Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thịnh Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 07:28:00 đến ngày 2021-08-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,069,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm thi công xây dựng ga rãnh thoát nước, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, nạo hút bùn cống tròn).- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 19 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 06.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 07.- Thợ điện: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, chở phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát, láng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông xi măng nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép các loại, uốn thép tròn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Phần II - chương V - mục II | 11,02 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần II - chương V - mục II | 11,02 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C19 chiều dày đã lèn ép 6cm | Phần II - chương V - mục II | 11,02 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Phần II - chương V - mục II | 4,87 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Phần II - chương V - mục II | 11,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường hoàn trả M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 18,25 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Phần II - chương V - mục II | 373,22 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 255,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 3,73 | 100m3 |
| 10 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông các loại) | Phần II - chương V- mục II | 373,22 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Phần II - chương V- mục II | 149,04 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng mặt đường M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 396,26 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 400 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 361 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 133,41 | Tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Phần II - chương V- mục II | 130,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 70,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 1,3 | 100m3 |
| 19 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Phần II - chương V- mục II | 130,02 | m3 |
| 20 | Đào đất móng ga, rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Phần II - chương V- mục II | 2,527 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng ga, rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Phần II - chương V- mục II | 424,71 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 6,774 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát hai bên thành ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 196,42 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Phần II - chương V- mục II | 162,95 | m3 |
| 25 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Phần II - chương V- mục II | 1.092,1 | m2 |
| 26 | Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 119,28 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 43,71 | m3 |
| 28 | Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 48,42 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính d | Phần II - chương V- mục II | 7,79 | Tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần II - chương V- mục II | 2,649 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 3,761 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 2,54 | 100m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 1,396 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 1,396 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 102 | cái |
| 36 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 641 | cái |
| 37 | Bộ ga gang nắp tròn | Phần II - chương V- mục II | 12 | Bộ |
| 38 | Bộ ga gang lưới chắn rác | Phần II - chương V- mục II | 11 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 703 | cái |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 261 | cái |
| 41 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 21,176 | m3 |
| 42 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 0,212 | 100m3 |
| 43 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông xi măng các loại) | Phần II - chương V- mục II | 21,176 | m3 |
| 44 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ | Phần II - chương V- mục II | 139,46 | m3 |
| 45 | Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyển | Phần II - chương V- mục II | 4.183,8 | bao |
| 46 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 139,46 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 1,395 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Phần II - chương V- mục II | 2,057 | Tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 21,54 | m3 |
| 50 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần II - chương V- mục II | 1,252 | 100m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 1,727 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 1,727 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 727 | cái |
| 54 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 237 | cái |
| 55 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75 | Phần II - chương V- mục II | 8,23 | m3 |
| 56 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Phần II - chương V- mục II | 37,4 | m2 |
| 57 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 1,1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ ga | Phần II - chương V- mục II | 0,086 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 13,533 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 205,52 | m3 |
| 61 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 102,371 | Tấn |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 8,56 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 464,13 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 94,149 | 1000v |
| 65 | Tháo dỡ các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 47 | ck |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | Phần II - chương V- mục II | 94,21 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình đất cấp II | Phần II - chương V- mục II | 14,132 | m3 |
| 68 | Phá dỡ móng các loại bằng bê tông cũ | Phần II - chương V- mục II | 1,155 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại | Phần II - chương V- mục II | 23,28 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng máy phế thải các loại | Phần II - chương V- mục II | 23,28 | m3 |
| 71 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Phần II - chương V- mục II | 3,671 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công đất các loại | Phần II - chương V- mục II | 3,671 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng máy phế thải các loại | Phần II - chương V- mục II | 3,671 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mống bồn hoa | Phần II - chương V- mục II | 0,165 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng M100, đấ 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 2,15 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây móng VXM M75 | Phần II - chương V- mục II | 3,857 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch đặc, VXM M75 | Phần II - chương V- mục II | 7,941 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính d=20mm | Phần II - chương V- mục II | 0,096 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 0,773 | m3 |
| 80 | Ốp gạch chân tường | Phần II - chương V- mục II | 92,736 | m2 |
| 81 | Đất mầu trồng cây | Phần II - chương V- mục II | 11,073 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất màu bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 11,073 | m3 |
| 83 | Hoa giấy cao h=1.5-2.0m, D tán 0.5-0.7m | Phần II - chương V- mục II | 72 | cây |
| 84 | Ván khuôn móng | Phần II - chương V- mục II | 2,415 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng M100, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 0,242 | m3 |
| 86 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Phần II - chương V- mục II | 8,05 | md |
| 87 | Móng cát vàng gia cố xi măng 8% | Phần II - chương V- mục II | 0,067 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát vàng nền móng công trình | Phần II - chương V- mục II | 3,367 | m3 |
| 89 | Lát hè bằng gạch block P7+P10 | Phần II - chương V- mục II | 70,69 | m2 |
| 90 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Phần II - chương V- mục II | 4,373 | m3 |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại | Phần II - chương V- mục II | 7,227 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển gạch ốp các loại | Phần II - chương V- mục II | 1,651 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Phần II - chương V- mục II | 2,175 | m3 |
| 94 | Vận chuyển xi măng các loại | Phần II - chương V- mục II | 2,657 | Tấn |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sắn | Phần II - chương V- mục II | 0,945 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Gồm thi công xây dựng ga rãnh thoát nước, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, nạo hút bùn cống tròn).- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 19 | Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu, trong đó:- Thợ nề: 06.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 07.- Thợ điện: 01 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Chở vật liệu, chở phế thải | 3 |
| 2 | Máy lu 8T - 10T | Đầm nền, mặt đường | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Đầm nền, mặt đường | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành 25T | Đầm nền, mặt đường | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông xi măng | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Trộn vữa xây, trát, láng | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KW | Đầm bê tông xi măng nền | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đầm bê tông xi măng | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép các loại, uốn thép tròn | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Hàn thép các loại | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi