Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832889-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Nguồn phát triển sự nghiệp y tế và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 08:11:00 đến ngày 2021-08-23 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,875,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1662359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục thi công công trình y tế (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG VỆ SINH KHOA NGOẠI
B 1. Phần phá dỡ
1Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,5712m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V7,504m2
5Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V85,49m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6991m3
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V26,1316m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V27,048m2
9Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V21,5784m2
C 2. Phần xây dựng
D a. Phần móng
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
15,6159m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5063m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2824m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8354m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0768100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8448m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,639m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0138tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1179tấn
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V5,2053m3
11Đầm xử lý nền bị lún sụt bằng đầm cóc, bù phụ đất, vận chuyển đất, phế thải đổ đúng nơi quy định bằng thủ công (tận dụng đất cũ)Mô tả kỷ thuật theo chương V10công
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7101m3
E 2. PHẦN THÂN
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
6,7035m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3095m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0069tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,0694100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4026m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0102tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1163tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0732100m2
F 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,72m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V103,794m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V6,721m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V14,26m2
5Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V116,6m
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V176,266m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V19,9944m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V19,7348m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quayMô tả kỷ thuật theo chương V11,79m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hấtMô tả kỷ thuật theo chương V3,12m2
11Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 DMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ AMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
G 4. CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa d=27mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa d=34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa d=42mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
H b. Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
I c. Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
10Máy sấy tay Inax KS-370Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
11Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cmMô tả kỷ thuật theo chương V6Hộp
12Khóa nhựa d27Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Khóa nhựa d34Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Khóa nhựa d42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Van phao tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Keo dán nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V8Tuýp
17Keo nonMô tả kỷ thuật theo chương V8cuộn
18Chổi VSMô tả kỷ thuật theo chương V6Cái
19Khóa Inox d 21Mô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
20Lắp đặt tay vịn bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt móc treo đồMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt giá để đồ phòng tắmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
J 5. PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10AMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Đèn Led 40WMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
K 6. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
38,8214m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V1,591m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0241100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3866m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,019tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2751tấn
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,6972m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12,9405m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4695m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0605100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0087tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1252tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,204tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,028100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4037m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V40,683m2
17Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V50,0782m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kgMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHOA NỘI
M 1. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V6,84m2
4Phá dỡ ốp tường gạch 20x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V22,68m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,2013m3
6Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V6,5875m2
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,748m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22Mô tả kỷ thuật theo chương V6,8403m3
9Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V4,9272m2
10Tháo dỡ đường điện, đường nướcMô tả kỷ thuật theo chương V2Công
11Thu gom đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỷ thuật theo chương V10Công
N 2. Phần xây dựng
O a. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
16,4993m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V48,2017m3
3Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V11,9568m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,1286m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0104tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2247tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,145100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8133m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V18,5496m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,746m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,197100m2
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,167m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,936m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0358tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2731tấn
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,5526m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5555m3
P 2. PHẦN THÂN
Q a. Phần bê tông cốt thép
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,9583m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0229tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1252tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1742100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4323m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,052tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0894100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0358m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0554tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4087tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2181100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3762tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao <=16m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,508100m2
R b. Phần xây thô
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
15,1965m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9016m3
S 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,348m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V138,11m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,677m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,23m2
5Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V147,8m
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V192,152m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V24,6924m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V24,4878m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quayMô tả kỷ thuật theo chương V12,51m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hấtMô tả kỷ thuật theo chương V5,8m2
11Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 DMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ AMô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
T 4. CẤP THOÁT NƯỚC
U a. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 5914/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa d=42mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
V b. Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
W c. Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4bộ
2Lắp đặt gương soi (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu xí bệt (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
10Máy sấy tay Inax KS-370Mô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
11Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cmMô tả kỷ thuật theo chương V6Hộp
12Khóa nhựa d27Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Khóa nhựa d34Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Khóa nhựa d42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Van phao tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Keo dán nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V8Tuýp
17Keo nonMô tả kỷ thuật theo chương V8cuộn
18Chổi VSMô tả kỷ thuật theo chương V6Cái
19Khóa Inox d 21Mô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
20Lắp đặt tay vịn bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt móc treo đồMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt giá để đồ phòng tắmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
X 5. PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
70m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Đèn Led 40WMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
Y 6. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
38,8214m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,591m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0241100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3866m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,019tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2751tấn
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,6972m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,9405m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4695m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0605100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0087tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1252tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,204tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,028100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4037m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V40,683m2
17Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 5815/2017)Mô tả kỷ thuật theo chương V50,0782m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
Z 7. SÂN
1Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
18m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V6m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V60m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V59,152m2
AA HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHOA NHI
AB 1. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V7,92m2
4Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V52,54m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,2772m3
6Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V13,64m2
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V1,364m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22Mô tả kỷ thuật theo chương V10,2271m3
9Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V10,0154m2
10Tháo dỡ đường điện, đường nướcMô tả kỷ thuật theo chương V3Công
11Thu gom đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỷ thuật theo chương V12Công
AC 2. Phần xây dựng
AD a. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
16,4993m3
2Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V48,2017m3
3Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V11,9568m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V6,1286m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0104tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2251tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,145100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8512m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V18,5496m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V9,746m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,197100m2
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,167m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,936m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0358tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2731tấn
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V25,5526m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5555m3
AE 2. PHẦN THÂN
AF a. Phần bê tông cốt thép
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,9583m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0229tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1252tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,1742100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4323m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,052tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,0894100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0358m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0554tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,4087tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,2181100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V4,8m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3762tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ, dàn giáo công cụ, ván khuôn sàn máI, cao <=16mMô tả kỷ thuật theo chương V0,508100m2
AG b. Phần xây thô
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
15,1965m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9016m3
AH 3. PHẦN MÁI VÀ HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
Mô tả kỷ thuật theo chương V
77,348m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V138,11m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V28,677m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,23m2
5Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V147,8m
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V192,152m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V24,6924m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V24,4878m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở quayMô tả kỷ thuật theo chương V12,51m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa khung nhôm Xingfa, kính mờ, cánh mở hấtMô tả kỷ thuật theo chương V5,8m2
11Lắp đặt bản lề cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, 3 bản lề, 3 DMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt bản lề cửa sổ 1 cánh mở hất TNĐĐ; TC, BL, chữ AMô tả kỷ thuật theo chương V14bộ
AI 4. CẤP THOÁT NƯỚC
AJ a. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa d=27mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa d=34mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa d=42mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
6Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
7Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
8Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
9Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Tê nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa 34->27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt giảm cấp ren trong, đường kính d=27mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
AK b. Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn nhựa 27->21 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
AL c. Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
10Máy sấy tay Inax KS-370Mô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
11Hộp đựng giấy vệ sinh OEM Inox 26cmMô tả kỷ thuật theo chương V6Hộp
12Khóa nhựa d27Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
13Khóa nhựa d34Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Khóa nhựa d42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Van phao tự độngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Keo dán nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V8Tuýp
17Keo nonMô tả kỷ thuật theo chương V8cuộn
18Chổi VSMô tả kỷ thuật theo chương V6Cái
19Khóa Inox d 21Mô tả kỷ thuật theo chương V8Cái
20Lắp đặt tay vịn bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt móc treo đồMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt giá để đồ phòng tắmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
AM 5. PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
70m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10AMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Đèn Led 40WMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
AN 6. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
38,8214m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V1,591m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0241100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3866m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,019tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2751tấn
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,6972m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12,9405m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4695m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0605100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0087tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1252tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,204tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,028100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4037m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V40,683m2
17Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỷ thuật theo chương V50,0782m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kgMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
AO 7. SÂN
1Đắp cát nền móng công trình
Mô tả kỷ thuật theo chương V
20,1m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V6,7m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V67m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mmMô tả kỷ thuật theo chương V60,864m2
AP 8. CỔNG C3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
9,6819m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V0,512m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0035tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0948tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,066100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,94m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2273m3
AQ b. Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2904m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0056tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0528100m2
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2096m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỷ thuật theo chương V12m2
8Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tỉnh điện, bản lề)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,5m2
9Hoàn thiện đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Khóa Việt TiệpMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
AR PHÒNG BỆNH NHÂN KHOA NGOẠI
AS 1. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V15,764m2
4Phá dỡ gạch ốp tường, gạch 20x30cmMô tả kỷ thuật theo chương V69,38m2
5Sản xuất lắp dựng sàn, cột chống gia cố sànMô tả kỷ thuật theo chương V1tb
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22Mô tả kỷ thuật theo chương V22,7407m3
7Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V8m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V37,0448m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V132,3m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic chống trơn bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V50,3568m2
AT 2. Phần xây dựng
AU a. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
7,3786m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,448m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0042tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,104tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0545100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4363m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4595m3
AV b. Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,396m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0184tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1822tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0624100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,264m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0053tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,028tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0504100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6512m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,011tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1153tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0722100m2
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,9064m3
AW c. Phần hoàn thiện
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
10,464m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6856m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m2
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V32,04m2
6Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V95,2m
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V51,5624m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V37,2496m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano ô kính nhỏ, cửa gỗ dỗi (đã có Sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ pano ô kính nhỏ, cửa gỗ dỗi (đã có Sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỷ thuật theo chương V9m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp lật, có khung sắt bảo vệ 10x10Mô tả kỷ thuật theo chương V3,04m2
12Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ, săt đặc 12x12 (Sơn tỉnh điện)Mô tả kỷ thuật theo chương V9m2
13Lắp đặt bản lề gông cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt móc gió cửa đi, cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
AX e. Điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
380m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V240m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V60cái
15Điều hòa Panasonic cu/cs-vu12skh-8Mô tả kỷ thuật theo chương V38Cái
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) (Theo ĐG 5914/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V38máy
17Lắp đặt máy lọc nước RO Kasu KSWMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
AY SÂN GẠCH TERRAZZO; BỒN HOA; CỔNG VÀ HÀNG RÀO BẢO VỆ
AZ a. Sân lát gạch Terrazzo
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
12gốc cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,864m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V4,004m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V41,9875m3
5Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V30Công
6Vận chuyển tiếp phế thải 700m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V9chuyến
7Đào nền, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V83,975m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V83,975m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V41,9875m3
10Lát gạch sân bằng gạch xi măng (Terrazzo 400x400), vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V839,75m2
BA b. Sân bê tông
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
12gốc cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỷ thuật theo chương V1,872m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V1,092m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8375m3
5Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V30Công
6Vận chuyển tiếp phế thải 700m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V3chuyến
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,675m3
8Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,675m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,675m3
BB c. Hành lang số (1) vị trí số 9
1Phá dỡ Nền gạch lá nem (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
49,68m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V18,6514m3
3Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,9776m3
4Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,3264m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0104tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2488tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,145100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,7069m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,9536m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2384m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,024m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,024m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0347tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2351tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,184100m2
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8763m3
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,0454m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1728tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1901100m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,008m2
22Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,008m2
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,0582m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V51,831m2
BC d. Bồn hoa
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
22,68m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỷ thuật theo chương V7,56m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,504m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V110,16m2
5Dán gạch vỉMô tả kỷ thuật theo chương V110,16m2
BD 8. CỔNG C2
BE a. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
9,6819m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V0,512m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0062tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1074tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,066100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,94m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2273m3
BF b. Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2904m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0056tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0528100m2
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2096m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
8Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tỉnh điện, bản lề)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,8m2
9Hoàn thiện đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V2Cái
10Khóa Việt tiệpMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
BG 9. HÀNG RÀO BẢO VỆ
BH a. Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
3,4641m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,66m3
3Phá dỡ móng đá bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V7,41m3
4Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V1,26m3
5Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V2Chuyến
BI b. Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
29,3029m3
2Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5496m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0076tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0506tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0209100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,522m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,2312m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,639m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4657/2018)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8195m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,014tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0954tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8195m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,7676m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1953100m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,367m2
BJ c. Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,697m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0132tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,067tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1056100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0462100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0045tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0706tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3278m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V4,917m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V77,48m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,62m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,356m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V86,456m2
14Thi công hoàn thiện đầu trụMô tả kỷ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1662359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục thi công công trình y tế (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
2 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Máy bơm nước 1,4Hp Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
6 Đầm bàn 1,5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
7 Máy khoan cầm tay 0,5KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Máy khoan bê tông 4,5KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
9 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Máy trộn vữa 80L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Máy hàn 23KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Máy mài Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
14 Máy phát điện 5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->