Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Nguồn phát triển sự nghiệp y tế và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 08:11:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,887,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,875,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1662359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục thi công công trình y tế (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước 1,4Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG VỆ SINH KHOA NGOẠI | |||
| B | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,504 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6991 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,1316 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,048 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,5784 | m2 |
| C | 2. Phần xây dựng | |||
| D | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,6159 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5063 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2824 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,2053 | m3 |
| 11 | Đầm xử lý nền bị lún sụt bằng đầm cóc, bù phụ đất, vận chuyển đất, phế thải đổ đúng nơi quy định bằng thủ công (tận dụng đất cũ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7101 | m3 |
| E | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,7035 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3095 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4026 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| F | 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,794 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,721 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,26 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,6 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 176,266 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,9944 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,7348 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| G | 4. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | b. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | c. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy sấy tay Inax KS-370 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 12 | Khóa nhựa d27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa nhựa d34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Khóa nhựa d42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao tự động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Keo dán nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| 17 | Keo non | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 18 | Chổi VS | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Khóa Inox d 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tay vịn bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá để đồ phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn Led 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | 6. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,8214 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3866 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6972 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9405 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4037 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,0782 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHOA NỘI | |||
| M | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ ốp tường gạch 20x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2013 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5875 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8403 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9272 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường điện, đường nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Thu gom đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Công |
| N | 2. Phần xây dựng | |||
| O | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,4993 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,2017 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9568 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1286 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8133 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5496 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,5526 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5555 | m3 |
| P | 2. PHẦN THÂN | |||
| Q | a. Phần bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4323 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0358 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4087 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao <=16m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| R | b. Phần xây thô | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,1965 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9016 | m3 |
| S | 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,348 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 138,11 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,677 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,8 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,152 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,6924 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,4878 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| T | 4. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | a. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| V | b. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| W | c. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy sấy tay Inax KS-370 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 12 | Khóa nhựa d27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa nhựa d34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Khóa nhựa d42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao tự động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Keo dán nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| 17 | Keo non | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 18 | Chổi VS | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Khóa Inox d 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tay vịn bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá để đồ phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn Led 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | 6. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,8214 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3866 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6972 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9405 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4037 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 5815/2017) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,0782 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Z | 7. SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,152 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHOA NHI | |||
| AB | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,2271 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,0154 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường điện, đường nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Thu gom đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Công |
| AC | 2. Phần xây dựng | |||
| AD | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,4993 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,2017 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9568 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1286 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8512 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,5496 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,5526 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5555 | m3 |
| AE | 2. PHẦN THÂN | |||
| AF | a. Phần bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4323 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0358 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4087 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3762 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| AG | b. Phần xây thô | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,1965 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9016 | m3 |
| AH | 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,348 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 138,11 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,677 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,23 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,8 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,152 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,6924 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,4878 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| AI | 4. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AJ | a. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AK | b. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AL | c. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy sấy tay Inax KS-370 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 12 | Khóa nhựa d27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Khóa nhựa d34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Khóa nhựa d42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao tự động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Keo dán nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| 17 | Keo non | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 18 | Chổi VS | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Khóa Inox d 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tay vịn bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt móc treo đồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá để đồ phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AM | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn Led 40W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AN | 6. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,8214 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3866 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6972 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9405 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4037 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,683 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,0782 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AO | 7. SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,864 | m2 |
| AP | 8. CỔNG C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6819 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2273 | m3 |
| AQ | b. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tỉnh điện, bản lề) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 9 | Hoàn thiện đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AR | PHÒNG BỆNH NHÂN KHOA NGOẠI | |||
| AS | 1. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,764 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,38 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng sàn, cột chống gia cố sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,7407 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,0448 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,3568 | m2 |
| AT | 2. Phần xây dựng | |||
| AU | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,3786 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4363 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| AV | b. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6512 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| AW | c. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6856 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 6 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,2 | m |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,5624 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,2496 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano ô kính nhỏ, cửa gỗ dỗi (đã có Sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano ô kính nhỏ, cửa gỗ dỗi (đã có Sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp lật, có khung sắt bảo vệ 10x10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ, săt đặc 12x12 (Sơn tỉnh điện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bản lề gông cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt móc gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AX | e. Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 380 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Điều hòa Panasonic cu/cs-vu12skh-8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy lọc nước RO Kasu KSW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AY | SÂN GẠCH TERRAZZO; BỒN HOA; CỔNG VÀ HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| AZ | a. Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,9875 | m3 |
| 5 | Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 6 | Vận chuyển tiếp phế thải 700m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | chuyến |
| 7 | Đào nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,975 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,975 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,9875 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng (Terrazzo 400x400), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 839,75 | m2 |
| BA | b. Sân bê tông | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8375 | m3 |
| 5 | Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 6 | Vận chuyển tiếp phế thải 700m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,675 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,675 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,675 | m3 |
| BB | c. Hành lang số (1) vị trí số 9 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,6514 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,9776 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7069 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9536 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2384 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8763 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,0582 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,831 | m2 |
| BC | d. Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 5 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| BD | 8. CỔNG C2 | |||
| BE | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6819 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2273 | m3 |
| BF | b. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tỉnh điện, bản lề) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 9 | Hoàn thiện đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BG | 9. HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| BH | a. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| BI | b. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,3029 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5496 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,2312 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8195 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8195 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7676 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,367 | m2 |
| BJ | c. Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3278 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,917 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,48 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,456 | m2 |
| 14 | Thi công hoàn thiện đầu trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1662359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục thi công công trình y tế (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Máy bơm nước 1,4Hp | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1,5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 4,5KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80L | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Máy mài | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Máy phát điện 5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi