. | ||
| 140 | Vòng khuyên | 40 | Cái | Chất liệu inox 304, đường kính ngoài: 17,5mm, đường kính trong; 10mm, dầy: 1,5mm, mép vòng vát trơn. | ||
| 141 | Xà bông trung tính | 112 | Kg | Là dung dịch tẩy rửa không chứa kiềm dùng tẩy rửa các bề mặt tương tự như sơn kim loại, bụi bẩn, dầu mỡ, nhựa đường. Không hại da tay; Độ nhớt: 1000 – 2000cps (#2/12/26oC); độ PH:8-10 | ||
| 142 | Xăng trắng | 10 | Lít | Là dung môi không màu, mùi nhẹ, không hòa tan trong nước. Được sử dụng phổ biến và ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sơn, tẩy rửa làm sạch các bề mặt vật liệu. Điểm sôi ban đầu: 78 ° C, Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F), Áp suất hơi: 8.65 kPa ở 20 ° C, Tỷ trọng: 0,725 ở 15 ° C, Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90, Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C, | ||
| 143 | Xăng công nghiệp | 413 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu không có huyền phù và cặn lắng; Mật độ ở 20 ° С, kg / m3 : 680-730 ;Hàm lượng tạp chất cơ học và nước : không; lượng hydrocacbon thơm,% :12-20 ; Số Octan tính bằng m.m., đơn vị: 70 ; Phần khối lượng của lưu huỳnh,%≤0,1; Nhiệt độ bắt đầu kết tinh, ° C: ≤-60; Lượng iốt (g) /100 g benzin: 2; Độ axit, mgKOH trên 100 cm3 xăng,%: ≤1; lượng gam brom, số/100 cm3 xăng: 0,08. | ||
| 144 | Dầu rửa công nghiệp | 2.440 | lít | Dạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong cac lớp bám dính, bụi bẩn.Trọng lượng phân tử: ≈180 , Điểm chớp cháy, tối thiểu: 38 ° C , Áp suất hơi: 0,52 mm Hg (10 ° C) 1,8 mm Hg (28 ° C) , Trọng lượng riêng, kg / L, 15 ° C: 0,775, Mật độ (15 ° C) g / cc: 0,775 - 0,84, Độ nhớt, tối đa ở -20 ° C: 8 ; Thành phần cơ bản các chất: Chất thơm (benzen, ankyl benzen, toluen, xylen, indenes, naphtalen )(%): 18-25, lưu huỳnh (%): 0.002, Hydrogen (%): 13,4-18, ... |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.818608621E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42481149E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 848.684.023 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi