Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp ngầm dân sinh thôn Đá Húc, xã Bình Sơn, huyện Lục Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837906-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp ngầm dân sinh thôn Đá Húc, xã Bình Sơn, huyện Lục Nam
Số hiệu KHLCNT 20210827704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND và vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 08:30:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng liên 1; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng địa phương cấpcòn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 -:- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu từ
- Đặc điểm thiết bị 9 -:- 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 - 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN
1Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất II2,2831100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ22,83110m³/1km
3Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III2,4276100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất từ khối lượng đào nền, đào khuôn, đào rãnh6,9315100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp383,78m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,8229100m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự1,3892100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40328,214m3
9Thi công khe co210m
10Thi công khe giãn21m
B PHẦN CỐNG NGẦM TẠI 2 VỊ TRÍ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6819100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤416,73m3
3Ván khuôn móng mố, trụ, móng tường cánh, chân khay2,6928100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ , ĐK ≤18mm1,5604tấn
5Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 2x4, PCB4040,92m3
6Bê tông móng tường cánh, chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB4063,74m3
7Bê tông sân cống, gia cố lòng cống M200, đá 2x4, PCB4018,77m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố mố, trụ0,9452100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ , ĐK ≤10mm0,2143tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ ĐK ≤18mm1,5816tấn
11Ván khuôn thân tường cánh0,6563100m2
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 2x4, PCB4053,54m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cống ngầm0,5042100m2
14Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK ≤10mm0,0057tấn
15Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK >10mm1,3795tấn
16Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,54m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5606100m3
18Đào móng chân khay mái taluy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III94,50541m3
19Thi công lớp đá đệm móng chân khay mái taluy, ĐK đá Dmax ≤46,364m3
20Ván khuôn móng chân khay mái taluy2,5456100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB4050,912m3
22Bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB4034,1205m3
C PHẦN BIỂN BÁO:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,11m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,16100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401m3
4Mua Cột biển báo D76,sơn trắng- đỏ24m
5Mua Biển báo hình tròn D70cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)4cái
6Mua Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm4cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0037100m3
D PHẦN CỘT THỦY CHÍ:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,0144100m2
2Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK 0,0024tấn
3Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK 0,0091tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,036m3
5Sơn cột Km bằng bê tông1,44m2
6Ván khuôn ghờ chắn0,4095100m2
7Bê tông ghờ chắn, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB403,9m3
E BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Đào kênh dẫn dòng thi công bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5212100m3
2Đắp bờ bao thi công, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng đất đào móng cống, chân khay mái taluy2,7101100m3
3Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,5212100m3
4Phá dỡ bờ bao thi công bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III2,7101100m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1538100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,53810m³/1km
3Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất III2,0711100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất từ khối lượng đào nền, đào khuôn, đào rãnh0,9786100m3
5Vận chuyển đất không tận dụng lên tuyến ngầm bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III1,0925100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công28,45m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,6695100m2
8Rải nilon chống thấm bê tông585,83m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40117,17m3
10Thi công khe co1,12m
11Thi công khe giãn17,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp: Hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng liên 1; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ hoặc đường bộ.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô công việc tương tự.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng địa phương cấpcòn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)31
6 Công nhân lao động kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,4m32
2 Ô tô tự đổ 5 -:- 10 tấn2
3 Máy lu từ 9 -:- 16 Tấn2
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Cần cẩu bánh hơi Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít2
7 Máy trộn vữa 80 lít2
8 Máy đầm bàn ≥1 KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
10 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->